Xem ngày tốt xấu tháng 3 năm 2148
Xem ngày tốt xấu trong năm 2148 - Hiển thị ngày tốt và xấu trong tháng, giúp bạn có được lựa chọn chính xác nhất về ngày tốt cho mình.
Chi tiết những ngày tốt xấu nói chung trong tháng 3 năm 2148
Tháng 3/2148 có 4 ngày tốt, 13 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Xem riêng theo việc:Động thổĐổ trần, lợp máiXây dựng, sửa nhàCưới hỏiKhai trương, cầu tài lộcXuất hành đi xaAn táng, mai tángTế lễ, chữa bệnhKiện tụng, tranh chấpNhập trạch, chuyển nhà
Thứ Sáu01T03Ngày kém thuậnÂm 11/1 (nhuận)/2148 · Giáp Dần
Ngày kém thuận
Âm 11/1 (nhuận)/2148 · Giáp Dần
Âm lịch: 11/1 (nhuận)/2148 · ngày Giáp Dần, tháng Giáp Dần (nhuận)
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Bảy02T03Ngày kém thuậnÂm 12/1 (nhuận)/2148 · Ất Mão
Ngày kém thuận
Âm 12/1 (nhuận)/2148 · Ất Mão
Âm lịch: 12/1 (nhuận)/2148 · ngày Ất Mão, tháng Giáp Dần (nhuận)
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Chủ Nhật03T03Ngày kém thuậnÂm 13/1 (nhuận)/2148 · Bính Thìn
Ngày kém thuận
Âm 13/1 (nhuận)/2148 · Bính Thìn
Âm lịch: 13/1 (nhuận)/2148 · ngày Bính Thìn, tháng Giáp Dần (nhuận)
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai04T03Ngày kém thuậnÂm 14/1 (nhuận)/2148 · Đinh Tỵ
Ngày kém thuận
Âm 14/1 (nhuận)/2148 · Đinh Tỵ
Âm lịch: 14/1 (nhuận)/2148 · ngày Đinh Tỵ, tháng Giáp Dần (nhuận)
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba05T03Ngày bình thườngÂm 15/1 (nhuận)/2148 · Mậu NgọNên Đi xa
Ngày bình thường
Âm 15/1 (nhuận)/2148 · Mậu Ngọ
Nên Đi xa
Âm lịch: 15/1 (nhuận)/2148 · ngày Mậu Ngọ, tháng Giáp Dần (nhuận)
Nên: Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Tư06T03Ngày rất thuận lợiÂm 16/1 (nhuận)/2148 · Kỷ MùiNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày rất thuận lợi
Âm 16/1 (nhuận)/2148 · Kỷ Mùi
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 16/1 (nhuận)/2148 · ngày Kỷ Mùi, tháng Giáp Dần (nhuận)
Nhiều yếu tố tốt cùng xuất hiện, ít điểm cần tránh. Hợp để làm việc quan trọng.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm07T03Ngày bình thườngÂm 17/1 (nhuận)/2148 · Canh Thân
Ngày bình thường
Âm 17/1 (nhuận)/2148 · Canh Thân
Âm lịch: 17/1 (nhuận)/2148 · ngày Canh Thân, tháng Giáp Dần (nhuận)
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Sáu08T03Ngày nên tránhÂm 18/1 (nhuận)/2148 · Tân Dậu
Ngày nên tránh
Âm 18/1 (nhuận)/2148 · Tân Dậu
Âm lịch: 18/1 (nhuận)/2148 · ngày Tân Dậu, tháng Giáp Dần (nhuận)
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Bảy09T03Ngày kém thuậnÂm 19/1 (nhuận)/2148 · Nhâm Tuất
Ngày kém thuận
Âm 19/1 (nhuận)/2148 · Nhâm Tuất
Âm lịch: 19/1 (nhuận)/2148 · ngày Nhâm Tuất, tháng Giáp Dần (nhuận)
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật10T03Ngày kém thuậnÂm 20/1 (nhuận)/2148 · Quý Hợi
Ngày kém thuận
Âm 20/1 (nhuận)/2148 · Quý Hợi
Âm lịch: 20/1 (nhuận)/2148 · ngày Quý Hợi, tháng Giáp Dần (nhuận)
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai11T03Ngày bình thườngÂm 21/1 (nhuận)/2148 · Giáp TýNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 21/1 (nhuận)/2148 · Giáp Tý
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 21/1 (nhuận)/2148 · ngày Giáp Tý, tháng Giáp Dần (nhuận)
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Ba12T03Ngày bình thườngÂm 22/1 (nhuận)/2148 · Ất SửuNên Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Ngày bình thường
Âm 22/1 (nhuận)/2148 · Ất Sửu
Nên Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Âm lịch: 22/1 (nhuận)/2148 · ngày Ất Sửu, tháng Giáp Dần (nhuận)
Nên: Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư13T03Ngày bình thườngÂm 23/1 (nhuận)/2148 · Bính DầnNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 23/1 (nhuận)/2148 · Bính Dần
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 23/1 (nhuận)/2148 · ngày Bính Dần, tháng Giáp Dần (nhuận)
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Năm14T03Ngày kém thuậnÂm 24/1 (nhuận)/2148 · Đinh MãoNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày kém thuận
Âm 24/1 (nhuận)/2148 · Đinh Mão
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 24/1 (nhuận)/2148 · ngày Đinh Mão, tháng Giáp Dần (nhuận)
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Sáu15T03Ngày bình thườngÂm 25/1 (nhuận)/2148 · Mậu ThìnNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 25/1 (nhuận)/2148 · Mậu Thìn
