Xem ngày tốt xấu tháng 8 năm 2144
Xem ngày tốt xấu trong năm 2144 - Hiển thị ngày tốt và xấu trong tháng, giúp bạn có được lựa chọn chính xác nhất về ngày tốt cho mình.
Chi tiết những ngày tốt xấu nói chung trong tháng 8 năm 2144
Tháng 8/2144 có 3 ngày tốt, 9 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Xem riêng theo việc:Động thổĐổ trần, lợp máiXây dựng, sửa nhàCưới hỏiKhai trương, cầu tài lộcXuất hành đi xaAn táng, mai tángTế lễ, chữa bệnhKiện tụng, tranh chấpNhập trạch, chuyển nhà
Thứ Bảy01T08Ngày kém thuậnÂm 3/7/2144 · Bính DầnNên Khai trương, làm ăn
Ngày kém thuận
Âm 3/7/2144 · Bính Dần
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 3/7/2144 · ngày Bính Dần, tháng Nhâm Thân
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Chủ Nhật02T08Ngày bình thườngÂm 4/7/2144 · Đinh MãoNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 4/7/2144 · Đinh Mão
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 4/7/2144 · ngày Đinh Mão, tháng Nhâm Thân
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Hai03T08Ngày bình thườngÂm 5/7/2144 · Mậu ThìnNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 5/7/2144 · Mậu Thìn
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 5/7/2144 · ngày Mậu Thìn, tháng Nhâm Thân
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Giải quyết tranh chấp
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba04T08Ngày rất thuận lợiÂm 6/7/2144 · Kỷ TỵNên Đổ mái, lợp mái · Cúng bái, chữa bệnh
Ngày rất thuận lợi
Âm 6/7/2144 · Kỷ Tỵ
Nên Đổ mái, lợp mái · Cúng bái, chữa bệnh
Âm lịch: 6/7/2144 · ngày Kỷ Tỵ, tháng Nhâm Thân
Nhiều yếu tố tốt cùng xuất hiện, ít điểm cần tránh. Hợp để làm việc quan trọng.
Nên: Đổ mái, lợp mái · Cúng bái, chữa bệnh
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư05T08Ngày kém thuậnÂm 7/7/2144 · Canh Ngọ
Ngày kém thuận
Âm 7/7/2144 · Canh Ngọ
Âm lịch: 7/7/2144 · ngày Canh Ngọ, tháng Nhâm Thân
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm06T08Ngày bình thườngÂm 8/7/2144 · Tân MùiNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 8/7/2144 · Tân Mùi
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 8/7/2144 · ngày Tân Mùi, tháng Nhâm Thân
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu07T08Ngày bình thườngÂm 9/7/2144 · Nhâm ThânNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 9/7/2144 · Nhâm Thân
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 9/7/2144 · ngày Nhâm Thân, tháng Nhâm Thân
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Bảy08T08Ngày nên tránhÂm 10/7/2144 · Quý Dậu
Ngày nên tránh
Âm 10/7/2144 · Quý Dậu
Âm lịch: 10/7/2144 · ngày Quý Dậu, tháng Nhâm Thân
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Chủ Nhật09T08Ngày bình thườngÂm 11/7/2144 · Giáp TuấtNên Đi xa
Ngày bình thường
Âm 11/7/2144 · Giáp Tuất
Nên Đi xa
Âm lịch: 11/7/2144 · ngày Giáp Tuất, tháng Nhâm Thân
Nên: Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai10T08Ngày kém thuậnÂm 12/7/2144 · Ất HợiNên Đi xa
Ngày kém thuận
Âm 12/7/2144 · Ất Hợi
Nên Đi xa
Âm lịch: 12/7/2144 · ngày Ất Hợi, tháng Nhâm Thân
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba11T08Ngày bình thườngÂm 13/7/2144 · Bính TýNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 13/7/2144 · Bính Tý
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 13/7/2144 · ngày Bính Tý, tháng Nhâm Thân
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Tư12T08Ngày bình thườngÂm 14/7/2144 · Đinh SửuNên Xây, sửa nhà
Ngày bình thường
Âm 14/7/2144 · Đinh Sửu
Nên Xây, sửa nhà
Âm lịch: 14/7/2144 · ngày Đinh Sửu, tháng Nhâm Thân
Nên: Xây, sửa nhà
Tránh: Đi xa · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm13T08Ngày kém thuậnÂm 15/7/2144 · Mậu Dần
Ngày kém thuận
Âm 15/7/2144 · Mậu Dần
Âm lịch: 15/7/2144 · ngày Mậu Dần, tháng Nhâm Thân
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Sáu14T08Ngày kém thuậnÂm 16/7/2144 · Kỷ Mão
Ngày kém thuận
Âm 16/7/2144 · Kỷ Mão
Âm lịch: 16/7/2144 · ngày Kỷ Mão, tháng Nhâm Thân
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Bảy15T08Ngày tốtÂm 17/7/2144 · Canh ThìnNên Khai trương, làm ăn · Về nhà mới
Ngày tốt
Âm 17/7/2144 · Canh Thìn
