Xem ngày tốt xấu tháng 6 năm 2153
Xem ngày tốt xấu trong năm 2153 - Hiển thị ngày tốt và xấu trong tháng, giúp bạn có được lựa chọn chính xác nhất về ngày tốt cho mình.
Chi tiết những ngày tốt xấu nói chung trong tháng 6 năm 2153
Tháng 6/2153 có 1 ngày tốt, 8 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Xem riêng theo việc:Động thổĐổ trần, lợp máiXây dựng, sửa nhàCưới hỏiKhai trương, cầu tài lộcXuất hành đi xaAn táng, mai tángTế lễ, chữa bệnhKiện tụng, tranh chấpNhập trạch, chuyển nhà
Thứ Sáu01T06Ngày bình thườngÂm 10/5/2153 · Nhâm Tý
Ngày bình thường
Âm 10/5/2153 · Nhâm Tý
Âm lịch: 10/5/2153 · ngày Nhâm Tý, tháng Mậu Ngọ
Tránh: Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Bảy02T06Ngày bình thườngÂm 11/5/2153 · Quý SửuNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 11/5/2153 · Quý Sửu
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 11/5/2153 · ngày Quý Sửu, tháng Mậu Ngọ
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Cưới hỏi · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật03T06Ngày kém thuậnÂm 12/5/2153 · Giáp Dần
Ngày kém thuận
Âm 12/5/2153 · Giáp Dần
Âm lịch: 12/5/2153 · ngày Giáp Dần, tháng Mậu Ngọ
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Hai04T06Ngày bình thườngÂm 13/5/2153 · Ất MãoNên Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 13/5/2153 · Ất Mão
Nên Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 13/5/2153 · ngày Ất Mão, tháng Mậu Ngọ
Nên: Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Ba05T06Ngày bình thườngÂm 14/5/2153 · Bính ThìnNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 14/5/2153 · Bính Thìn
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 14/5/2153 · ngày Bính Thìn, tháng Mậu Ngọ
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Cưới hỏi
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư06T06Ngày bình thườngÂm 15/5/2153 · Đinh TỵNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 15/5/2153 · Đinh Tỵ
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 15/5/2153 · ngày Đinh Tỵ, tháng Mậu Ngọ
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm07T06Ngày bình thườngÂm 16/5/2153 · Mậu NgọNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 16/5/2153 · Mậu Ngọ
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 16/5/2153 · ngày Mậu Ngọ, tháng Mậu Ngọ
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Sáu08T06Ngày kém thuậnÂm 17/5/2153 · Kỷ Mùi
Ngày kém thuận
Âm 17/5/2153 · Kỷ Mùi
Âm lịch: 17/5/2153 · ngày Kỷ Mùi, tháng Mậu Ngọ
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy09T06Ngày bình thườngÂm 18/5/2153 · Canh ThânNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 18/5/2153 · Canh Thân
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 18/5/2153 · ngày Canh Thân, tháng Mậu Ngọ
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Chủ Nhật10T06Ngày tốtÂm 19/5/2153 · Tân DậuNên Cưới hỏi
Ngày tốt
Âm 19/5/2153 · Tân Dậu
Nên Cưới hỏi
Âm lịch: 19/5/2153 · ngày Tân Dậu, tháng Mậu Ngọ
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Cưới hỏi
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Hai11T06Ngày bình thườngÂm 20/5/2153 · Nhâm TuấtNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 20/5/2153 · Nhâm Tuất
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 20/5/2153 · ngày Nhâm Tuất, tháng Mậu Ngọ
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba12T06Ngày bình thườngÂm 21/5/2153 · Quý Hợi
Ngày bình thường
Âm 21/5/2153 · Quý Hợi
Âm lịch: 21/5/2153 · ngày Quý Hợi, tháng Mậu Ngọ
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư13T06Ngày nên tránhÂm 22/5/2153 · Giáp Tý
Ngày nên tránh
Âm 22/5/2153 · Giáp Tý
Âm lịch: 22/5/2153 · ngày Giáp Tý, tháng Mậu Ngọ
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm14T06Ngày kém thuậnÂm 23/5/2153 · Ất SửuNên Cúng bái, chữa bệnh
Ngày kém thuận
Âm 23/5/2153 · Ất Sửu
Nên Cúng bái, chữa bệnh
Âm lịch: 23/5/2153 · ngày Ất Sửu, tháng Mậu Ngọ
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Cúng bái, chữa bệnh
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu15T06Ngày bình thườngÂm 24/5/2153 · Bính DầnNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 24/5/2153 · Bính Dần
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 24/5/2153 · ngày Bính Dần, tháng Mậu Ngọ
