Xem ngày tốt xấu tháng 11 năm 2145
Xem ngày tốt xấu trong năm 2145 - Hiển thị ngày tốt và xấu trong tháng, giúp bạn có được lựa chọn chính xác nhất về ngày tốt cho mình.
Chi tiết những ngày tốt xấu nói chung trong tháng 11 năm 2145
Tháng 11/2145 có 2 ngày tốt, 10 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Xem riêng theo việc:Động thổĐổ trần, lợp máiXây dựng, sửa nhàCưới hỏiKhai trương, cầu tài lộcXuất hành đi xaAn táng, mai tángTế lễ, chữa bệnhKiện tụng, tranh chấpNhập trạch, chuyển nhà
Thứ Hai01T11Ngày bình thườngÂm 17/9/2145 · Quý Mão
Ngày bình thường
Âm 17/9/2145 · Quý Mão
Âm lịch: 17/9/2145 · ngày Quý Mão, tháng Bính Tuất
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Ba02T11Ngày kém thuậnÂm 18/9/2145 · Giáp ThìnNên Cúng bái, chữa bệnh
Ngày kém thuận
Âm 18/9/2145 · Giáp Thìn
Nên Cúng bái, chữa bệnh
Âm lịch: 18/9/2145 · ngày Giáp Thìn, tháng Bính Tuất
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Cúng bái, chữa bệnh
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư03T11Ngày bình thườngÂm 19/9/2145 · Ất TỵNên Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh
Ngày bình thường
Âm 19/9/2145 · Ất Tỵ
Nên Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh
Âm lịch: 19/9/2145 · ngày Ất Tỵ, tháng Bính Tuất
Nên: Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm04T11Ngày bình thườngÂm 20/9/2145 · Bính NgọNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 20/9/2145 · Bính Ngọ
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 20/9/2145 · ngày Bính Ngọ, tháng Bính Tuất
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Sáu05T11Ngày nên tránhÂm 21/9/2145 · Đinh Mùi
Ngày nên tránh
Âm 21/9/2145 · Đinh Mùi
Âm lịch: 21/9/2145 · ngày Đinh Mùi, tháng Bính Tuất
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy06T11Ngày bình thườngÂm 22/9/2145 · Mậu ThânNên Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh
Ngày bình thường
Âm 22/9/2145 · Mậu Thân
Nên Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh
Âm lịch: 22/9/2145 · ngày Mậu Thân, tháng Bính Tuất
Nên: Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Chủ Nhật07T11Ngày tốtÂm 23/9/2145 · Kỷ DậuNên Đổ mái, lợp mái · Đi xa
Ngày tốt
Âm 23/9/2145 · Kỷ Dậu
Nên Đổ mái, lợp mái · Đi xa
Âm lịch: 23/9/2145 · ngày Kỷ Dậu, tháng Bính Tuất
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Đổ mái, lợp mái · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Hai08T11Ngày bình thườngÂm 24/9/2145 · Canh TuấtNên Đi xa
Ngày bình thường
Âm 24/9/2145 · Canh Tuất
Nên Đi xa
Âm lịch: 24/9/2145 · ngày Canh Tuất, tháng Bính Tuất
Nên: Đi xa
Tránh: Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba09T11Ngày kém thuậnÂm 25/9/2145 · Tân HợiNên Cưới hỏi
Ngày kém thuận
Âm 25/9/2145 · Tân Hợi
Nên Cưới hỏi
Âm lịch: 25/9/2145 · ngày Tân Hợi, tháng Bính Tuất
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Cưới hỏi
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư10T11Ngày bình thườngÂm 26/9/2145 · Nhâm TýNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 26/9/2145 · Nhâm Tý
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 26/9/2145 · ngày Nhâm Tý, tháng Bính Tuất
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm11T11Ngày kém thuậnÂm 27/9/2145 · Quý Sửu
Ngày kém thuận
Âm 27/9/2145 · Quý Sửu
Âm lịch: 27/9/2145 · ngày Quý Sửu, tháng Bính Tuất
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu12T11Ngày bình thườngÂm 28/9/2145 · Giáp DầnNên Đi xa
Ngày bình thường
Âm 28/9/2145 · Giáp Dần
Nên Đi xa
Âm lịch: 28/9/2145 · ngày Giáp Dần, tháng Bính Tuất
Nên: Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Bảy13T11Ngày bình thườngÂm 29/9/2145 · Ất MãoNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 29/9/2145 · Ất Mão
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 29/9/2145 · ngày Ất Mão, tháng Bính Tuất
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Chủ Nhật14T11Ngày bình thườngÂm 30/9/2145 · Bính ThìnNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 30/9/2145 · Bính Thìn
