Xem ngày tốt xấu tháng 8 năm 2149
Xem ngày tốt xấu trong năm 2149 - Hiển thị ngày tốt và xấu trong tháng, giúp bạn có được lựa chọn chính xác nhất về ngày tốt cho mình.
Chi tiết những ngày tốt xấu nói chung trong tháng 8 năm 2149
Tháng 8/2149 có 3 ngày tốt, 11 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Xem riêng theo việc:Động thổĐổ trần, lợp máiXây dựng, sửa nhàCưới hỏiKhai trương, cầu tài lộcXuất hành đi xaAn táng, mai tángTế lễ, chữa bệnhKiện tụng, tranh chấpNhập trạch, chuyển nhà
Thứ Sáu01T08Ngày kém thuậnÂm 28/6/2149 · Nhâm ThìnNên Đi xa
Ngày kém thuận
Âm 28/6/2149 · Nhâm Thìn
Nên Đi xa
Âm lịch: 28/6/2149 · ngày Nhâm Thìn, tháng Tân Mùi
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy02T08Ngày tốtÂm 29/6/2149 · Quý TỵNên Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Ngày tốt
Âm 29/6/2149 · Quý Tỵ
Nên Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Âm lịch: 29/6/2149 · ngày Quý Tỵ, tháng Tân Mùi
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật03T08Ngày kém thuậnÂm 30/6/2149 · Giáp Ngọ
Ngày kém thuận
Âm 30/6/2149 · Giáp Ngọ
Âm lịch: 30/6/2149 · ngày Giáp Ngọ, tháng Tân Mùi
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Hai04T08Ngày kém thuậnÂm 1/7/2149 · Ất Mùi
Ngày kém thuận
Âm 1/7/2149 · Ất Mùi
Âm lịch: 1/7/2149 · ngày Ất Mùi, tháng Nhâm Thân
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba05T08Ngày bình thườngÂm 2/7/2149 · Bính ThânNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 2/7/2149 · Bính Thân
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 2/7/2149 · ngày Bính Thân, tháng Nhâm Thân
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Tư06T08Ngày bình thườngÂm 3/7/2149 · Đinh DậuNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 3/7/2149 · Đinh Dậu
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 3/7/2149 · ngày Đinh Dậu, tháng Nhâm Thân
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm07T08Ngày bình thườngÂm 4/7/2149 · Mậu TuấtNên Đi xa
Ngày bình thường
Âm 4/7/2149 · Mậu Tuất
Nên Đi xa
Âm lịch: 4/7/2149 · ngày Mậu Tuất, tháng Nhâm Thân
Nên: Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu08T08Ngày kém thuậnÂm 5/7/2149 · Kỷ Hợi
Ngày kém thuận
Âm 5/7/2149 · Kỷ Hợi
Âm lịch: 5/7/2149 · ngày Kỷ Hợi, tháng Nhâm Thân
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy09T08Ngày tốtÂm 6/7/2149 · Canh TýNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày tốt
Âm 6/7/2149 · Canh Tý
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 6/7/2149 · ngày Canh Tý, tháng Nhâm Thân
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Chủ Nhật10T08Ngày bình thườngÂm 7/7/2149 · Tân SửuNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 7/7/2149 · Tân Sửu
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 7/7/2149 · ngày Tân Sửu, tháng Nhâm Thân
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Đi xa
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai11T08Ngày kém thuậnÂm 8/7/2149 · Nhâm Dần
Ngày kém thuận
Âm 8/7/2149 · Nhâm Dần
Âm lịch: 8/7/2149 · ngày Nhâm Dần, tháng Nhâm Thân
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Ba12T08Ngày bình thườngÂm 9/7/2149 · Quý MãoNên Khởi công, đào móng · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 9/7/2149 · Quý Mão
Nên Khởi công, đào móng · Đi xa
Âm lịch: 9/7/2149 · ngày Quý Mão, tháng Nhâm Thân
Nên: Khởi công, đào móng · Đi xa
Tránh: Khai trương, làm ăn · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Tư13T08Ngày tốtÂm 10/7/2149 · Giáp ThìnNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày tốt
Âm 10/7/2149 · Giáp Thìn
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 10/7/2149 · ngày Giáp Thìn, tháng Nhâm Thân
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn · Về nhà mới
Tránh: Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm14T08Ngày bình thườngÂm 11/7/2149 · Ất TỵNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 11/7/2149 · Ất Tỵ
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 11/7/2149 · ngày Ất Tỵ, tháng Nhâm Thân
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu15T08Ngày bình thườngÂm 12/7/2149 · Bính NgọNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 12/7/2149 · Bính Ngọ
