Xem ngày tốt xấu tháng 8 năm 2150
Xem ngày tốt xấu trong năm 2150 - Hiển thị ngày tốt và xấu trong tháng, giúp bạn có được lựa chọn chính xác nhất về ngày tốt cho mình.
Chi tiết những ngày tốt xấu nói chung trong tháng 8 năm 2150
Tháng 8/2150 có 2 ngày tốt, 11 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Xem riêng theo việc:Động thổĐổ trần, lợp máiXây dựng, sửa nhàCưới hỏiKhai trương, cầu tài lộcXuất hành đi xaAn táng, mai tángTế lễ, chữa bệnhKiện tụng, tranh chấpNhập trạch, chuyển nhà
Thứ Bảy01T08Ngày bình thườngÂm 9/6 (nhuận)/2150 · Đinh DậuNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 9/6 (nhuận)/2150 · Đinh Dậu
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 9/6 (nhuận)/2150 · ngày Đinh Dậu, tháng Quý Mùi (nhuận)
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Chủ Nhật02T08Ngày bình thườngÂm 10/6 (nhuận)/2150 · Mậu Tuất
Ngày bình thường
Âm 10/6 (nhuận)/2150 · Mậu Tuất
Âm lịch: 10/6 (nhuận)/2150 · ngày Mậu Tuất, tháng Quý Mùi (nhuận)
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai03T08Ngày tốtÂm 11/6 (nhuận)/2150 · Kỷ HợiNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày tốt
Âm 11/6 (nhuận)/2150 · Kỷ Hợi
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 11/6 (nhuận)/2150 · ngày Kỷ Hợi, tháng Quý Mùi (nhuận)
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba04T08Ngày kém thuậnÂm 12/6 (nhuận)/2150 · Canh Tý
Ngày kém thuận
Âm 12/6 (nhuận)/2150 · Canh Tý
Âm lịch: 12/6 (nhuận)/2150 · ngày Canh Tý, tháng Quý Mùi (nhuận)
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Tư05T08Ngày nên tránhÂm 13/6 (nhuận)/2150 · Tân Sửu
Ngày nên tránh
Âm 13/6 (nhuận)/2150 · Tân Sửu
Âm lịch: 13/6 (nhuận)/2150 · ngày Tân Sửu, tháng Quý Mùi (nhuận)
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm06T08Ngày bình thườngÂm 14/6 (nhuận)/2150 · Nhâm DầnNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 14/6 (nhuận)/2150 · Nhâm Dần
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 14/6 (nhuận)/2150 · ngày Nhâm Dần, tháng Quý Mùi (nhuận)
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Sáu07T08Ngày bình thườngÂm 15/6 (nhuận)/2150 · Quý MãoNên Khởi công, đào móng · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 15/6 (nhuận)/2150 · Quý Mão
Nên Khởi công, đào móng · Đi xa
Âm lịch: 15/6 (nhuận)/2150 · ngày Quý Mão, tháng Quý Mùi (nhuận)
Nên: Khởi công, đào móng · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh
Tránh: Khai trương, làm ăn · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Bảy08T08Ngày bình thườngÂm 16/6 (nhuận)/2150 · Giáp ThìnNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 16/6 (nhuận)/2150 · Giáp Thìn
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 16/6 (nhuận)/2150 · ngày Giáp Thìn, tháng Quý Mùi (nhuận)
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật09T08Ngày bình thườngÂm 17/6 (nhuận)/2150 · Ất TỵNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 17/6 (nhuận)/2150 · Ất Tỵ
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 17/6 (nhuận)/2150 · ngày Ất Tỵ, tháng Quý Mùi (nhuận)
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai10T08Ngày kém thuậnÂm 18/6 (nhuận)/2150 · Bính NgọNên Khai trương, làm ăn
Ngày kém thuận
Âm 18/6 (nhuận)/2150 · Bính Ngọ
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 18/6 (nhuận)/2150 · ngày Bính Ngọ, tháng Quý Mùi (nhuận)
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Ba11T08Ngày bình thườngÂm 19/6 (nhuận)/2150 · Đinh Mùi
Ngày bình thường
Âm 19/6 (nhuận)/2150 · Đinh Mùi
Âm lịch: 19/6 (nhuận)/2150 · ngày Đinh Mùi, tháng Quý Mùi (nhuận)
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư12T08Ngày tốtÂm 20/6 (nhuận)/2150 · Mậu ThânNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày tốt
Âm 20/6 (nhuận)/2150 · Mậu Thân
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 20/6 (nhuận)/2150 · ngày Mậu Thân, tháng Quý Mùi (nhuận)
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Năm13T08Ngày kém thuậnÂm 21/6 (nhuận)/2150 · Kỷ Dậu
Ngày kém thuận
Âm 21/6 (nhuận)/2150 · Kỷ Dậu
Âm lịch: 21/6 (nhuận)/2150 · ngày Kỷ Dậu, tháng Quý Mùi (nhuận)
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Sáu14T08Ngày bình thườngÂm 22/6 (nhuận)/2150 · Canh TuấtNên Đi xa
Ngày bình thường
Âm 22/6 (nhuận)/2150 · Canh Tuất
Nên Đi xa
Âm lịch: 22/6 (nhuận)/2150 · ngày Canh Tuất, tháng Quý Mùi (nhuận)
Nên: Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy15T08Ngày bình thườngÂm 23/6 (nhuận)/2150 · Tân HợiNên Đi xa
