Xem ngày tốt xấu tháng 2 năm 2153
Xem ngày tốt xấu trong năm 2153 - Hiển thị ngày tốt và xấu trong tháng, giúp bạn có được lựa chọn chính xác nhất về ngày tốt cho mình.
Chi tiết những ngày tốt xấu nói chung trong tháng 2 năm 2153
Tháng 2/2153 có 2 ngày tốt, 12 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Xem riêng theo việc:Động thổĐổ trần, lợp máiXây dựng, sửa nhàCưới hỏiKhai trương, cầu tài lộcXuất hành đi xaAn táng, mai tángTế lễ, chữa bệnhKiện tụng, tranh chấpNhập trạch, chuyển nhà
Thứ Năm01T02Ngày bình thườngÂm 9/1/2153 · Nhâm TýNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 9/1/2153 · Nhâm Tý
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 9/1/2153 · ngày Nhâm Tý, tháng Giáp Dần
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Sáu02T02Ngày bình thườngÂm 10/1/2153 · Quý Sửu
Ngày bình thường
Âm 10/1/2153 · Quý Sửu
Âm lịch: 10/1/2153 · ngày Quý Sửu, tháng Giáp Dần
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy03T02Ngày bình thườngÂm 11/1/2153 · Giáp Dần
Ngày bình thường
Âm 11/1/2153 · Giáp Dần
Âm lịch: 11/1/2153 · ngày Giáp Dần, tháng Giáp Dần
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Chủ Nhật04T02Ngày kém thuậnÂm 12/1/2153 · Ất Mão
Ngày kém thuận
Âm 12/1/2153 · Ất Mão
Âm lịch: 12/1/2153 · ngày Ất Mão, tháng Giáp Dần
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Hai05T02Ngày kém thuậnÂm 13/1/2153 · Bính Thìn
Ngày kém thuận
Âm 13/1/2153 · Bính Thìn
Âm lịch: 13/1/2153 · ngày Bính Thìn, tháng Giáp Dần
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba06T02Ngày kém thuậnÂm 14/1/2153 · Đinh Tỵ
Ngày kém thuận
Âm 14/1/2153 · Đinh Tỵ
Âm lịch: 14/1/2153 · ngày Đinh Tỵ, tháng Giáp Dần
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư07T02Ngày bình thườngÂm 15/1/2153 · Mậu NgọNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 15/1/2153 · Mậu Ngọ
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 15/1/2153 · ngày Mậu Ngọ, tháng Giáp Dần
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Tránh: Cưới hỏi · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm08T02Ngày tốtÂm 16/1/2153 · Kỷ MùiNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày tốt
Âm 16/1/2153 · Kỷ Mùi
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 16/1/2153 · ngày Kỷ Mùi, tháng Giáp Dần
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu09T02Ngày kém thuậnÂm 17/1/2153 · Canh Thân
Ngày kém thuận
Âm 17/1/2153 · Canh Thân
Âm lịch: 17/1/2153 · ngày Canh Thân, tháng Giáp Dần
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Bảy10T02Ngày kém thuậnÂm 18/1/2153 · Tân DậuNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày kém thuận
Âm 18/1/2153 · Tân Dậu
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 18/1/2153 · ngày Tân Dậu, tháng Giáp Dần
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Chủ Nhật11T02Ngày bình thườngÂm 19/1/2153 · Nhâm TuấtNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 19/1/2153 · Nhâm Tuất
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 19/1/2153 · ngày Nhâm Tuất, tháng Giáp Dần
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Tránh: Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai12T02Ngày bình thườngÂm 20/1/2153 · Quý HợiNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 20/1/2153 · Quý Hợi
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 20/1/2153 · ngày Quý Hợi, tháng Giáp Dần
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba13T02Ngày bình thườngÂm 21/1/2153 · Giáp TýNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 21/1/2153 · Giáp Tý