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 30/9/2145 · ngày Bính Thìn, tháng Bính Tuất
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai15T11Ngày kém thuậnÂm 1/10/2145 · Đinh Tỵ
Ngày kém thuận
Âm 1/10/2145 · Đinh Tỵ
Âm lịch: 1/10/2145 · ngày Đinh Tỵ, tháng Đinh Hợi
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba16T11Ngày bình thườngÂm 2/10/2145 · Mậu NgọNên Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái
Ngày bình thường
Âm 2/10/2145 · Mậu Ngọ
Nên Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái
Âm lịch: 2/10/2145 · ngày Mậu Ngọ, tháng Đinh Hợi
Nên: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Tư17T11Ngày bình thườngÂm 3/10/2145 · Kỷ MùiNên Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà
Ngày bình thường
Âm 3/10/2145 · Kỷ Mùi
Nên Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà
Âm lịch: 3/10/2145 · ngày Kỷ Mùi, tháng Đinh Hợi
Nên: Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm18T11Ngày nên tránhÂm 4/10/2145 · Canh Thân
Ngày nên tránh
Âm 4/10/2145 · Canh Thân
Âm lịch: 4/10/2145 · ngày Canh Thân, tháng Đinh Hợi
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Sáu19T11Ngày bình thườngÂm 5/10/2145 · Tân DậuNên Đổ mái, lợp mái
Ngày bình thường
Âm 5/10/2145 · Tân Dậu
Nên Đổ mái, lợp mái
Âm lịch: 5/10/2145 · ngày Tân Dậu, tháng Đinh Hợi
Nên: Đổ mái, lợp mái
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Bảy20T11Ngày bình thườngÂm 6/10/2145 · Nhâm TuấtNên Xây, sửa nhà · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 6/10/2145 · Nhâm Tuất
Nên Xây, sửa nhà · Đi xa
Âm lịch: 6/10/2145 · ngày Nhâm Tuất, tháng Đinh Hợi
Nên: Xây, sửa nhà · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật21T11Ngày kém thuậnÂm 7/10/2145 · Quý Hợi
Ngày kém thuận
Âm 7/10/2145 · Quý Hợi
Âm lịch: 7/10/2145 · ngày Quý Hợi, tháng Đinh Hợi
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai22T11Ngày bình thườngÂm 8/10/2145 · Giáp TýNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 8/10/2145 · Giáp Tý
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 8/10/2145 · ngày Giáp Tý, tháng Đinh Hợi
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Ba23T11Ngày bình thườngÂm 9/10/2145 · Ất Sửu
Ngày bình thường
Âm 9/10/2145 · Ất Sửu
Âm lịch: 9/10/2145 · ngày Ất Sửu, tháng Đinh Hợi
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư24T11Ngày kém thuậnÂm 10/10/2145 · Bính Dần
Ngày kém thuận
Âm 10/10/2145 · Bính Dần
Âm lịch: 10/10/2145 · ngày Bính Dần, tháng Đinh Hợi
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Năm25T11Ngày bình thườngÂm 11/10/2145 · Đinh MãoNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 11/10/2145 · Đinh Mão
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 11/10/2145 · ngày Đinh Mão, tháng Đinh Hợi
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Sáu26T11Ngày bình thườngÂm 12/10/2145 · Mậu ThìnNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 12/10/2145 · Mậu Thìn
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 12/10/2145 · ngày Mậu Thìn, tháng Đinh Hợi
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy27T11Ngày nên tránhÂm 13/10/2145 · Kỷ Tỵ
Ngày nên tránh
Âm 13/10/2145 · Kỷ Tỵ
Âm lịch: 13/10/2145 · ngày Kỷ Tỵ, tháng Đinh Hợi
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật28T11Ngày bình thườngÂm 14/10/2145 · Canh NgọNên Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái
Ngày bình thường
Âm 14/10/2145 · Canh Ngọ
Nên Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái
Âm lịch: 14/10/2145 · ngày Canh Ngọ, tháng Đinh Hợi
Nên: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Hai29T11Ngày tốtÂm 15/10/2145 · Tân Mùi
Ngày tốt
Âm 15/10/2145 · Tân Mùi
Âm lịch: 15/10/2145 · ngày Tân Mùi, tháng Đinh Hợi
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba30T11Ngày nên tránhÂm 16/10/2145 · Nhâm Thân
Ngày nên tránh
Âm 16/10/2145 · Nhâm Thân
Âm lịch: 16/10/2145 · ngày Nhâm Thân, tháng Đinh Hợi
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
