Xem ngày tốt xấu tháng 4 năm 2141
Xem ngày tốt xấu trong năm 2141 - Hiển thị ngày tốt và xấu trong tháng, giúp bạn có được lựa chọn chính xác nhất về ngày tốt cho mình.
Chi tiết những ngày tốt xấu nói chung trong tháng 4 năm 2141
Tháng 4/2141 có 4 ngày tốt, 14 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Xem riêng theo việc:Động thổĐổ trần, lợp máiXây dựng, sửa nhàCưới hỏiKhai trương, cầu tài lộcXuất hành đi xaAn táng, mai tángTế lễ, chữa bệnhKiện tụng, tranh chấpNhập trạch, chuyển nhà
Thứ Bảy01T04Ngày bình thườngÂm 25/2/2141 · Mậu ThânNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 25/2/2141 · Mậu Thân
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 25/2/2141 · ngày Mậu Thân, tháng Tân Mão
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Chủ Nhật02T04Ngày kém thuậnÂm 26/2/2141 · Kỷ Dậu
Ngày kém thuận
Âm 26/2/2141 · Kỷ Dậu
Âm lịch: 26/2/2141 · ngày Kỷ Dậu, tháng Tân Mão
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Hai03T04Ngày nên tránhÂm 27/2/2141 · Canh Tuất
Ngày nên tránh
Âm 27/2/2141 · Canh Tuất
Âm lịch: 27/2/2141 · ngày Canh Tuất, tháng Tân Mão
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba04T04Ngày bình thườngÂm 28/2/2141 · Tân HợiNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 28/2/2141 · Tân Hợi
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 28/2/2141 · ngày Tân Hợi, tháng Tân Mão
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư05T04Ngày rất thuận lợiÂm 29/2/2141 · Nhâm TýNên Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn
Ngày rất thuận lợi
Âm 29/2/2141 · Nhâm Tý
Nên Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 29/2/2141 · ngày Nhâm Tý, tháng Tân Mão
Nhiều yếu tố tốt cùng xuất hiện, ít điểm cần tránh. Hợp để làm việc quan trọng.
Nên: Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm06T04Ngày kém thuậnÂm 30/2/2141 · Quý Sửu
Ngày kém thuận
Âm 30/2/2141 · Quý Sửu
Âm lịch: 30/2/2141 · ngày Quý Sửu, tháng Tân Mão
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu07T04Ngày rất thuận lợiÂm 1/3/2141 · Giáp DầnNên Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh
Ngày rất thuận lợi
Âm 1/3/2141 · Giáp Dần
Nên Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh
Âm lịch: 1/3/2141 · ngày Giáp Dần, tháng Nhâm Thìn
Nhiều yếu tố tốt cùng xuất hiện, ít điểm cần tránh. Hợp để làm việc quan trọng.
Nên: Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Bảy08T04Ngày kém thuậnÂm 2/3/2141 · Ất Mão
Ngày kém thuận
Âm 2/3/2141 · Ất Mão
Âm lịch: 2/3/2141 · ngày Ất Mão, tháng Nhâm Thìn
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Chủ Nhật09T04Ngày kém thuậnÂm 3/3/2141 · Bính Thìn
Ngày kém thuận
Âm 3/3/2141 · Bính Thìn
Âm lịch: 3/3/2141 · ngày Bính Thìn, tháng Nhâm Thìn
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai10T04Ngày bình thườngÂm 4/3/2141 · Đinh TỵNên Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh
Ngày bình thường
Âm 4/3/2141 · Đinh Tỵ
Nên Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh
Âm lịch: 4/3/2141 · ngày Đinh Tỵ, tháng Nhâm Thìn
Nên: Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba11T04Ngày kém thuậnÂm 5/3/2141 · Mậu NgọNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày kém thuận
Âm 5/3/2141 · Mậu Ngọ
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 5/3/2141 · ngày Mậu Ngọ, tháng Nhâm Thìn
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Tư12T04Ngày kém thuậnÂm 6/3/2141 · Kỷ Mùi
Ngày kém thuận
Âm 6/3/2141 · Kỷ Mùi
Âm lịch: 6/3/2141 · ngày Kỷ Mùi, tháng Nhâm Thìn
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm13T04Ngày bình thườngÂm 7/3/2141 · Canh Thân
Ngày bình thường
Âm 7/3/2141 · Canh Thân
Âm lịch: 7/3/2141 · ngày Canh Thân, tháng Nhâm Thìn
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Sáu14T04Ngày tốtÂm 8/3/2141 · Tân DậuNên Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái
Ngày tốt
Âm 8/3/2141 · Tân Dậu
Nên Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái
Âm lịch: 8/3/2141 · ngày Tân Dậu, tháng Nhâm Thìn
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng
Tránh: Cưới hỏi
