Xem ngày tốt xấu tháng 6 năm 2149
Xem ngày tốt xấu trong năm 2149 - Hiển thị ngày tốt và xấu trong tháng, giúp bạn có được lựa chọn chính xác nhất về ngày tốt cho mình.
Chi tiết những ngày tốt xấu nói chung trong tháng 6 năm 2149
Tháng 6/2149 có 1 ngày tốt, 7 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Xem riêng theo việc:Động thổĐổ trần, lợp máiXây dựng, sửa nhàCưới hỏiKhai trương, cầu tài lộcXuất hành đi xaAn táng, mai tángTế lễ, chữa bệnhKiện tụng, tranh chấpNhập trạch, chuyển nhà
Chủ Nhật01T06Ngày bình thườngÂm 26/4/2149 · Tân MãoNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 26/4/2149 · Tân Mão
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 26/4/2149 · ngày Tân Mão, tháng Kỷ Tỵ
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Hai02T06Ngày bình thườngÂm 27/4/2149 · Nhâm ThìnNên Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Ngày bình thường
Âm 27/4/2149 · Nhâm Thìn
Nên Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Âm lịch: 27/4/2149 · ngày Nhâm Thìn, tháng Kỷ Tỵ
Nên: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Đi xa
Tránh: Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba03T06Ngày kém thuậnÂm 28/4/2149 · Quý TỵNên Khai trương, làm ăn
Ngày kém thuận
Âm 28/4/2149 · Quý Tỵ
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 28/4/2149 · ngày Quý Tỵ, tháng Kỷ Tỵ
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư04T06Ngày tốtÂm 29/4/2149 · Giáp NgọNên Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà
Ngày tốt
Âm 29/4/2149 · Giáp Ngọ
Nên Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà
Âm lịch: 29/4/2149 · ngày Giáp Ngọ, tháng Kỷ Tỵ
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm05T06Ngày bình thườngÂm 30/4/2149 · Ất MùiNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 30/4/2149 · Ất Mùi
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 30/4/2149 · ngày Ất Mùi, tháng Kỷ Tỵ
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu06T06Ngày bình thườngÂm 1/5/2149 · Bính ThânNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 1/5/2149 · Bính Thân
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 1/5/2149 · ngày Bính Thân, tháng Canh Ngọ
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Bảy07T06Ngày bình thườngÂm 2/5/2149 · Đinh Dậu
Ngày bình thường
Âm 2/5/2149 · Đinh Dậu
Âm lịch: 2/5/2149 · ngày Đinh Dậu, tháng Canh Ngọ
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Chủ Nhật08T06Ngày bình thườngÂm 3/5/2149 · Mậu TuấtNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 3/5/2149 · Mậu Tuất
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 3/5/2149 · ngày Mậu Tuất, tháng Canh Ngọ
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai09T06Ngày bình thườngÂm 4/5/2149 · Kỷ Hợi
Ngày bình thường
Âm 4/5/2149 · Kỷ Hợi
Âm lịch: 4/5/2149 · ngày Kỷ Hợi, tháng Canh Ngọ
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba10T06Ngày nên tránhÂm 5/5/2149 · Canh Tý
Ngày nên tránh
Âm 5/5/2149 · Canh Tý
Âm lịch: 5/5/2149 · ngày Canh Tý, tháng Canh Ngọ
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Tư11T06Ngày kém thuậnÂm 6/5/2149 · Tân SửuNên Cúng bái, chữa bệnh
Ngày kém thuận
Âm 6/5/2149 · Tân Sửu
Nên Cúng bái, chữa bệnh
Âm lịch: 6/5/2149 · ngày Tân Sửu, tháng Canh Ngọ
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Cúng bái, chữa bệnh
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm12T06Ngày bình thườngÂm 7/5/2149 · Nhâm DầnNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 7/5/2149 · Nhâm Dần
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 7/5/2149 · ngày Nhâm Dần, tháng Canh Ngọ
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Sáu13T06Ngày bình thườngÂm 8/5/2149 · Quý Mão
Ngày bình thường
Âm 8/5/2149 · Quý Mão
Âm lịch: 8/5/2149 · ngày Quý Mão, tháng Canh Ngọ
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Bảy14T06Ngày bình thườngÂm 9/5/2149 · Giáp ThìnNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 9/5/2149 · Giáp Thìn
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 9/5/2149 · ngày Giáp Thìn, tháng Canh Ngọ
