Xem ngày tốt xấu tháng 11 năm 2144
Xem ngày tốt xấu trong năm 2144 - Hiển thị ngày tốt và xấu trong tháng, giúp bạn có được lựa chọn chính xác nhất về ngày tốt cho mình.
Chi tiết những ngày tốt xấu nói chung trong tháng 11 năm 2144
Tháng 11/2144 có 2 ngày tốt, 10 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Xem riêng theo việc:Động thổĐổ trần, lợp máiXây dựng, sửa nhàCưới hỏiKhai trương, cầu tài lộcXuất hành đi xaAn táng, mai tángTế lễ, chữa bệnhKiện tụng, tranh chấpNhập trạch, chuyển nhà
Chủ Nhật01T11Ngày bình thườngÂm 6/10/2144 · Mậu TuấtNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 6/10/2144 · Mậu Tuất
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 6/10/2144 · ngày Mậu Tuất, tháng Ất Hợi
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai02T11Ngày bình thườngÂm 7/10/2144 · Kỷ HợiNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 7/10/2144 · Kỷ Hợi
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 7/10/2144 · ngày Kỷ Hợi, tháng Ất Hợi
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba03T11Ngày bình thườngÂm 8/10/2144 · Canh TýNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 8/10/2144 · Canh Tý
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 8/10/2144 · ngày Canh Tý, tháng Ất Hợi
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Tư04T11Ngày bình thườngÂm 9/10/2144 · Tân SửuNên Đi xa
Ngày bình thường
Âm 9/10/2144 · Tân Sửu
Nên Đi xa
Âm lịch: 9/10/2144 · ngày Tân Sửu, tháng Ất Hợi
Nên: Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm05T11Ngày kém thuậnÂm 10/10/2144 · Nhâm Dần
Ngày kém thuận
Âm 10/10/2144 · Nhâm Dần
Âm lịch: 10/10/2144 · ngày Nhâm Dần, tháng Ất Hợi
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Sáu06T11Ngày bình thườngÂm 11/10/2144 · Quý Mão
Ngày bình thường
Âm 11/10/2144 · Quý Mão
Âm lịch: 11/10/2144 · ngày Quý Mão, tháng Ất Hợi
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Bảy07T11Ngày bình thườngÂm 12/10/2144 · Giáp ThìnNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 12/10/2144 · Giáp Thìn
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 12/10/2144 · ngày Giáp Thìn, tháng Ất Hợi
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật08T11Ngày kém thuậnÂm 13/10/2144 · Ất Tỵ
Ngày kém thuận
Âm 13/10/2144 · Ất Tỵ
Âm lịch: 13/10/2144 · ngày Ất Tỵ, tháng Ất Hợi
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai09T11Ngày bình thườngÂm 14/10/2144 · Bính NgọNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 14/10/2144 · Bính Ngọ
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 14/10/2144 · ngày Bính Ngọ, tháng Ất Hợi
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Ba10T11Ngày tốtÂm 15/10/2144 · Đinh Mùi
Ngày tốt
Âm 15/10/2144 · Đinh Mùi
Âm lịch: 15/10/2144 · ngày Đinh Mùi, tháng Ất Hợi
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư11T11Ngày nên tránhÂm 16/10/2144 · Mậu Thân
Ngày nên tránh
Âm 16/10/2144 · Mậu Thân
Âm lịch: 16/10/2144 · ngày Mậu Thân, tháng Ất Hợi
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Năm12T11Ngày bình thườngÂm 17/10/2144 · Kỷ DậuNên Đổ mái, lợp mái · Cúng bái, chữa bệnh
Ngày bình thường
Âm 17/10/2144 · Kỷ Dậu
Nên Đổ mái, lợp mái · Cúng bái, chữa bệnh
Âm lịch: 17/10/2144 · ngày Kỷ Dậu, tháng Ất Hợi
Nên: Đổ mái, lợp mái · Cúng bái, chữa bệnh
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Sáu13T11Ngày bình thườngÂm 18/10/2144 · Canh TuấtNên Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Ngày bình thường
Âm 18/10/2144 · Canh Tuất
Nên Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Âm lịch: 18/10/2144 · ngày Canh Tuất, tháng Ất Hợi
Nên: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Đi xa
Tránh: Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy14T11Ngày kém thuậnÂm 19/10/2144 · Tân Hợi
Ngày kém thuận
