Xem ngày tốt xấu tháng 4 năm 2142
Xem ngày tốt xấu trong năm 2142 - Hiển thị ngày tốt và xấu trong tháng, giúp bạn có được lựa chọn chính xác nhất về ngày tốt cho mình.
Chi tiết những ngày tốt xấu nói chung trong tháng 4 năm 2142
Tháng 4/2142 có 2 ngày tốt, 14 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Xem riêng theo việc:Động thổĐổ trần, lợp máiXây dựng, sửa nhàCưới hỏiKhai trương, cầu tài lộcXuất hành đi xaAn táng, mai tángTế lễ, chữa bệnhKiện tụng, tranh chấpNhập trạch, chuyển nhà
Chủ Nhật01T04Ngày bình thườngÂm 6/3/2142 · Quý SửuNên Khởi công, đào móng
Ngày bình thường
Âm 6/3/2142 · Quý Sửu
Nên Khởi công, đào móng
Âm lịch: 6/3/2142 · ngày Quý Sửu, tháng Giáp Thìn
Nên: Khởi công, đào móng
Tránh: Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai02T04Ngày bình thườngÂm 7/3/2142 · Giáp DầnNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 7/3/2142 · Giáp Dần
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 7/3/2142 · ngày Giáp Dần, tháng Giáp Thìn
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Tránh: Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Ba03T04Ngày kém thuậnÂm 8/3/2142 · Ất Mão
Ngày kém thuận
Âm 8/3/2142 · Ất Mão
Âm lịch: 8/3/2142 · ngày Ất Mão, tháng Giáp Thìn
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Tư04T04Ngày kém thuậnÂm 9/3/2142 · Bính Thìn
Ngày kém thuận
Âm 9/3/2142 · Bính Thìn
Âm lịch: 9/3/2142 · ngày Bính Thìn, tháng Giáp Thìn
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm05T04Ngày bình thườngÂm 10/3/2142 · Đinh TỵNên Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh
Ngày bình thường
Âm 10/3/2142 · Đinh Tỵ
Nên Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh
Âm lịch: 10/3/2142 · ngày Đinh Tỵ, tháng Giáp Thìn
Nên: Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu06T04Ngày kém thuậnÂm 11/3/2142 · Mậu NgọNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày kém thuận
Âm 11/3/2142 · Mậu Ngọ
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 11/3/2142 · ngày Mậu Ngọ, tháng Giáp Thìn
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Bảy07T04Ngày nên tránhÂm 12/3/2142 · Kỷ Mùi
Ngày nên tránh
Âm 12/3/2142 · Kỷ Mùi
Âm lịch: 12/3/2142 · ngày Kỷ Mùi, tháng Giáp Thìn
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật08T04Ngày bình thườngÂm 13/3/2142 · Canh Thân
Ngày bình thường
Âm 13/3/2142 · Canh Thân
Âm lịch: 13/3/2142 · ngày Canh Thân, tháng Giáp Thìn
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Hai09T04Ngày bình thườngÂm 14/3/2142 · Tân DậuNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 14/3/2142 · Tân Dậu
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 14/3/2142 · ngày Tân Dậu, tháng Giáp Thìn
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Cưới hỏi
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Ba10T04Ngày kém thuậnÂm 15/3/2142 · Nhâm Tuất
Ngày kém thuận
Âm 15/3/2142 · Nhâm Tuất
Âm lịch: 15/3/2142 · ngày Nhâm Tuất, tháng Giáp Thìn
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư11T04Ngày bình thườngÂm 16/3/2142 · Quý HợiNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 16/3/2142 · Quý Hợi
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 16/3/2142 · ngày Quý Hợi, tháng Giáp Thìn
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm12T04Ngày bình thườngÂm 17/3/2142 · Giáp TýNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 17/3/2142 · Giáp Tý
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 17/3/2142 · ngày Giáp Tý, tháng Giáp Thìn
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Sáu13T04Ngày kém thuậnÂm 18/3/2142 · Ất SửuNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày kém thuận
Âm 18/3/2142 · Ất Sửu
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 18/3/2142 · ngày Ất Sửu, tháng Giáp Thìn
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy14T04Ngày rất thuận lợiÂm 19/3/2142 · Bính DầnNên Cưới hỏi · Đi xa
Ngày rất thuận lợi
Âm 19/3/2142 · Bính Dần
Nên Cưới hỏi · Đi xa
Âm lịch: 19/3/2142 · ngày Bính Dần, tháng Giáp Thìn
Nhiều yếu tố tốt cùng xuất hiện, ít điểm cần tránh. Hợp để làm việc quan trọng.
