Xem ngày tốt xấu tháng 8 năm 2153
Xem ngày tốt xấu trong năm 2153 - Hiển thị ngày tốt và xấu trong tháng, giúp bạn có được lựa chọn chính xác nhất về ngày tốt cho mình.
Chi tiết những ngày tốt xấu nói chung trong tháng 8 năm 2153
Tháng 8/2153 có 3 ngày tốt, 10 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Xem riêng theo việc:Động thổĐổ trần, lợp máiXây dựng, sửa nhàCưới hỏiKhai trương, cầu tài lộcXuất hành đi xaAn táng, mai tángTế lễ, chữa bệnhKiện tụng, tranh chấpNhập trạch, chuyển nhà
Thứ Tư01T08Ngày nên tránhÂm 12/6/2153 · Quý Sửu
Ngày nên tránh
Âm 12/6/2153 · Quý Sửu
Âm lịch: 12/6/2153 · ngày Quý Sửu, tháng Kỷ Mùi
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm02T08Ngày bình thườngÂm 13/6/2153 · Giáp DầnNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 13/6/2153 · Giáp Dần
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 13/6/2153 · ngày Giáp Dần, tháng Kỷ Mùi
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Sáu03T08Ngày bình thườngÂm 14/6/2153 · Ất MãoNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 14/6/2153 · Ất Mão
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 14/6/2153 · ngày Ất Mão, tháng Kỷ Mùi
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Bảy04T08Ngày bình thườngÂm 15/6/2153 · Bính ThìnNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 15/6/2153 · Bính Thìn
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 15/6/2153 · ngày Bính Thìn, tháng Kỷ Mùi
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật05T08Ngày rất thuận lợiÂm 16/6/2153 · Đinh TỵNên Đổ mái, lợp mái · Cúng bái, chữa bệnh
Ngày rất thuận lợi
Âm 16/6/2153 · Đinh Tỵ
Nên Đổ mái, lợp mái · Cúng bái, chữa bệnh
Âm lịch: 16/6/2153 · ngày Đinh Tỵ, tháng Kỷ Mùi
Nhiều yếu tố tốt cùng xuất hiện, ít điểm cần tránh. Hợp để làm việc quan trọng.
Nên: Đổ mái, lợp mái · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai06T08Ngày kém thuậnÂm 17/6/2153 · Mậu Ngọ
Ngày kém thuận
Âm 17/6/2153 · Mậu Ngọ
Âm lịch: 17/6/2153 · ngày Mậu Ngọ, tháng Kỷ Mùi
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Ba07T08Ngày kém thuậnÂm 18/6/2153 · Kỷ Mùi
Ngày kém thuận
Âm 18/6/2153 · Kỷ Mùi
Âm lịch: 18/6/2153 · ngày Kỷ Mùi, tháng Kỷ Mùi
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư08T08Ngày bình thườngÂm 19/6/2153 · Canh ThânNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 19/6/2153 · Canh Thân
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 19/6/2153 · ngày Canh Thân, tháng Kỷ Mùi
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Năm09T08Ngày kém thuậnÂm 20/6/2153 · Tân Dậu
Ngày kém thuận
Âm 20/6/2153 · Tân Dậu
Âm lịch: 20/6/2153 · ngày Tân Dậu, tháng Kỷ Mùi
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Sáu10T08Ngày bình thườngÂm 21/6/2153 · Nhâm TuấtNên Đi xa
Ngày bình thường
Âm 21/6/2153 · Nhâm Tuất
Nên Đi xa
Âm lịch: 21/6/2153 · ngày Nhâm Tuất, tháng Kỷ Mùi
Nên: Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy11T08Ngày bình thườngÂm 22/6/2153 · Quý HợiNên Đi xa
Ngày bình thường
Âm 22/6/2153 · Quý Hợi
Nên Đi xa
Âm lịch: 22/6/2153 · ngày Quý Hợi, tháng Kỷ Mùi
Nên: Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật12T08Ngày bình thườngÂm 23/6/2153 · Giáp TýNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 23/6/2153 · Giáp Tý
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 23/6/2153 · ngày Giáp Tý, tháng Kỷ Mùi
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Đổ mái, lợp mái · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Hai13T08Ngày kém thuậnÂm 24/6/2153 · Ất Sửu
Ngày kém thuận
Âm 24/6/2153 · Ất Sửu
Âm lịch: 24/6/2153 · ngày Ất Sửu, tháng Kỷ Mùi
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba14T08Ngày kém thuậnÂm 25/6/2153 · Bính DầnNên Cúng bái, chữa bệnh
Ngày kém thuận
Âm 25/6/2153 · Bính Dần
Nên Cúng bái, chữa bệnh
Âm lịch: 25/6/2153 · ngày Bính Dần, tháng Kỷ Mùi
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Cúng bái, chữa bệnh
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Tư15T08Ngày bình thườngÂm 26/6/2153 · Đinh MãoNên Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái
Ngày bình thường
Âm 26/6/2153 · Đinh Mão
Nên Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái
