Xem ngày tốt xấu tháng 12 năm 2153
Xem ngày tốt xấu trong năm 2153 - Hiển thị ngày tốt và xấu trong tháng, giúp bạn có được lựa chọn chính xác nhất về ngày tốt cho mình.
Chi tiết những ngày tốt xấu nói chung trong tháng 12 năm 2153
Tháng 12/2153 có 4 ngày tốt, 12 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Xem riêng theo việc:Động thổĐổ trần, lợp máiXây dựng, sửa nhàCưới hỏiKhai trương, cầu tài lộcXuất hành đi xaAn táng, mai tángTế lễ, chữa bệnhKiện tụng, tranh chấpNhập trạch, chuyển nhà
Thứ Bảy01T12Ngày bình thườngÂm 16/10/2153 · Ất MãoNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 16/10/2153 · Ất Mão
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 16/10/2153 · ngày Ất Mão, tháng Quý Hợi
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Chủ Nhật02T12Ngày bình thườngÂm 17/10/2153 · Bính ThìnNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 17/10/2153 · Bính Thìn
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 17/10/2153 · ngày Bính Thìn, tháng Quý Hợi
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai03T12Ngày nên tránhÂm 18/10/2153 · Đinh Tỵ
Ngày nên tránh
Âm 18/10/2153 · Đinh Tỵ
Âm lịch: 18/10/2153 · ngày Đinh Tỵ, tháng Quý Hợi
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba04T12Ngày bình thườngÂm 19/10/2153 · Mậu NgọNên Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái
Ngày bình thường
Âm 19/10/2153 · Mậu Ngọ
Nên Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái
Âm lịch: 19/10/2153 · ngày Mậu Ngọ, tháng Quý Hợi
Nên: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Tư05T12Ngày tốtÂm 20/10/2153 · Kỷ MùiNên Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà
Ngày tốt
Âm 20/10/2153 · Kỷ Mùi
Nên Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà
Âm lịch: 20/10/2153 · ngày Kỷ Mùi, tháng Quý Hợi
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm06T12Ngày nên tránhÂm 21/10/2153 · Canh Thân
Ngày nên tránh
Âm 21/10/2153 · Canh Thân
Âm lịch: 21/10/2153 · ngày Canh Thân, tháng Quý Hợi
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Sáu07T12Ngày nên tránhÂm 22/10/2153 · Tân Dậu
Ngày nên tránh
Âm 22/10/2153 · Tân Dậu
Âm lịch: 22/10/2153 · ngày Tân Dậu, tháng Quý Hợi
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Bảy08T12Ngày bình thườngÂm 23/10/2153 · Nhâm TuấtNên Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà
Ngày bình thường
Âm 23/10/2153 · Nhâm Tuất
Nên Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà
Âm lịch: 23/10/2153 · ngày Nhâm Tuất, tháng Quý Hợi
Nên: Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật09T12Ngày bình thườngÂm 24/10/2153 · Quý Hợi
Ngày bình thường
Âm 24/10/2153 · Quý Hợi
Âm lịch: 24/10/2153 · ngày Quý Hợi, tháng Quý Hợi
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai10T12Ngày bình thườngÂm 25/10/2153 · Giáp TýNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 25/10/2153 · Giáp Tý
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 25/10/2153 · ngày Giáp Tý, tháng Quý Hợi
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Ba11T12Ngày bình thườngÂm 26/10/2153 · Ất SửuNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 26/10/2153 · Ất Sửu
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 26/10/2153 · ngày Ất Sửu, tháng Quý Hợi
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư12T12Ngày bình thườngÂm 27/10/2153 · Bính DầnNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 27/10/2153 · Bính Dần
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 27/10/2153 · ngày Bính Dần, tháng Quý Hợi
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Năm13T12Ngày kém thuậnÂm 28/10/2153 · Đinh Mão
Ngày kém thuận
Âm 28/10/2153 · Đinh Mão
Âm lịch: 28/10/2153 · ngày Đinh Mão, tháng Quý Hợi
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Sáu14T12Ngày bình thườngÂm 29/10/2153 · Mậu ThìnNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 29/10/2153 · Mậu Thìn
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 29/10/2153 · ngày Mậu Thìn, tháng Quý Hợi