Nên: Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Chủ Nhật15T04Ngày kém thuậnÂm 20/3/2142 · Đinh Mão
Ngày kém thuận
Âm 20/3/2142 · Đinh Mão
Âm lịch: 20/3/2142 · ngày Đinh Mão, tháng Giáp Thìn
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Hai16T04Ngày bình thườngÂm 21/3/2142 · Mậu Thìn
Ngày bình thường
Âm 21/3/2142 · Mậu Thìn
Âm lịch: 21/3/2142 · ngày Mậu Thìn, tháng Giáp Thìn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba17T04Ngày kém thuậnÂm 22/3/2142 · Kỷ TỵNên Khai trương, làm ăn
Ngày kém thuận
Âm 22/3/2142 · Kỷ Tỵ
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 22/3/2142 · ngày Kỷ Tỵ, tháng Giáp Thìn
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư18T04Ngày bình thườngÂm 23/3/2142 · Canh NgọNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 23/3/2142 · Canh Ngọ
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 23/3/2142 · ngày Canh Ngọ, tháng Giáp Thìn
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm19T04Ngày kém thuậnÂm 24/3/2142 · Tân Mùi
Ngày kém thuận
Âm 24/3/2142 · Tân Mùi
Âm lịch: 24/3/2142 · ngày Tân Mùi, tháng Giáp Thìn
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu20T04Ngày bình thườngÂm 25/3/2142 · Nhâm ThânNên Ma chay, an táng
Ngày bình thường
Âm 25/3/2142 · Nhâm Thân
Nên Ma chay, an táng
Âm lịch: 25/3/2142 · ngày Nhâm Thân, tháng Giáp Thìn
Nên: Ma chay, an táng
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Bảy21T04Ngày bình thườngÂm 26/3/2142 · Quý DậuNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 26/3/2142 · Quý Dậu
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 26/3/2142 · ngày Quý Dậu, tháng Giáp Thìn
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Cưới hỏi
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Chủ Nhật22T04Ngày nên tránhÂm 27/3/2142 · Giáp Tuất
Ngày nên tránh
Âm 27/3/2142 · Giáp Tuất
Âm lịch: 27/3/2142 · ngày Giáp Tuất, tháng Giáp Thìn
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai23T04Ngày bình thườngÂm 28/3/2142 · Ất HợiNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 28/3/2142 · Ất Hợi
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 28/3/2142 · ngày Ất Hợi, tháng Giáp Thìn
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba24T04Ngày bình thườngÂm 29/3/2142 · Bính TýNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 29/3/2142 · Bính Tý
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 29/3/2142 · ngày Bính Tý, tháng Giáp Thìn
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Tư25T04Ngày kém thuậnÂm 30/3/2142 · Đinh SửuNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày kém thuận
Âm 30/3/2142 · Đinh Sửu
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 30/3/2142 · ngày Đinh Sửu, tháng Giáp Thìn
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm26T04Ngày tốtÂm 1/4/2142 · Mậu DầnNên Cưới hỏi · Đi xa
Ngày tốt
Âm 1/4/2142 · Mậu Dần
Nên Cưới hỏi · Đi xa
Âm lịch: 1/4/2142 · ngày Mậu Dần, tháng Ất Tỵ
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Cưới hỏi · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Sáu27T04Ngày kém thuậnÂm 2/4/2142 · Kỷ Mão
Ngày kém thuận
Âm 2/4/2142 · Kỷ Mão
Âm lịch: 2/4/2142 · ngày Kỷ Mão, tháng Ất Tỵ
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Bảy28T04Ngày kém thuậnÂm 3/4/2142 · Canh ThìnNên Khai trương, làm ăn
Ngày kém thuận
Âm 3/4/2142 · Canh Thìn
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 3/4/2142 · ngày Canh Thìn, tháng Ất Tỵ
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật29T04Ngày kém thuậnÂm 4/4/2142 · Tân TỵNên Khai trương, làm ăn
Ngày kém thuận
Âm 4/4/2142 · Tân Tỵ
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 4/4/2142 · ngày Tân Tỵ, tháng Ất Tỵ
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai30T04Ngày bình thườngÂm 5/4/2142 · Nhâm NgọNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 5/4/2142 · Nhâm Ngọ
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 5/4/2142 · ngày Nhâm Ngọ, tháng Ất Tỵ
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