Ngày bình thường
Âm 23/6 (nhuận)/2150 · Tân Hợi
Nên Đi xa
Âm lịch: 23/6 (nhuận)/2150 · ngày Tân Hợi, tháng Quý Mùi (nhuận)
Nên: Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật16T08Ngày bình thườngÂm 24/6 (nhuận)/2150 · Nhâm TýNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 24/6 (nhuận)/2150 · Nhâm Tý
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 24/6 (nhuận)/2150 · ngày Nhâm Tý, tháng Quý Mùi (nhuận)
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Đổ mái, lợp mái · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Hai17T08Ngày kém thuậnÂm 25/6 (nhuận)/2150 · Quý Sửu
Ngày kém thuận
Âm 25/6 (nhuận)/2150 · Quý Sửu
Âm lịch: 25/6 (nhuận)/2150 · ngày Quý Sửu, tháng Quý Mùi (nhuận)
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba18T08Ngày kém thuậnÂm 26/6 (nhuận)/2150 · Giáp DầnNên Cúng bái, chữa bệnh
Ngày kém thuận
Âm 26/6 (nhuận)/2150 · Giáp Dần
Nên Cúng bái, chữa bệnh
Âm lịch: 26/6 (nhuận)/2150 · ngày Giáp Dần, tháng Quý Mùi (nhuận)
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Cúng bái, chữa bệnh
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Tư19T08Ngày bình thườngÂm 27/6 (nhuận)/2150 · Ất MãoNên Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái
Ngày bình thường
Âm 27/6 (nhuận)/2150 · Ất Mão
Nên Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái
Âm lịch: 27/6 (nhuận)/2150 · ngày Ất Mão, tháng Quý Mùi (nhuận)
Nên: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh
Tránh: Khai trương, làm ăn · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm20T08Ngày bình thườngÂm 28/6 (nhuận)/2150 · Bính ThìnNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 28/6 (nhuận)/2150 · Bính Thìn
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 28/6 (nhuận)/2150 · ngày Bính Thìn, tháng Quý Mùi (nhuận)
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu21T08Ngày bình thườngÂm 29/6 (nhuận)/2150 · Đinh TỵNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 29/6 (nhuận)/2150 · Đinh Tỵ
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 29/6 (nhuận)/2150 · ngày Đinh Tỵ, tháng Quý Mùi (nhuận)
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy22T08Ngày kém thuậnÂm 1/7/2150 · Mậu NgọNên Khai trương, làm ăn
Ngày kém thuận
Âm 1/7/2150 · Mậu Ngọ
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 1/7/2150 · ngày Mậu Ngọ, tháng Giáp Thân
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Chủ Nhật23T08Ngày bình thườngÂm 2/7/2150 · Kỷ Mùi
Ngày bình thường
Âm 2/7/2150 · Kỷ Mùi
Âm lịch: 2/7/2150 · ngày Kỷ Mùi, tháng Giáp Thân
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai24T08Ngày kém thuậnÂm 3/7/2150 · Canh ThânNên Khai trương, làm ăn
Ngày kém thuận
Âm 3/7/2150 · Canh Thân
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 3/7/2150 · ngày Canh Thân, tháng Giáp Thân
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Ba25T08Ngày nên tránhÂm 4/7/2150 · Tân Dậu
Ngày nên tránh
Âm 4/7/2150 · Tân Dậu
Âm lịch: 4/7/2150 · ngày Tân Dậu, tháng Giáp Thân
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Tư26T08Ngày bình thườngÂm 5/7/2150 · Nhâm TuấtNên Đi xa
Ngày bình thường
Âm 5/7/2150 · Nhâm Tuất
Nên Đi xa
Âm lịch: 5/7/2150 · ngày Nhâm Tuất, tháng Giáp Thân
Nên: Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm27T08Ngày kém thuậnÂm 6/7/2150 · Quý HợiNên Đi xa
Ngày kém thuận
Âm 6/7/2150 · Quý Hợi
Nên Đi xa
Âm lịch: 6/7/2150 · ngày Quý Hợi, tháng Giáp Thân
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu28T08Ngày bình thườngÂm 7/7/2150 · Giáp TýNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 7/7/2150 · Giáp Tý
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 7/7/2150 · ngày Giáp Tý, tháng Giáp Thân
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Bảy29T08Ngày bình thườngÂm 8/7/2150 · Ất Sửu
Ngày bình thường
Âm 8/7/2150 · Ất Sửu
Âm lịch: 8/7/2150 · ngày Ất Sửu, tháng Giáp Thân
Tránh: Đi xa
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật30T08Ngày kém thuậnÂm 9/7/2150 · Bính Dần
Ngày kém thuận
Âm 9/7/2150 · Bính Dần
Âm lịch: 9/7/2150 · ngày Bính Dần, tháng Giáp Thân
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Hai31T08Ngày bình thườngÂm 10/7/2150 · Đinh MãoNên Khởi công, đào móng
Ngày bình thường
Âm 10/7/2150 · Đinh Mão
Nên Khởi công, đào móng
Âm lịch: 10/7/2150 · ngày Đinh Mão, tháng Giáp Thân
Nên: Khởi công, đào móng
Tránh: Khai trương, làm ăn · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