Nên Khai trương, làm ăn · Về nhà mới
Âm lịch: 17/7/2144 · ngày Canh Thìn, tháng Nhâm Thân
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khai trương, làm ăn · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật16T08Ngày bình thườngÂm 18/7/2144 · Tân TỵNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 18/7/2144 · Tân Tỵ
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 18/7/2144 · ngày Tân Tỵ, tháng Nhâm Thân
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai17T08Ngày bình thườngÂm 19/7/2144 · Nhâm NgọNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 19/7/2144 · Nhâm Ngọ
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 19/7/2144 · ngày Nhâm Ngọ, tháng Nhâm Thân
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Ba18T08Ngày bình thườngÂm 20/7/2144 · Quý MùiNên Xây, sửa nhà
Ngày bình thường
Âm 20/7/2144 · Quý Mùi
Nên Xây, sửa nhà
Âm lịch: 20/7/2144 · ngày Quý Mùi, tháng Nhâm Thân
Nên: Xây, sửa nhà
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư19T08Ngày bình thườngÂm 21/7/2144 · Giáp Thân
Ngày bình thường
Âm 21/7/2144 · Giáp Thân
Âm lịch: 21/7/2144 · ngày Giáp Thân, tháng Nhâm Thân
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Năm20T08Ngày nên tránhÂm 22/7/2144 · Ất Dậu
Ngày nên tránh
Âm 22/7/2144 · Ất Dậu
Âm lịch: 22/7/2144 · ngày Ất Dậu, tháng Nhâm Thân
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Sáu21T08Ngày bình thườngÂm 23/7/2144 · Bính TuấtNên Đi xa
Ngày bình thường
Âm 23/7/2144 · Bính Tuất
Nên Đi xa
Âm lịch: 23/7/2144 · ngày Bính Tuất, tháng Nhâm Thân
Nên: Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy22T08Ngày kém thuậnÂm 24/7/2144 · Đinh HợiNên Đi xa
Ngày kém thuận
Âm 24/7/2144 · Đinh Hợi
Nên Đi xa
Âm lịch: 24/7/2144 · ngày Đinh Hợi, tháng Nhâm Thân
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật23T08Ngày tốtÂm 25/7/2144 · Mậu TýNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày tốt
Âm 25/7/2144 · Mậu Tý
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 25/7/2144 · ngày Mậu Tý, tháng Nhâm Thân
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Hai24T08Ngày bình thườngÂm 26/7/2144 · Kỷ Sửu
Ngày bình thường
Âm 26/7/2144 · Kỷ Sửu
Âm lịch: 26/7/2144 · ngày Kỷ Sửu, tháng Nhâm Thân
Tránh: Đi xa
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba25T08Ngày kém thuậnÂm 27/7/2144 · Canh Dần
Ngày kém thuận
Âm 27/7/2144 · Canh Dần
Âm lịch: 27/7/2144 · ngày Canh Dần, tháng Nhâm Thân
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Tư26T08Ngày bình thườngÂm 28/7/2144 · Tân MãoNên Khởi công, đào móng · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 28/7/2144 · Tân Mão
Nên Khởi công, đào móng · Đi xa
Âm lịch: 28/7/2144 · ngày Tân Mão, tháng Nhâm Thân
Nên: Khởi công, đào móng · Đi xa
Tránh: Khai trương, làm ăn · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm27T08Ngày bình thườngÂm 29/7/2144 · Nhâm ThìnNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 29/7/2144 · Nhâm Thìn
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 29/7/2144 · ngày Nhâm Thìn, tháng Nhâm Thân
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn · Về nhà mới
Tránh: Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu28T08Ngày bình thườngÂm 30/7/2144 · Quý TỵNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 30/7/2144 · Quý Tỵ
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 30/7/2144 · ngày Quý Tỵ, tháng Nhâm Thân
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy29T08Ngày bình thườngÂm 1/8/2144 · Giáp NgọNên Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh
Ngày bình thường
Âm 1/8/2144 · Giáp Ngọ
Nên Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh
Âm lịch: 1/8/2144 · ngày Giáp Ngọ, tháng Quý Dậu
Nên: Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Chủ Nhật30T08Ngày bình thườngÂm 2/8/2144 · Ất Mùi
Ngày bình thường
Âm 2/8/2144 · Ất Mùi
Âm lịch: 2/8/2144 · ngày Ất Mùi, tháng Quý Dậu
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai31T08Ngày bình thườngÂm 3/8/2144 · Bính Thân
Ngày bình thường
Âm 3/8/2144 · Bính Thân
Âm lịch: 3/8/2144 · ngày Bính Thân, tháng Quý Dậu
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