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Cưới hỏi
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật15T06Ngày bình thườngÂm 10/5/2149 · Ất Tỵ
Ngày bình thường
Âm 10/5/2149 · Ất Tỵ
Âm lịch: 10/5/2149 · ngày Ất Tỵ, tháng Canh Ngọ
Tránh: Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai16T06Ngày bình thườngÂm 11/5/2149 · Bính NgọNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 11/5/2149 · Bính Ngọ
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 11/5/2149 · ngày Bính Ngọ, tháng Canh Ngọ
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Ba17T06Ngày bình thườngÂm 12/5/2149 · Đinh Mùi
Ngày bình thường
Âm 12/5/2149 · Đinh Mùi
Âm lịch: 12/5/2149 · ngày Đinh Mùi, tháng Canh Ngọ
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư18T06Ngày bình thườngÂm 13/5/2149 · Mậu ThânNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 13/5/2149 · Mậu Thân
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 13/5/2149 · ngày Mậu Thân, tháng Canh Ngọ
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Năm19T06Ngày bình thườngÂm 14/5/2149 · Kỷ Dậu
Ngày bình thường
Âm 14/5/2149 · Kỷ Dậu
Âm lịch: 14/5/2149 · ngày Kỷ Dậu, tháng Canh Ngọ
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Sáu20T06Ngày bình thườngÂm 15/5/2149 · Canh TuấtNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 15/5/2149 · Canh Tuất
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 15/5/2149 · ngày Canh Tuất, tháng Canh Ngọ
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy21T06Ngày bình thườngÂm 16/5/2149 · Tân Hợi
Ngày bình thường
Âm 16/5/2149 · Tân Hợi
Âm lịch: 16/5/2149 · ngày Tân Hợi, tháng Canh Ngọ
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật22T06Ngày kém thuậnÂm 17/5/2149 · Nhâm Tý
Ngày kém thuận
Âm 17/5/2149 · Nhâm Tý
Âm lịch: 17/5/2149 · ngày Nhâm Tý, tháng Canh Ngọ
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Hai23T06Ngày kém thuậnÂm 18/5/2149 · Quý SửuNên Cúng bái, chữa bệnh
Ngày kém thuận
Âm 18/5/2149 · Quý Sửu
Nên Cúng bái, chữa bệnh
Âm lịch: 18/5/2149 · ngày Quý Sửu, tháng Canh Ngọ
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Cúng bái, chữa bệnh
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba24T06Ngày bình thườngÂm 19/5/2149 · Giáp DầnNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 19/5/2149 · Giáp Dần
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 19/5/2149 · ngày Giáp Dần, tháng Canh Ngọ
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Tư25T06Ngày bình thườngÂm 20/5/2149 · Ất Mão
Ngày bình thường
Âm 20/5/2149 · Ất Mão
Âm lịch: 20/5/2149 · ngày Ất Mão, tháng Canh Ngọ
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm26T06Ngày bình thườngÂm 21/5/2149 · Bính ThìnNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 21/5/2149 · Bính Thìn
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 21/5/2149 · ngày Bính Thìn, tháng Canh Ngọ
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Cưới hỏi
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu27T06Ngày kém thuậnÂm 22/5/2149 · Đinh TỵNên Khai trương, làm ăn
Ngày kém thuận
Âm 22/5/2149 · Đinh Tỵ
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 22/5/2149 · ngày Đinh Tỵ, tháng Canh Ngọ
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy28T06Ngày bình thườngÂm 23/5/2149 · Mậu NgọNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 23/5/2149 · Mậu Ngọ
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 23/5/2149 · ngày Mậu Ngọ, tháng Canh Ngọ
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Chủ Nhật29T06Ngày kém thuậnÂm 24/5/2149 · Kỷ Mùi
Ngày kém thuận
Âm 24/5/2149 · Kỷ Mùi
Âm lịch: 24/5/2149 · ngày Kỷ Mùi, tháng Canh Ngọ
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai30T06Ngày bình thườngÂm 25/5/2149 · Canh ThânNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 25/5/2149 · Canh Thân
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 25/5/2149 · ngày Canh Thân, tháng Canh Ngọ
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
