Xem ngày tốt xấu tháng 8 năm 2145
Xem ngày tốt xấu trong năm 2145 - Hiển thị ngày tốt và xấu trong tháng, giúp bạn có được lựa chọn chính xác nhất về ngày tốt cho mình.
Chi tiết những ngày tốt xấu nói chung trong tháng 8 năm 2145
Tháng 8/2145 có 2 ngày tốt, 11 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Xem riêng theo việc:Động thổĐổ trần, lợp máiXây dựng, sửa nhàCưới hỏiKhai trương, cầu tài lộcXuất hành đi xaAn táng, mai tángTế lễ, chữa bệnhKiện tụng, tranh chấpNhập trạch, chuyển nhà
Chủ Nhật01T08Ngày nên tránhÂm 13/6/2145 · Tân Mùi
Ngày nên tránh
Âm 13/6/2145 · Tân Mùi
Âm lịch: 13/6/2145 · ngày Tân Mùi, tháng Quý Mùi
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai02T08Ngày bình thườngÂm 14/6/2145 · Nhâm ThânNên Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh
Ngày bình thường
Âm 14/6/2145 · Nhâm Thân
Nên Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh
Âm lịch: 14/6/2145 · ngày Nhâm Thân, tháng Quý Mùi
Nên: Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Ba03T08Ngày bình thườngÂm 15/6/2145 · Quý DậuNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 15/6/2145 · Quý Dậu
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 15/6/2145 · ngày Quý Dậu, tháng Quý Mùi
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Tư04T08Ngày bình thườngÂm 16/6/2145 · Giáp TuấtNên Đi xa
Ngày bình thường
Âm 16/6/2145 · Giáp Tuất
Nên Đi xa
Âm lịch: 16/6/2145 · ngày Giáp Tuất, tháng Quý Mùi
Nên: Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm05T08Ngày tốtÂm 17/6/2145 · Ất HợiNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày tốt
Âm 17/6/2145 · Ất Hợi
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 17/6/2145 · ngày Ất Hợi, tháng Quý Mùi
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu06T08Ngày nên tránhÂm 18/6/2145 · Bính Tý
Ngày nên tránh
Âm 18/6/2145 · Bính Tý
Âm lịch: 18/6/2145 · ngày Bính Tý, tháng Quý Mùi
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Bảy07T08Ngày kém thuậnÂm 19/6/2145 · Đinh Sửu
Ngày kém thuận
Âm 19/6/2145 · Đinh Sửu
Âm lịch: 19/6/2145 · ngày Đinh Sửu, tháng Quý Mùi
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật08T08Ngày kém thuậnÂm 20/6/2145 · Mậu DầnNên Cúng bái, chữa bệnh
Ngày kém thuận
Âm 20/6/2145 · Mậu Dần
Nên Cúng bái, chữa bệnh
Âm lịch: 20/6/2145 · ngày Mậu Dần, tháng Quý Mùi
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Cúng bái, chữa bệnh
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Hai09T08Ngày bình thườngÂm 21/6/2145 · Kỷ MãoNên Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái
Ngày bình thường
Âm 21/6/2145 · Kỷ Mão
Nên Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái
Âm lịch: 21/6/2145 · ngày Kỷ Mão, tháng Quý Mùi
Nên: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh
Tránh: Khai trương, làm ăn · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Ba10T08Ngày bình thườngÂm 22/6/2145 · Canh ThìnNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 22/6/2145 · Canh Thìn
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 22/6/2145 · ngày Canh Thìn, tháng Quý Mùi
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư11T08Ngày bình thườngÂm 23/6/2145 · Tân TỵNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 23/6/2145 · Tân Tỵ
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 23/6/2145 · ngày Tân Tỵ, tháng Quý Mùi
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm12T08Ngày bình thườngÂm 24/6/2145 · Nhâm NgọNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 24/6/2145 · Nhâm Ngọ
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 24/6/2145 · ngày Nhâm Ngọ, tháng Quý Mùi
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Sáu13T08Ngày kém thuậnÂm 25/6/2145 · Quý Mùi
Ngày kém thuận
Âm 25/6/2145 · Quý Mùi
Âm lịch: 25/6/2145 · ngày Quý Mùi, tháng Quý Mùi
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy14T08Ngày bình thườngÂm 26/6/2145 · Giáp ThânNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 26/6/2145 · Giáp Thân
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 26/6/2145 · ngày Giáp Thân, tháng Quý Mùi
