Xem ngày tốt xấu tháng 3 năm 2155
Xem ngày tốt xấu trong năm 2155 - Hiển thị ngày tốt và xấu trong tháng, giúp bạn có được lựa chọn chính xác nhất về ngày tốt cho mình.
Chi tiết những ngày tốt xấu nói chung trong tháng 3 năm 2155
Tháng 3/2155 có 4 ngày tốt, 10 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Xem riêng theo việc:Động thổĐổ trần, lợp máiXây dựng, sửa nhàCưới hỏiKhai trương, cầu tài lộcXuất hành đi xaAn táng, mai tángTế lễ, chữa bệnhKiện tụng, tranh chấpNhập trạch, chuyển nhà
Thứ Bảy01T03Ngày bình thườngÂm 28/1/2155 · Canh Dần
Ngày bình thường
Âm 28/1/2155 · Canh Dần
Âm lịch: 28/1/2155 · ngày Canh Dần, tháng Mậu Dần
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Chủ Nhật02T03Ngày kém thuậnÂm 29/1/2155 · Tân Mão
Ngày kém thuận
Âm 29/1/2155 · Tân Mão
Âm lịch: 29/1/2155 · ngày Tân Mão, tháng Mậu Dần
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Hai03T03Ngày bình thườngÂm 1/2/2155 · Nhâm Thìn
Ngày bình thường
Âm 1/2/2155 · Nhâm Thìn
Âm lịch: 1/2/2155 · ngày Nhâm Thìn, tháng Kỷ Mão
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba04T03Ngày nên tránhÂm 2/2/2155 · Quý Tỵ
Ngày nên tránh
Âm 2/2/2155 · Quý Tỵ
Âm lịch: 2/2/2155 · ngày Quý Tỵ, tháng Kỷ Mão
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư05T03Ngày bình thườngÂm 3/2/2155 · Giáp NgọNên Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 3/2/2155 · Giáp Ngọ
Nên Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 3/2/2155 · ngày Giáp Ngọ, tháng Kỷ Mão
Nên: Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm06T03Ngày tốtÂm 4/2/2155 · Ất MùiNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày tốt
Âm 4/2/2155 · Ất Mùi
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 4/2/2155 · ngày Ất Mùi, tháng Kỷ Mão
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu07T03Ngày bình thườngÂm 5/2/2155 · Bính ThânNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 5/2/2155 · Bính Thân
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 5/2/2155 · ngày Bính Thân, tháng Kỷ Mão
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Bảy08T03Ngày kém thuậnÂm 6/2/2155 · Đinh Dậu
Ngày kém thuận
Âm 6/2/2155 · Đinh Dậu
Âm lịch: 6/2/2155 · ngày Đinh Dậu, tháng Kỷ Mão
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Chủ Nhật09T03Ngày nên tránhÂm 7/2/2155 · Mậu Tuất
Ngày nên tránh
Âm 7/2/2155 · Mậu Tuất
Âm lịch: 7/2/2155 · ngày Mậu Tuất, tháng Kỷ Mão
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai10T03Ngày bình thườngÂm 8/2/2155 · Kỷ HợiNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 8/2/2155 · Kỷ Hợi
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 8/2/2155 · ngày Kỷ Hợi, tháng Kỷ Mão
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba11T03Ngày bình thườngÂm 9/2/2155 · Canh TýNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 9/2/2155 · Canh Tý
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 9/2/2155 · ngày Canh Tý, tháng Kỷ Mão
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Tư12T03Ngày bình thườngÂm 10/2/2155 · Tân SửuNên Khởi công, đào móng
Ngày bình thường
Âm 10/2/2155 · Tân Sửu
Nên Khởi công, đào móng
Âm lịch: 10/2/2155 · ngày Tân Sửu, tháng Kỷ Mão
Nên: Khởi công, đào móng
Tránh: Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm13T03Ngày bình thườngÂm 11/2/2155 · Nhâm DầnNên Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Ngày bình thường
Âm 11/2/2155 · Nhâm Dần
Nên Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Âm lịch: 11/2/2155 · ngày Nhâm Dần, tháng Kỷ Mão
Nên: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn
Tránh: Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Sáu14T03Ngày bình thườngÂm 12/2/2155 · Quý MãoNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 12/2/2155 · Quý Mão
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 12/2/2155 · ngày Quý Mão, tháng Kỷ Mão
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Bảy15T03Ngày nên tránhÂm 13/2/2155 · Giáp Thìn
Ngày nên tránh
