Xem ngày tốt xấu tháng 3 năm 2142
Xem ngày tốt xấu trong năm 2142 - Hiển thị ngày tốt và xấu trong tháng, giúp bạn có được lựa chọn chính xác nhất về ngày tốt cho mình.
Chi tiết những ngày tốt xấu nói chung trong tháng 3 năm 2142
Tháng 3/2142 có 5 ngày tốt, 12 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Xem riêng theo việc:Động thổĐổ trần, lợp máiXây dựng, sửa nhàCưới hỏiKhai trương, cầu tài lộcXuất hành đi xaAn táng, mai tángTế lễ, chữa bệnhKiện tụng, tranh chấpNhập trạch, chuyển nhà
Thứ Năm01T03Ngày tốtÂm 4/2/2142 · Nhâm NgọNên Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái
Ngày tốt
Âm 4/2/2142 · Nhâm Ngọ
Nên Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái
Âm lịch: 4/2/2142 · ngày Nhâm Ngọ, tháng Quý Mão
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn
Tránh: Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Sáu02T03Ngày bình thườngÂm 5/2/2142 · Quý Mùi
Ngày bình thường
Âm 5/2/2142 · Quý Mùi
Âm lịch: 5/2/2142 · ngày Quý Mùi, tháng Quý Mão
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy03T03Ngày kém thuậnÂm 6/2/2142 · Giáp Thân
Ngày kém thuận
Âm 6/2/2142 · Giáp Thân
Âm lịch: 6/2/2142 · ngày Giáp Thân, tháng Quý Mão
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Chủ Nhật04T03Ngày bình thườngÂm 7/2/2142 · Ất DậuNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 7/2/2142 · Ất Dậu
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 7/2/2142 · ngày Ất Dậu, tháng Quý Mão
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Hai05T03Ngày kém thuậnÂm 8/2/2142 · Bính Tuất
Ngày kém thuận
Âm 8/2/2142 · Bính Tuất
Âm lịch: 8/2/2142 · ngày Bính Tuất, tháng Quý Mão
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba06T03Ngày bình thườngÂm 9/2/2142 · Đinh HợiNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 9/2/2142 · Đinh Hợi
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 9/2/2142 · ngày Đinh Hợi, tháng Quý Mão
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư07T03Ngày bình thườngÂm 10/2/2142 · Mậu TýNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 10/2/2142 · Mậu Tý
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 10/2/2142 · ngày Mậu Tý, tháng Quý Mão
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm08T03Ngày bình thườngÂm 11/2/2142 · Kỷ SửuNên Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái
Ngày bình thường
Âm 11/2/2142 · Kỷ Sửu
Nên Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái
Âm lịch: 11/2/2142 · ngày Kỷ Sửu, tháng Quý Mão
Nên: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái
Tránh: Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu09T03Ngày bình thườngÂm 12/2/2142 · Canh DầnNên Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Ngày bình thường
Âm 12/2/2142 · Canh Dần
Nên Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Âm lịch: 12/2/2142 · ngày Canh Dần, tháng Quý Mão
Nên: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn
Tránh: Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Bảy10T03Ngày kém thuậnÂm 13/2/2142 · Tân MãoNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày kém thuận
Âm 13/2/2142 · Tân Mão
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 13/2/2142 · ngày Tân Mão, tháng Quý Mão
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Chủ Nhật11T03Ngày nên tránhÂm 14/2/2142 · Nhâm Thìn
Ngày nên tránh
Âm 14/2/2142 · Nhâm Thìn
Âm lịch: 14/2/2142 · ngày Nhâm Thìn, tháng Quý Mão
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai12T03Ngày bình thườngÂm 15/2/2142 · Quý Tỵ
Ngày bình thường
Âm 15/2/2142 · Quý Tỵ
Âm lịch: 15/2/2142 · ngày Quý Tỵ, tháng Quý Mão
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba13T03Ngày bình thườngÂm 16/2/2142 · Giáp NgọNên Đi xa
Ngày bình thường
Âm 16/2/2142 · Giáp Ngọ
Nên Đi xa
Âm lịch: 16/2/2142 · ngày Giáp Ngọ, tháng Quý Mão
Nên: Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Tư14T03Ngày tốtÂm 17/2/2142 · Ất MùiNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày tốt
Âm 17/2/2142 · Ất Mùi