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 25/1 (nhuận)/2148 · ngày Mậu Thìn, tháng Giáp Dần (nhuận)
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy16T03Ngày tốtÂm 26/1 (nhuận)/2148 · Kỷ TỵNên Ma chay, an táng
Ngày tốt
Âm 26/1 (nhuận)/2148 · Kỷ Tỵ
Nên Ma chay, an táng
Âm lịch: 26/1 (nhuận)/2148 · ngày Kỷ Tỵ, tháng Giáp Dần (nhuận)
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Ma chay, an táng
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật17T03Ngày kém thuậnÂm 27/1 (nhuận)/2148 · Canh Ngọ
Ngày kém thuận
Âm 27/1 (nhuận)/2148 · Canh Ngọ
Âm lịch: 27/1 (nhuận)/2148 · ngày Canh Ngọ, tháng Giáp Dần (nhuận)
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Hai18T03Ngày tốtÂm 28/1 (nhuận)/2148 · Tân MùiNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày tốt
Âm 28/1 (nhuận)/2148 · Tân Mùi
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 28/1 (nhuận)/2148 · ngày Tân Mùi, tháng Giáp Dần (nhuận)
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba19T03Ngày bình thườngÂm 29/1 (nhuận)/2148 · Nhâm ThânNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 29/1 (nhuận)/2148 · Nhâm Thân
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 29/1 (nhuận)/2148 · ngày Nhâm Thân, tháng Giáp Dần (nhuận)
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Tư20T03Ngày kém thuậnÂm 1/2/2148 · Quý Dậu
Ngày kém thuận
Âm 1/2/2148 · Quý Dậu
Âm lịch: 1/2/2148 · ngày Quý Dậu, tháng Ất Mão
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm21T03Ngày kém thuậnÂm 2/2/2148 · Giáp Tuất
Ngày kém thuận
Âm 2/2/2148 · Giáp Tuất
Âm lịch: 2/2/2148 · ngày Giáp Tuất, tháng Ất Mão
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu22T03Ngày kém thuậnÂm 3/2/2148 · Ất HợiNên Khai trương, làm ăn
Ngày kém thuận
Âm 3/2/2148 · Ất Hợi
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 3/2/2148 · ngày Ất Hợi, tháng Ất Mão
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy23T03Ngày bình thườngÂm 4/2/2148 · Bính TýNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 4/2/2148 · Bính Tý
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 4/2/2148 · ngày Bính Tý, tháng Ất Mão
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Chủ Nhật24T03Ngày bình thườngÂm 5/2/2148 · Đinh SửuNên Khởi công, đào móng
Ngày bình thường
Âm 5/2/2148 · Đinh Sửu
Nên Khởi công, đào móng
Âm lịch: 5/2/2148 · ngày Đinh Sửu, tháng Ất Mão
Nên: Khởi công, đào móng
Tránh: Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai25T03Ngày tốtÂm 6/2/2148 · Mậu DầnNên Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh
Ngày tốt
Âm 6/2/2148 · Mậu Dần
Nên Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh
Âm lịch: 6/2/2148 · ngày Mậu Dần, tháng Ất Mão
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Tránh: Khởi công, đào móng · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Ba26T03Ngày bình thườngÂm 7/2/2148 · Kỷ MãoNên Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 7/2/2148 · Kỷ Mão
Nên Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 7/2/2148 · ngày Kỷ Mão, tháng Ất Mão
Nên: Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Tư27T03Ngày kém thuậnÂm 8/2/2148 · Canh Thìn
Ngày kém thuận
Âm 8/2/2148 · Canh Thìn
Âm lịch: 8/2/2148 · ngày Canh Thìn, tháng Ất Mão
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm28T03Ngày bình thườngÂm 9/2/2148 · Tân Tỵ
Ngày bình thường
Âm 9/2/2148 · Tân Tỵ
Âm lịch: 9/2/2148 · ngày Tân Tỵ, tháng Ất Mão
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu29T03Ngày bình thườngÂm 10/2/2148 · Nhâm NgọNên Đi xa
Ngày bình thường
Âm 10/2/2148 · Nhâm Ngọ
Nên Đi xa
Âm lịch: 10/2/2148 · ngày Nhâm Ngọ, tháng Ất Mão
Nên: Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Bảy30T03Ngày bình thườngÂm 11/2/2148 · Quý MùiNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 11/2/2148 · Quý Mùi
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 11/2/2148 · ngày Quý Mùi, tháng Ất Mão
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật31T03Ngày bình thườngÂm 12/2/2148 · Giáp ThânNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 12/2/2148 · Giáp Thân
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 12/2/2148 · ngày Giáp Thân, tháng Ất Mão
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