Âm lịch: 26/6/2153 · ngày Đinh Mão, tháng Kỷ Mùi
Nên: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh
Tránh: Khai trương, làm ăn · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm16T08Ngày bình thườngÂm 27/6/2153 · Mậu ThìnNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 27/6/2153 · Mậu Thìn
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 27/6/2153 · ngày Mậu Thìn, tháng Kỷ Mùi
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Tránh: Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu17T08Ngày bình thườngÂm 28/6/2153 · Kỷ TỵNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 28/6/2153 · Kỷ Tỵ
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 28/6/2153 · ngày Kỷ Tỵ, tháng Kỷ Mùi
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy18T08Ngày bình thườngÂm 29/6/2153 · Canh NgọNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 29/6/2153 · Canh Ngọ
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 29/6/2153 · ngày Canh Ngọ, tháng Kỷ Mùi
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Chủ Nhật19T08Ngày kém thuậnÂm 30/6/2153 · Tân Mùi
Ngày kém thuận
Âm 30/6/2153 · Tân Mùi
Âm lịch: 30/6/2153 · ngày Tân Mùi, tháng Kỷ Mùi
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai20T08Ngày bình thườngÂm 1/7/2153 · Nhâm ThânNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 1/7/2153 · Nhâm Thân
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 1/7/2153 · ngày Nhâm Thân, tháng Canh Thân
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Ba21T08Ngày nên tránhÂm 2/7/2153 · Quý Dậu
Ngày nên tránh
Âm 2/7/2153 · Quý Dậu
Âm lịch: 2/7/2153 · ngày Quý Dậu, tháng Canh Thân
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Tư22T08Ngày bình thườngÂm 3/7/2153 · Giáp TuấtNên Đi xa
Ngày bình thường
Âm 3/7/2153 · Giáp Tuất
Nên Đi xa
Âm lịch: 3/7/2153 · ngày Giáp Tuất, tháng Canh Thân
Nên: Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm23T08Ngày kém thuậnÂm 4/7/2153 · Ất HợiNên Đi xa
Ngày kém thuận
Âm 4/7/2153 · Ất Hợi
Nên Đi xa
Âm lịch: 4/7/2153 · ngày Ất Hợi, tháng Canh Thân
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu24T08Ngày tốtÂm 5/7/2153 · Bính TýNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày tốt
Âm 5/7/2153 · Bính Tý
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 5/7/2153 · ngày Bính Tý, tháng Canh Thân
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Bảy25T08Ngày bình thườngÂm 6/7/2153 · Đinh Sửu
Ngày bình thường
Âm 6/7/2153 · Đinh Sửu
Âm lịch: 6/7/2153 · ngày Đinh Sửu, tháng Canh Thân
Tránh: Đi xa · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật26T08Ngày nên tránhÂm 7/7/2153 · Mậu Dần
Ngày nên tránh
Âm 7/7/2153 · Mậu Dần
Âm lịch: 7/7/2153 · ngày Mậu Dần, tháng Canh Thân
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Hai27T08Ngày bình thườngÂm 8/7/2153 · Kỷ MãoNên Khởi công, đào móng
Ngày bình thường
Âm 8/7/2153 · Kỷ Mão
Nên Khởi công, đào móng
Âm lịch: 8/7/2153 · ngày Kỷ Mão, tháng Canh Thân
Nên: Khởi công, đào móng
Tránh: Khai trương, làm ăn · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Ba28T08Ngày tốtÂm 9/7/2153 · Canh ThìnNên Khai trương, làm ăn · Về nhà mới
Ngày tốt
Âm 9/7/2153 · Canh Thìn
Nên Khai trương, làm ăn · Về nhà mới
Âm lịch: 9/7/2153 · ngày Canh Thìn, tháng Canh Thân
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khai trương, làm ăn · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư29T08Ngày bình thườngÂm 10/7/2153 · Tân TỵNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 10/7/2153 · Tân Tỵ
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 10/7/2153 · ngày Tân Tỵ, tháng Canh Thân
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm30T08Ngày bình thườngÂm 11/7/2153 · Nhâm NgọNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 11/7/2153 · Nhâm Ngọ
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 11/7/2153 · ngày Nhâm Ngọ, tháng Canh Thân
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Sáu31T08Ngày bình thườngÂm 12/7/2153 · Quý Mùi
Ngày bình thường
Âm 12/7/2153 · Quý Mùi
Âm lịch: 12/7/2153 · ngày Quý Mùi, tháng Canh Thân
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