Âm 19/10/2144 · Tân Hợi
Âm lịch: 19/10/2144 · ngày Tân Hợi, tháng Ất Hợi
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật15T11Ngày bình thườngÂm 20/10/2144 · Nhâm TýNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 20/10/2144 · Nhâm Tý
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 20/10/2144 · ngày Nhâm Tý, tháng Ất Hợi
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Hai16T11Ngày bình thườngÂm 21/10/2144 · Quý Sửu
Ngày bình thường
Âm 21/10/2144 · Quý Sửu
Âm lịch: 21/10/2144 · ngày Quý Sửu, tháng Ất Hợi
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba17T11Ngày kém thuậnÂm 22/10/2144 · Giáp DầnNên Đi xa
Ngày kém thuận
Âm 22/10/2144 · Giáp Dần
Nên Đi xa
Âm lịch: 22/10/2144 · ngày Giáp Dần, tháng Ất Hợi
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Tư18T11Ngày kém thuậnÂm 23/10/2144 · Ất MãoNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày kém thuận
Âm 23/10/2144 · Ất Mão
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 23/10/2144 · ngày Ất Mão, tháng Ất Hợi
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm19T11Ngày bình thườngÂm 24/10/2144 · Bính ThìnNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 24/10/2144 · Bính Thìn
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 24/10/2144 · ngày Bính Thìn, tháng Ất Hợi
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu20T11Ngày kém thuậnÂm 25/10/2144 · Đinh Tỵ
Ngày kém thuận
Âm 25/10/2144 · Đinh Tỵ
Âm lịch: 25/10/2144 · ngày Đinh Tỵ, tháng Ất Hợi
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy21T11Ngày bình thườngÂm 26/10/2144 · Mậu NgọNên Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái
Ngày bình thường
Âm 26/10/2144 · Mậu Ngọ
Nên Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái
Âm lịch: 26/10/2144 · ngày Mậu Ngọ, tháng Ất Hợi
Nên: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Chủ Nhật22T11Ngày bình thườngÂm 27/10/2144 · Kỷ MùiNên Về nhà mới
Ngày bình thường
Âm 27/10/2144 · Kỷ Mùi
Nên Về nhà mới
Âm lịch: 27/10/2144 · ngày Kỷ Mùi, tháng Ất Hợi
Nên: Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai23T11Ngày kém thuậnÂm 28/10/2144 · Canh Thân
Ngày kém thuận
Âm 28/10/2144 · Canh Thân
Âm lịch: 28/10/2144 · ngày Canh Thân, tháng Ất Hợi
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Ba24T11Ngày bình thườngÂm 29/10/2144 · Tân Dậu
Ngày bình thường
Âm 29/10/2144 · Tân Dậu
Âm lịch: 29/10/2144 · ngày Tân Dậu, tháng Ất Hợi
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Tư25T11Ngày bình thườngÂm 1/11/2144 · Nhâm TuấtNên Đi xa
Ngày bình thường
Âm 1/11/2144 · Nhâm Tuất
Nên Đi xa
Âm lịch: 1/11/2144 · ngày Nhâm Tuất, tháng Bính Tý
Nên: Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm26T11Ngày kém thuậnÂm 2/11/2144 · Quý Hợi
Ngày kém thuận
Âm 2/11/2144 · Quý Hợi
Âm lịch: 2/11/2144 · ngày Quý Hợi, tháng Bính Tý
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu27T11Ngày bình thườngÂm 3/11/2144 · Giáp TýNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 3/11/2144 · Giáp Tý
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 3/11/2144 · ngày Giáp Tý, tháng Bính Tý
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Bảy28T11Ngày bình thườngÂm 4/11/2144 · Ất Sửu
Ngày bình thường
Âm 4/11/2144 · Ất Sửu
Âm lịch: 4/11/2144 · ngày Ất Sửu, tháng Bính Tý
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật29T11Ngày kém thuậnÂm 5/11/2144 · Bính Dần
Ngày kém thuận
Âm 5/11/2144 · Bính Dần
Âm lịch: 5/11/2144 · ngày Bính Dần, tháng Bính Tý
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Hai30T11Ngày tốtÂm 6/11/2144 · Đinh MãoNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày tốt
Âm 6/11/2144 · Đinh Mão
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 6/11/2144 · ngày Đinh Mão, tháng Bính Tý
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
