Xem ngày tốt xấu tháng 6 năm 2141
Xem ngày tốt xấu trong năm 2141 - Hiển thị ngày tốt và xấu trong tháng, giúp bạn có được lựa chọn chính xác nhất về ngày tốt cho mình.
Chi tiết những ngày tốt xấu nói chung trong tháng 6 năm 2141
Tháng 6/2141 có 0 ngày tốt, 8 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Xem riêng theo việc:Động thổĐổ trần, lợp máiXây dựng, sửa nhàCưới hỏiKhai trương, cầu tài lộcXuất hành đi xaAn táng, mai tángTế lễ, chữa bệnhKiện tụng, tranh chấpNhập trạch, chuyển nhà
Thứ Năm01T06Ngày bình thườngÂm 27/4/2141 · Kỷ DậuNên Khởi công, đào móng
Ngày bình thường
Âm 27/4/2141 · Kỷ Dậu
Nên Khởi công, đào móng
Âm lịch: 27/4/2141 · ngày Kỷ Dậu, tháng Quý Tỵ
Nên: Khởi công, đào móng
Tránh: Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Sáu02T06Ngày bình thườngÂm 28/4/2141 · Canh TuấtNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 28/4/2141 · Canh Tuất
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 28/4/2141 · ngày Canh Tuất, tháng Quý Tỵ
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy03T06Ngày kém thuậnÂm 29/4/2141 · Tân Hợi
Ngày kém thuận
Âm 29/4/2141 · Tân Hợi
Âm lịch: 29/4/2141 · ngày Tân Hợi, tháng Quý Tỵ
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật04T06Ngày bình thườngÂm 1/5/2141 · Nhâm Tý
Ngày bình thường
Âm 1/5/2141 · Nhâm Tý
Âm lịch: 1/5/2141 · ngày Nhâm Tý, tháng Giáp Ngọ
Tránh: Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Hai05T06Ngày kém thuậnÂm 2/5/2141 · Quý SửuNên Cúng bái, chữa bệnh
Ngày kém thuận
Âm 2/5/2141 · Quý Sửu
Nên Cúng bái, chữa bệnh
Âm lịch: 2/5/2141 · ngày Quý Sửu, tháng Giáp Ngọ
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Cúng bái, chữa bệnh
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba06T06Ngày bình thườngÂm 3/5/2141 · Giáp DầnNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 3/5/2141 · Giáp Dần
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 3/5/2141 · ngày Giáp Dần, tháng Giáp Ngọ
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Tư07T06Ngày bình thườngÂm 4/5/2141 · Ất Mão
Ngày bình thường
Âm 4/5/2141 · Ất Mão
Âm lịch: 4/5/2141 · ngày Ất Mão, tháng Giáp Ngọ
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm08T06Ngày bình thườngÂm 5/5/2141 · Bính ThìnNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 5/5/2141 · Bính Thìn
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 5/5/2141 · ngày Bính Thìn, tháng Giáp Ngọ
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Cưới hỏi
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu09T06Ngày bình thườngÂm 6/5/2141 · Đinh TỵNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 6/5/2141 · Đinh Tỵ
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 6/5/2141 · ngày Đinh Tỵ, tháng Giáp Ngọ
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy10T06Ngày bình thườngÂm 7/5/2141 · Mậu NgọNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 7/5/2141 · Mậu Ngọ
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 7/5/2141 · ngày Mậu Ngọ, tháng Giáp Ngọ
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Chủ Nhật11T06Ngày kém thuậnÂm 8/5/2141 · Kỷ Mùi
Ngày kém thuận
Âm 8/5/2141 · Kỷ Mùi
Âm lịch: 8/5/2141 · ngày Kỷ Mùi, tháng Giáp Ngọ
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai12T06Ngày bình thườngÂm 9/5/2141 · Canh ThânNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 9/5/2141 · Canh Thân
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 9/5/2141 · ngày Canh Thân, tháng Giáp Ngọ
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Ba13T06Ngày bình thườngÂm 10/5/2141 · Tân Dậu
Ngày bình thường
Âm 10/5/2141 · Tân Dậu
Âm lịch: 10/5/2141 · ngày Tân Dậu, tháng Giáp Ngọ
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Tư14T06Ngày bình thườngÂm 11/5/2141 · Nhâm TuấtNên Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Ngày bình thường
Âm 11/5/2141 · Nhâm Tuất
Nên Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Âm lịch: 11/5/2141 · ngày Nhâm Tuất, tháng Giáp Ngọ