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Bảy16T06Ngày bình thườngÂm 25/5/2153 · Đinh Mão
Ngày bình thường
Âm 25/5/2153 · Đinh Mão
Âm lịch: 25/5/2153 · ngày Đinh Mão, tháng Mậu Ngọ
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Chủ Nhật17T06Ngày bình thườngÂm 26/5/2153 · Mậu ThìnNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 26/5/2153 · Mậu Thìn
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 26/5/2153 · ngày Mậu Thìn, tháng Mậu Ngọ
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Cưới hỏi
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai18T06Ngày kém thuậnÂm 27/5/2153 · Kỷ Tỵ
Ngày kém thuận
Âm 27/5/2153 · Kỷ Tỵ
Âm lịch: 27/5/2153 · ngày Kỷ Tỵ, tháng Mậu Ngọ
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Cưới hỏi · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba19T06Ngày bình thườngÂm 28/5/2153 · Canh NgọNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 28/5/2153 · Canh Ngọ
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 28/5/2153 · ngày Canh Ngọ, tháng Mậu Ngọ
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Tư20T06Ngày bình thườngÂm 29/5/2153 · Tân MùiNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 29/5/2153 · Tân Mùi
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 29/5/2153 · ngày Tân Mùi, tháng Mậu Ngọ
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm21T06Ngày bình thườngÂm 30/5/2153 · Nhâm ThânNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 30/5/2153 · Nhâm Thân
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 30/5/2153 · ngày Nhâm Thân, tháng Mậu Ngọ
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Sáu22T06Ngày bình thườngÂm 1/5 (nhuận)/2153 · Quý Dậu
Ngày bình thường
Âm 1/5 (nhuận)/2153 · Quý Dậu
Âm lịch: 1/5 (nhuận)/2153 · ngày Quý Dậu, tháng Mậu Ngọ (nhuận)
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Bảy23T06Ngày bình thườngÂm 2/5 (nhuận)/2153 · Giáp TuấtNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 2/5 (nhuận)/2153 · Giáp Tuất
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 2/5 (nhuận)/2153 · ngày Giáp Tuất, tháng Mậu Ngọ (nhuận)
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật24T06Ngày kém thuậnÂm 3/5 (nhuận)/2153 · Ất Hợi
Ngày kém thuận
Âm 3/5 (nhuận)/2153 · Ất Hợi
Âm lịch: 3/5 (nhuận)/2153 · ngày Ất Hợi, tháng Mậu Ngọ (nhuận)
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai25T06Ngày kém thuậnÂm 4/5 (nhuận)/2153 · Bính Tý
Ngày kém thuận
Âm 4/5 (nhuận)/2153 · Bính Tý
Âm lịch: 4/5 (nhuận)/2153 · ngày Bính Tý, tháng Mậu Ngọ (nhuận)
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Ba26T06Ngày kém thuậnÂm 5/5 (nhuận)/2153 · Đinh SửuNên Cúng bái, chữa bệnh
Ngày kém thuận
Âm 5/5 (nhuận)/2153 · Đinh Sửu
Nên Cúng bái, chữa bệnh
Âm lịch: 5/5 (nhuận)/2153 · ngày Đinh Sửu, tháng Mậu Ngọ (nhuận)
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Cúng bái, chữa bệnh
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư27T06Ngày bình thườngÂm 6/5 (nhuận)/2153 · Mậu DầnNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 6/5 (nhuận)/2153 · Mậu Dần
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 6/5 (nhuận)/2153 · ngày Mậu Dần, tháng Mậu Ngọ (nhuận)
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Năm28T06Ngày bình thườngÂm 7/5 (nhuận)/2153 · Kỷ Mão
Ngày bình thường
Âm 7/5 (nhuận)/2153 · Kỷ Mão
Âm lịch: 7/5 (nhuận)/2153 · ngày Kỷ Mão, tháng Mậu Ngọ (nhuận)
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Sáu29T06Ngày bình thườngÂm 8/5 (nhuận)/2153 · Canh ThìnNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 8/5 (nhuận)/2153 · Canh Thìn
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 8/5 (nhuận)/2153 · ngày Canh Thìn, tháng Mậu Ngọ (nhuận)
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Cưới hỏi
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy30T06Ngày bình thườngÂm 9/5 (nhuận)/2153 · Tân TỵNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 9/5 (nhuận)/2153 · Tân Tỵ
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 9/5 (nhuận)/2153 · ngày Tân Tỵ, tháng Mậu Ngọ (nhuận)
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Đổ mái, lợp mái · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