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy15T12Ngày kém thuậnÂm 1/11/2153 · Kỷ Tỵ
Ngày kém thuận
Âm 1/11/2153 · Kỷ Tỵ
Âm lịch: 1/11/2153 · ngày Kỷ Tỵ, tháng Giáp Tý
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật16T12Ngày kém thuậnÂm 2/11/2153 · Canh NgọNên Cúng bái, chữa bệnh
Ngày kém thuận
Âm 2/11/2153 · Canh Ngọ
Nên Cúng bái, chữa bệnh
Âm lịch: 2/11/2153 · ngày Canh Ngọ, tháng Giáp Tý
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Cúng bái, chữa bệnh
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Hai17T12Ngày nên tránhÂm 3/11/2153 · Tân Mùi
Ngày nên tránh
Âm 3/11/2153 · Tân Mùi
Âm lịch: 3/11/2153 · ngày Tân Mùi, tháng Giáp Tý
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba18T12Ngày tốtÂm 4/11/2153 · Nhâm Thân
Ngày tốt
Âm 4/11/2153 · Nhâm Thân
Âm lịch: 4/11/2153 · ngày Nhâm Thân, tháng Giáp Tý
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Tư19T12Ngày kém thuậnÂm 5/11/2153 · Quý DậuNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày kém thuận
Âm 5/11/2153 · Quý Dậu
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 5/11/2153 · ngày Quý Dậu, tháng Giáp Tý
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm20T12Ngày bình thườngÂm 6/11/2153 · Giáp Tuất
Ngày bình thường
Âm 6/11/2153 · Giáp Tuất
Âm lịch: 6/11/2153 · ngày Giáp Tuất, tháng Giáp Tý
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu21T12Ngày kém thuậnÂm 7/11/2153 · Ất Hợi
Ngày kém thuận
Âm 7/11/2153 · Ất Hợi
Âm lịch: 7/11/2153 · ngày Ất Hợi, tháng Giáp Tý
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy22T12Ngày bình thườngÂm 8/11/2153 · Bính TýNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 8/11/2153 · Bính Tý
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 8/11/2153 · ngày Bính Tý, tháng Giáp Tý
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Chủ Nhật23T12Ngày tốtÂm 9/11/2153 · Đinh SửuNên Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn
Ngày tốt
Âm 9/11/2153 · Đinh Sửu
Nên Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 9/11/2153 · ngày Đinh Sửu, tháng Giáp Tý
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai24T12Ngày bình thườngÂm 10/11/2153 · Mậu DầnNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 10/11/2153 · Mậu Dần
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 10/11/2153 · ngày Mậu Dần, tháng Giáp Tý
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Ba25T12Ngày bình thườngÂm 11/11/2153 · Kỷ Mão
Ngày bình thường
Âm 11/11/2153 · Kỷ Mão
Âm lịch: 11/11/2153 · ngày Kỷ Mão, tháng Giáp Tý
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Tư26T12Ngày bình thườngÂm 12/11/2153 · Canh ThìnNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 12/11/2153 · Canh Thìn
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 12/11/2153 · ngày Canh Thìn, tháng Giáp Tý
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm27T12Ngày kém thuậnÂm 13/11/2153 · Tân Tỵ
Ngày kém thuận
Âm 13/11/2153 · Tân Tỵ
Âm lịch: 13/11/2153 · ngày Tân Tỵ, tháng Giáp Tý
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu28T12Ngày kém thuậnÂm 14/11/2153 · Nhâm NgọNên Cúng bái, chữa bệnh
Ngày kém thuận
Âm 14/11/2153 · Nhâm Ngọ
Nên Cúng bái, chữa bệnh
Âm lịch: 14/11/2153 · ngày Nhâm Ngọ, tháng Giáp Tý
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Cúng bái, chữa bệnh
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Bảy29T12Ngày nên tránhÂm 15/11/2153 · Quý Mùi
Ngày nên tránh
Âm 15/11/2153 · Quý Mùi
Âm lịch: 15/11/2153 · ngày Quý Mùi, tháng Giáp Tý
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật30T12Ngày tốtÂm 16/11/2153 · Giáp Thân
Ngày tốt
Âm 16/11/2153 · Giáp Thân
Âm lịch: 16/11/2153 · ngày Giáp Thân, tháng Giáp Tý
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Hai31T12Ngày bình thườngÂm 17/11/2153 · Ất DậuNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 17/11/2153 · Ất Dậu
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 17/11/2153 · ngày Ất Dậu, tháng Giáp Tý
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