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 21/1/2153 · ngày Giáp Tý, tháng Giáp Dần
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Tư14T02Ngày bình thườngÂm 22/1/2153 · Ất Sửu
Ngày bình thường
Âm 22/1/2153 · Ất Sửu
Âm lịch: 22/1/2153 · ngày Ất Sửu, tháng Giáp Dần
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm15T02Ngày bình thườngÂm 23/1/2153 · Bính Dần
Ngày bình thường
Âm 23/1/2153 · Bính Dần
Âm lịch: 23/1/2153 · ngày Bính Dần, tháng Giáp Dần
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Sáu16T02Ngày kém thuậnÂm 24/1/2153 · Đinh Mão
Ngày kém thuận
Âm 24/1/2153 · Đinh Mão
Âm lịch: 24/1/2153 · ngày Đinh Mão, tháng Giáp Dần
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Bảy17T02Ngày bình thườngÂm 25/1/2153 · Mậu Thìn
Ngày bình thường
Âm 25/1/2153 · Mậu Thìn
Âm lịch: 25/1/2153 · ngày Mậu Thìn, tháng Giáp Dần
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật18T02Ngày kém thuậnÂm 26/1/2153 · Kỷ Tỵ
Ngày kém thuận
Âm 26/1/2153 · Kỷ Tỵ
Âm lịch: 26/1/2153 · ngày Kỷ Tỵ, tháng Giáp Dần
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai19T02Ngày kém thuậnÂm 27/1/2153 · Canh NgọNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày kém thuận
Âm 27/1/2153 · Canh Ngọ
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 27/1/2153 · ngày Canh Ngọ, tháng Giáp Dần
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Tránh: Đổ mái, lợp mái · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Ba20T02Ngày tốtÂm 28/1/2153 · Tân MùiNên Cưới hỏi · Đi xa
Ngày tốt
Âm 28/1/2153 · Tân Mùi
Nên Cưới hỏi · Đi xa
Âm lịch: 28/1/2153 · ngày Tân Mùi, tháng Giáp Dần
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư21T02Ngày kém thuậnÂm 29/1/2153 · Nhâm Thân
Ngày kém thuận
Âm 29/1/2153 · Nhâm Thân
Âm lịch: 29/1/2153 · ngày Nhâm Thân, tháng Giáp Dần
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Năm22T02Ngày kém thuậnÂm 30/1/2153 · Quý DậuNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày kém thuận
Âm 30/1/2153 · Quý Dậu
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 30/1/2153 · ngày Quý Dậu, tháng Giáp Dần
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Sáu23T02Ngày kém thuậnÂm 1/2/2153 · Giáp TuấtNên Khai trương, làm ăn
Ngày kém thuận
Âm 1/2/2153 · Giáp Tuất
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 1/2/2153 · ngày Giáp Tuất, tháng Ất Mão
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy24T02Ngày bình thườngÂm 2/2/2153 · Ất HợiNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 2/2/2153 · Ất Hợi
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 2/2/2153 · ngày Ất Hợi, tháng Ất Mão
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật25T02Ngày bình thườngÂm 3/2/2153 · Bính TýNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 3/2/2153 · Bính Tý
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 3/2/2153 · ngày Bính Tý, tháng Ất Mão
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Hai26T02Ngày kém thuậnÂm 4/2/2153 · Đinh Sửu
Ngày kém thuận
Âm 4/2/2153 · Đinh Sửu
Âm lịch: 4/2/2153 · ngày Đinh Sửu, tháng Ất Mão
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba27T02Ngày bình thườngÂm 5/2/2153 · Mậu DầnNên Giải quyết tranh chấp
Ngày bình thường
Âm 5/2/2153 · Mậu Dần
Nên Giải quyết tranh chấp
Âm lịch: 5/2/2153 · ngày Mậu Dần, tháng Ất Mão
Nên: Giải quyết tranh chấp
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Tư28T02Ngày bình thườngÂm 6/2/2153 · Kỷ MãoNên Đi xa
Ngày bình thường
Âm 6/2/2153 · Kỷ Mão
Nên Đi xa
Âm lịch: 6/2/2153 · ngày Kỷ Mão, tháng Ất Mão
Nên: Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