Âm 13/2/2155 · Giáp Thìn
Âm lịch: 13/2/2155 · ngày Giáp Thìn, tháng Kỷ Mão
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật16T03Ngày bình thườngÂm 14/2/2155 · Ất Tỵ
Ngày bình thường
Âm 14/2/2155 · Ất Tỵ
Âm lịch: 14/2/2155 · ngày Ất Tỵ, tháng Kỷ Mão
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai17T03Ngày bình thườngÂm 15/2/2155 · Bính Ngọ
Ngày bình thường
Âm 15/2/2155 · Bính Ngọ
Âm lịch: 15/2/2155 · ngày Bính Ngọ, tháng Kỷ Mão
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Ba18T03Ngày tốtÂm 16/2/2155 · Đinh MùiNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày tốt
Âm 16/2/2155 · Đinh Mùi
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 16/2/2155 · ngày Đinh Mùi, tháng Kỷ Mão
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư19T03Ngày bình thườngÂm 17/2/2155 · Mậu ThânNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 17/2/2155 · Mậu Thân
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 17/2/2155 · ngày Mậu Thân, tháng Kỷ Mão
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Năm20T03Ngày kém thuậnÂm 18/2/2155 · Kỷ Dậu
Ngày kém thuận
Âm 18/2/2155 · Kỷ Dậu
Âm lịch: 18/2/2155 · ngày Kỷ Dậu, tháng Kỷ Mão
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Sáu21T03Ngày kém thuậnÂm 19/2/2155 · Canh Tuất
Ngày kém thuận
Âm 19/2/2155 · Canh Tuất
Âm lịch: 19/2/2155 · ngày Canh Tuất, tháng Kỷ Mão
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy22T03Ngày kém thuậnÂm 20/2/2155 · Tân HợiNên Khai trương, làm ăn
Ngày kém thuận
Âm 20/2/2155 · Tân Hợi
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 20/2/2155 · ngày Tân Hợi, tháng Kỷ Mão
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật23T03Ngày bình thườngÂm 21/2/2155 · Nhâm TýNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 21/2/2155 · Nhâm Tý
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 21/2/2155 · ngày Nhâm Tý, tháng Kỷ Mão
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Hai24T03Ngày kém thuậnÂm 22/2/2155 · Quý Sửu
Ngày kém thuận
Âm 22/2/2155 · Quý Sửu
Âm lịch: 22/2/2155 · ngày Quý Sửu, tháng Kỷ Mão
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba25T03Ngày tốtÂm 23/2/2155 · Giáp DầnNên Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Ngày tốt
Âm 23/2/2155 · Giáp Dần
Nên Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Âm lịch: 23/2/2155 · ngày Giáp Dần, tháng Kỷ Mão
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng
Tránh: Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Tư26T03Ngày bình thườngÂm 24/2/2155 · Ất MãoNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 24/2/2155 · Ất Mão
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 24/2/2155 · ngày Ất Mão, tháng Kỷ Mão
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm27T03Ngày kém thuậnÂm 25/2/2155 · Bính Thìn
Ngày kém thuận
Âm 25/2/2155 · Bính Thìn
Âm lịch: 25/2/2155 · ngày Bính Thìn, tháng Kỷ Mão
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu28T03Ngày bình thườngÂm 26/2/2155 · Đinh TỵNên Ma chay, an táng
Ngày bình thường
Âm 26/2/2155 · Đinh Tỵ
Nên Ma chay, an táng
Âm lịch: 26/2/2155 · ngày Đinh Tỵ, tháng Kỷ Mão
Nên: Ma chay, an táng
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy29T03Ngày bình thườngÂm 27/2/2155 · Mậu NgọNên Đi xa
Ngày bình thường
Âm 27/2/2155 · Mậu Ngọ
Nên Đi xa
Âm lịch: 27/2/2155 · ngày Mậu Ngọ, tháng Kỷ Mão
Nên: Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Chủ Nhật30T03Ngày tốtÂm 28/2/2155 · Kỷ MùiNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày tốt
Âm 28/2/2155 · Kỷ Mùi
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 28/2/2155 · ngày Kỷ Mùi, tháng Kỷ Mão
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai31T03Ngày bình thườngÂm 29/2/2155 · Canh ThânNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 29/2/2155 · Canh Thân
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 29/2/2155 · ngày Canh Thân, tháng Kỷ Mão
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