Nên: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm15T06Ngày bình thườngÂm 12/5/2141 · Quý Hợi
Ngày bình thường
Âm 12/5/2141 · Quý Hợi
Âm lịch: 12/5/2141 · ngày Quý Hợi, tháng Giáp Ngọ
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu16T06Ngày nên tránhÂm 13/5/2141 · Giáp Tý
Ngày nên tránh
Âm 13/5/2141 · Giáp Tý
Âm lịch: 13/5/2141 · ngày Giáp Tý, tháng Giáp Ngọ
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Bảy17T06Ngày kém thuậnÂm 14/5/2141 · Ất SửuNên Cúng bái, chữa bệnh
Ngày kém thuận
Âm 14/5/2141 · Ất Sửu
Nên Cúng bái, chữa bệnh
Âm lịch: 14/5/2141 · ngày Ất Sửu, tháng Giáp Ngọ
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Cúng bái, chữa bệnh
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật18T06Ngày bình thườngÂm 15/5/2141 · Bính DầnNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 15/5/2141 · Bính Dần
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 15/5/2141 · ngày Bính Dần, tháng Giáp Ngọ
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Hai19T06Ngày bình thườngÂm 16/5/2141 · Đinh Mão
Ngày bình thường
Âm 16/5/2141 · Đinh Mão
Âm lịch: 16/5/2141 · ngày Đinh Mão, tháng Giáp Ngọ
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Ba20T06Ngày bình thườngÂm 17/5/2141 · Mậu ThìnNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 17/5/2141 · Mậu Thìn
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 17/5/2141 · ngày Mậu Thìn, tháng Giáp Ngọ
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Cưới hỏi
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư21T06Ngày kém thuậnÂm 18/5/2141 · Kỷ Tỵ
Ngày kém thuận
Âm 18/5/2141 · Kỷ Tỵ
Âm lịch: 18/5/2141 · ngày Kỷ Tỵ, tháng Giáp Ngọ
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm22T06Ngày bình thườngÂm 19/5/2141 · Canh NgọNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 19/5/2141 · Canh Ngọ
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 19/5/2141 · ngày Canh Ngọ, tháng Giáp Ngọ
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Sáu23T06Ngày bình thườngÂm 20/5/2141 · Tân MùiNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 20/5/2141 · Tân Mùi
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 20/5/2141 · ngày Tân Mùi, tháng Giáp Ngọ
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy24T06Ngày bình thườngÂm 21/5/2141 · Nhâm ThânNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 21/5/2141 · Nhâm Thân
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 21/5/2141 · ngày Nhâm Thân, tháng Giáp Ngọ
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Chủ Nhật25T06Ngày bình thườngÂm 22/5/2141 · Quý Dậu
Ngày bình thường
Âm 22/5/2141 · Quý Dậu
Âm lịch: 22/5/2141 · ngày Quý Dậu, tháng Giáp Ngọ
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Hai26T06Ngày bình thườngÂm 23/5/2141 · Giáp TuấtNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 23/5/2141 · Giáp Tuất
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 23/5/2141 · ngày Giáp Tuất, tháng Giáp Ngọ
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba27T06Ngày bình thườngÂm 24/5/2141 · Ất Hợi
Ngày bình thường
Âm 24/5/2141 · Ất Hợi
Âm lịch: 24/5/2141 · ngày Ất Hợi, tháng Giáp Ngọ
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư28T06Ngày kém thuậnÂm 25/5/2141 · Bính Tý
Ngày kém thuận
Âm 25/5/2141 · Bính Tý
Âm lịch: 25/5/2141 · ngày Bính Tý, tháng Giáp Ngọ
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm29T06Ngày kém thuậnÂm 26/5/2141 · Đinh SửuNên Cúng bái, chữa bệnh
Ngày kém thuận
Âm 26/5/2141 · Đinh Sửu
Nên Cúng bái, chữa bệnh
Âm lịch: 26/5/2141 · ngày Đinh Sửu, tháng Giáp Ngọ
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Cúng bái, chữa bệnh
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu30T06Ngày bình thườngÂm 27/5/2141 · Mậu DầnNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 27/5/2141 · Mậu Dần
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 27/5/2141 · ngày Mậu Dần, tháng Giáp Ngọ
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