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Chủ Nhật15T08Ngày nên tránhÂm 27/6/2145 · Ất Dậu
Ngày nên tránh
Âm 27/6/2145 · Ất Dậu
Âm lịch: 27/6/2145 · ngày Ất Dậu, tháng Quý Mùi
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Hai16T08Ngày bình thườngÂm 28/6/2145 · Bính Tuất
Ngày bình thường
Âm 28/6/2145 · Bính Tuất
Âm lịch: 28/6/2145 · ngày Bính Tuất, tháng Quý Mùi
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba17T08Ngày bình thườngÂm 29/6/2145 · Đinh HợiNên Đi xa
Ngày bình thường
Âm 29/6/2145 · Đinh Hợi
Nên Đi xa
Âm lịch: 29/6/2145 · ngày Đinh Hợi, tháng Quý Mùi
Nên: Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư18T08Ngày bình thườngÂm 1/7/2145 · Mậu TýNên Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Ngày bình thường
Âm 1/7/2145 · Mậu Tý
Nên Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Âm lịch: 1/7/2145 · ngày Mậu Tý, tháng Giáp Thân
Nên: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm19T08Ngày bình thườngÂm 2/7/2145 · Kỷ Sửu
Ngày bình thường
Âm 2/7/2145 · Kỷ Sửu
Âm lịch: 2/7/2145 · ngày Kỷ Sửu, tháng Giáp Thân
Tránh: Đi xa
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu20T08Ngày nên tránhÂm 3/7/2145 · Canh Dần
Ngày nên tránh
Âm 3/7/2145 · Canh Dần
Âm lịch: 3/7/2145 · ngày Canh Dần, tháng Giáp Thân
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Bảy21T08Ngày kém thuậnÂm 4/7/2145 · Tân MãoNên Khởi công, đào móng · Đi xa
Ngày kém thuận
Âm 4/7/2145 · Tân Mão
Nên Khởi công, đào móng · Đi xa
Âm lịch: 4/7/2145 · ngày Tân Mão, tháng Giáp Thân
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khởi công, đào móng · Đi xa
Tránh: Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Chủ Nhật22T08Ngày tốtÂm 5/7/2145 · Nhâm ThìnNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày tốt
Âm 5/7/2145 · Nhâm Thìn
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 5/7/2145 · ngày Nhâm Thìn, tháng Giáp Thân
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn · Về nhà mới
Tránh: Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai23T08Ngày bình thườngÂm 6/7/2145 · Quý TỵNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 6/7/2145 · Quý Tỵ
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 6/7/2145 · ngày Quý Tỵ, tháng Giáp Thân
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba24T08Ngày kém thuậnÂm 7/7/2145 · Giáp NgọNên Khai trương, làm ăn
Ngày kém thuận
Âm 7/7/2145 · Giáp Ngọ
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 7/7/2145 · ngày Giáp Ngọ, tháng Giáp Thân
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Tư25T08Ngày bình thườngÂm 8/7/2145 · Ất MùiNên Xây, sửa nhà
Ngày bình thường
Âm 8/7/2145 · Ất Mùi
Nên Xây, sửa nhà
Âm lịch: 8/7/2145 · ngày Ất Mùi, tháng Giáp Thân
Nên: Xây, sửa nhà
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm26T08Ngày bình thườngÂm 9/7/2145 · Bính Thân
Ngày bình thường
Âm 9/7/2145 · Bính Thân
Âm lịch: 9/7/2145 · ngày Bính Thân, tháng Giáp Thân
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Sáu27T08Ngày kém thuậnÂm 10/7/2145 · Đinh Dậu
Ngày kém thuận
Âm 10/7/2145 · Đinh Dậu
Âm lịch: 10/7/2145 · ngày Đinh Dậu, tháng Giáp Thân
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Bảy28T08Ngày bình thườngÂm 11/7/2145 · Mậu TuấtNên Đi xa
Ngày bình thường
Âm 11/7/2145 · Mậu Tuất
Nên Đi xa
Âm lịch: 11/7/2145 · ngày Mậu Tuất, tháng Giáp Thân
Nên: Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật29T08Ngày kém thuậnÂm 12/7/2145 · Kỷ Hợi
Ngày kém thuận
Âm 12/7/2145 · Kỷ Hợi
Âm lịch: 12/7/2145 · ngày Kỷ Hợi, tháng Giáp Thân
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai30T08Ngày bình thườngÂm 13/7/2145 · Canh TýNên Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 13/7/2145 · Canh Tý
Nên Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 13/7/2145 · ngày Canh Tý, tháng Giáp Thân
Nên: Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Ba31T08Ngày bình thườngÂm 14/7/2145 · Tân Sửu
Ngày bình thường
Âm 14/7/2145 · Tân Sửu
Âm lịch: 14/7/2145 · ngày Tân Sửu, tháng Giáp Thân
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Đi xa
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