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 12/7/2149 · ngày Bính Ngọ, tháng Nhâm Thân
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Bảy16T08Ngày bình thườngÂm 13/7/2149 · Đinh Mùi
Ngày bình thường
Âm 13/7/2149 · Đinh Mùi
Âm lịch: 13/7/2149 · ngày Đinh Mùi, tháng Nhâm Thân
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật17T08Ngày bình thườngÂm 14/7/2149 · Mậu Thân
Ngày bình thường
Âm 14/7/2149 · Mậu Thân
Âm lịch: 14/7/2149 · ngày Mậu Thân, tháng Nhâm Thân
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Hai18T08Ngày nên tránhÂm 15/7/2149 · Kỷ Dậu
Ngày nên tránh
Âm 15/7/2149 · Kỷ Dậu
Âm lịch: 15/7/2149 · ngày Kỷ Dậu, tháng Nhâm Thân
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Ba19T08Ngày bình thườngÂm 16/7/2149 · Canh TuấtNên Đi xa
Ngày bình thường
Âm 16/7/2149 · Canh Tuất
Nên Đi xa
Âm lịch: 16/7/2149 · ngày Canh Tuất, tháng Nhâm Thân
Nên: Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư20T08Ngày kém thuậnÂm 17/7/2149 · Tân HợiNên Đi xa
Ngày kém thuận
Âm 17/7/2149 · Tân Hợi
Nên Đi xa
Âm lịch: 17/7/2149 · ngày Tân Hợi, tháng Nhâm Thân
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm21T08Ngày bình thườngÂm 18/7/2149 · Nhâm TýNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 18/7/2149 · Nhâm Tý
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 18/7/2149 · ngày Nhâm Tý, tháng Nhâm Thân
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Sáu22T08Ngày bình thườngÂm 19/7/2149 · Quý SửuNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 19/7/2149 · Quý Sửu
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 19/7/2149 · ngày Quý Sửu, tháng Nhâm Thân
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Đi xa
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy23T08Ngày kém thuậnÂm 20/7/2149 · Giáp Dần
Ngày kém thuận
Âm 20/7/2149 · Giáp Dần
Âm lịch: 20/7/2149 · ngày Giáp Dần, tháng Nhâm Thân
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Chủ Nhật24T08Ngày kém thuậnÂm 21/7/2149 · Ất MãoNên Khởi công, đào móng · Đi xa
Ngày kém thuận
Âm 21/7/2149 · Ất Mão
Nên Khởi công, đào móng · Đi xa
Âm lịch: 21/7/2149 · ngày Ất Mão, tháng Nhâm Thân
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khởi công, đào móng · Đi xa
Tránh: Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Hai25T08Ngày bình thườngÂm 22/7/2149 · Bính ThìnNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 22/7/2149 · Bính Thìn
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 22/7/2149 · ngày Bính Thìn, tháng Nhâm Thân
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Tránh: Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba26T08Ngày bình thườngÂm 23/7/2149 · Đinh TỵNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 23/7/2149 · Đinh Tỵ
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 23/7/2149 · ngày Đinh Tỵ, tháng Nhâm Thân
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư27T08Ngày bình thườngÂm 24/7/2149 · Mậu NgọNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 24/7/2149 · Mậu Ngọ
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 24/7/2149 · ngày Mậu Ngọ, tháng Nhâm Thân
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm28T08Ngày bình thườngÂm 25/7/2149 · Kỷ MùiNên Xây, sửa nhà
Ngày bình thường
Âm 25/7/2149 · Kỷ Mùi
Nên Xây, sửa nhà
Âm lịch: 25/7/2149 · ngày Kỷ Mùi, tháng Nhâm Thân
Nên: Xây, sửa nhà
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu29T08Ngày kém thuậnÂm 26/7/2149 · Canh Thân
Ngày kém thuận
Âm 26/7/2149 · Canh Thân
Âm lịch: 26/7/2149 · ngày Canh Thân, tháng Nhâm Thân
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Bảy30T08Ngày nên tránhÂm 27/7/2149 · Tân Dậu
Ngày nên tránh
Âm 27/7/2149 · Tân Dậu
Âm lịch: 27/7/2149 · ngày Tân Dậu, tháng Nhâm Thân
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Chủ Nhật31T08Ngày bình thườngÂm 28/7/2149 · Nhâm TuấtNên Đi xa
Ngày bình thường
Âm 28/7/2149 · Nhâm Tuất
Nên Đi xa
Âm lịch: 28/7/2149 · ngày Nhâm Tuất, tháng Nhâm Thân
Nên: Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