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 17/2/2142 · ngày Ất Mùi, tháng Quý Mão
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm15T03Ngày bình thườngÂm 18/2/2142 · Bính Thân
Ngày bình thường
Âm 18/2/2142 · Bính Thân
Âm lịch: 18/2/2142 · ngày Bính Thân, tháng Quý Mão
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Sáu16T03Ngày kém thuậnÂm 19/2/2142 · Đinh Dậu
Ngày kém thuận
Âm 19/2/2142 · Đinh Dậu
Âm lịch: 19/2/2142 · ngày Đinh Dậu, tháng Quý Mão
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Bảy17T03Ngày kém thuậnÂm 20/2/2142 · Mậu Tuất
Ngày kém thuận
Âm 20/2/2142 · Mậu Tuất
Âm lịch: 20/2/2142 · ngày Mậu Tuất, tháng Quý Mão
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật18T03Ngày bình thườngÂm 21/2/2142 · Kỷ Hợi
Ngày bình thường
Âm 21/2/2142 · Kỷ Hợi
Âm lịch: 21/2/2142 · ngày Kỷ Hợi, tháng Quý Mão
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai19T03Ngày bình thườngÂm 22/2/2142 · Canh TýNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 22/2/2142 · Canh Tý
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 22/2/2142 · ngày Canh Tý, tháng Quý Mão
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Ba20T03Ngày kém thuậnÂm 23/2/2142 · Tân Sửu
Ngày kém thuận
Âm 23/2/2142 · Tân Sửu
Âm lịch: 23/2/2142 · ngày Tân Sửu, tháng Quý Mão
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư21T03Ngày tốtÂm 24/2/2142 · Nhâm DầnNên Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Ngày tốt
Âm 24/2/2142 · Nhâm Dần
Nên Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Âm lịch: 24/2/2142 · ngày Nhâm Dần, tháng Quý Mão
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng
Tránh: Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Năm22T03Ngày bình thườngÂm 25/2/2142 · Quý MãoNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 25/2/2142 · Quý Mão
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 25/2/2142 · ngày Quý Mão, tháng Quý Mão
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Sáu23T03Ngày kém thuậnÂm 26/2/2142 · Giáp Thìn
Ngày kém thuận
Âm 26/2/2142 · Giáp Thìn
Âm lịch: 26/2/2142 · ngày Giáp Thìn, tháng Quý Mão
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy24T03Ngày kém thuậnÂm 27/2/2142 · Ất Tỵ
Ngày kém thuận
Âm 27/2/2142 · Ất Tỵ
Âm lịch: 27/2/2142 · ngày Ất Tỵ, tháng Quý Mão
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật25T03Ngày bình thườngÂm 28/2/2142 · Bính NgọNên Đi xa
Ngày bình thường
Âm 28/2/2142 · Bính Ngọ
Nên Đi xa
Âm lịch: 28/2/2142 · ngày Bính Ngọ, tháng Quý Mão
Nên: Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Hai26T03Ngày tốtÂm 29/2/2142 · Đinh MùiNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày tốt
Âm 29/2/2142 · Đinh Mùi
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 29/2/2142 · ngày Đinh Mùi, tháng Quý Mão
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba27T03Ngày tốtÂm 1/3/2142 · Mậu ThânNên Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh
Ngày tốt
Âm 1/3/2142 · Mậu Thân
Nên Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh
Âm lịch: 1/3/2142 · ngày Mậu Thân, tháng Giáp Thìn
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Tư28T03Ngày kém thuậnÂm 2/3/2142 · Kỷ Dậu
Ngày kém thuận
Âm 2/3/2142 · Kỷ Dậu
Âm lịch: 2/3/2142 · ngày Kỷ Dậu, tháng Giáp Thìn
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm29T03Ngày kém thuậnÂm 3/3/2142 · Canh Tuất
Ngày kém thuận
Âm 3/3/2142 · Canh Tuất
Âm lịch: 3/3/2142 · ngày Canh Tuất, tháng Giáp Thìn
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu30T03Ngày bình thườngÂm 4/3/2142 · Tân HợiNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 4/3/2142 · Tân Hợi
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 4/3/2142 · ngày Tân Hợi, tháng Giáp Thìn
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy31T03Ngày kém thuậnÂm 5/3/2142 · Nhâm TýNên Khai trương, làm ăn
Ngày kém thuận
Âm 5/3/2142 · Nhâm Tý
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 5/3/2142 · ngày Nhâm Tý, tháng Giáp Thìn
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