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Bảy15T04Ngày nên tránhÂm 9/3/2141 · Nhâm Tuất
Ngày nên tránh
Âm 9/3/2141 · Nhâm Tuất
Âm lịch: 9/3/2141 · ngày Nhâm Tuất, tháng Nhâm Thìn
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật16T04Ngày bình thườngÂm 10/3/2141 · Quý HợiNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 10/3/2141 · Quý Hợi
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 10/3/2141 · ngày Quý Hợi, tháng Nhâm Thìn
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai17T04Ngày bình thườngÂm 11/3/2141 · Giáp TýNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 11/3/2141 · Giáp Tý
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 11/3/2141 · ngày Giáp Tý, tháng Nhâm Thìn
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Ba18T04Ngày kém thuậnÂm 12/3/2141 · Ất SửuNên Đi xa
Ngày kém thuận
Âm 12/3/2141 · Ất Sửu
Nên Đi xa
Âm lịch: 12/3/2141 · ngày Ất Sửu, tháng Nhâm Thìn
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư19T04Ngày bình thườngÂm 13/3/2141 · Bính DầnNên Đi xa · Ma chay, an táng
Ngày bình thường
Âm 13/3/2141 · Bính Dần
Nên Đi xa · Ma chay, an táng
Âm lịch: 13/3/2141 · ngày Bính Dần, tháng Nhâm Thìn
Nên: Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Năm20T04Ngày kém thuậnÂm 14/3/2141 · Đinh MãoNên Xây, sửa nhà
Ngày kém thuận
Âm 14/3/2141 · Đinh Mão
Nên Xây, sửa nhà
Âm lịch: 14/3/2141 · ngày Đinh Mão, tháng Nhâm Thìn
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Xây, sửa nhà
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Sáu21T04Ngày kém thuậnÂm 15/3/2141 · Mậu Thìn
Ngày kém thuận
Âm 15/3/2141 · Mậu Thìn
Âm lịch: 15/3/2141 · ngày Mậu Thìn, tháng Nhâm Thìn
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy22T04Ngày bình thườngÂm 16/3/2141 · Kỷ TỵNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 16/3/2141 · Kỷ Tỵ
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 16/3/2141 · ngày Kỷ Tỵ, tháng Nhâm Thìn
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật23T04Ngày bình thườngÂm 17/3/2141 · Canh NgọNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 17/3/2141 · Canh Ngọ
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 17/3/2141 · ngày Canh Ngọ, tháng Nhâm Thìn
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Hai24T04Ngày kém thuậnÂm 18/3/2141 · Tân Mùi
Ngày kém thuận
Âm 18/3/2141 · Tân Mùi
Âm lịch: 18/3/2141 · ngày Tân Mùi, tháng Nhâm Thìn
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba25T04Ngày bình thườngÂm 19/3/2141 · Nhâm Thân
Ngày bình thường
Âm 19/3/2141 · Nhâm Thân
Âm lịch: 19/3/2141 · ngày Nhâm Thân, tháng Nhâm Thìn
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Tư26T04Ngày tốtÂm 20/3/2141 · Quý DậuNên Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái
Ngày tốt
Âm 20/3/2141 · Quý Dậu
Nên Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái
Âm lịch: 20/3/2141 · ngày Quý Dậu, tháng Nhâm Thìn
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng
Tránh: Cưới hỏi
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm27T04Ngày kém thuậnÂm 21/3/2141 · Giáp Tuất
Ngày kém thuận
Âm 21/3/2141 · Giáp Tuất
Âm lịch: 21/3/2141 · ngày Giáp Tuất, tháng Nhâm Thìn
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu28T04Ngày bình thườngÂm 22/3/2141 · Ất HợiNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 22/3/2141 · Ất Hợi
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 22/3/2141 · ngày Ất Hợi, tháng Nhâm Thìn
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy29T04Ngày bình thườngÂm 23/3/2141 · Bính TýNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 23/3/2141 · Bính Tý
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 23/3/2141 · ngày Bính Tý, tháng Nhâm Thìn
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Chủ Nhật30T04Ngày kém thuậnÂm 24/3/2141 · Đinh SửuNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày kém thuận
Âm 24/3/2141 · Đinh Sửu
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 24/3/2141 · ngày Đinh Sửu, tháng Nhâm Thìn
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
