Xem ngày tốt xấu tháng 3 năm 2163
Xem ngày tốt xấu trong năm 2163 - Hiển thị ngày tốt và xấu trong tháng, giúp bạn có được lựa chọn chính xác nhất về ngày tốt cho mình.
Chi tiết những ngày tốt xấu nói chung trong tháng 3 năm 2163
Tháng 3/2163 có 4 ngày tốt, 10 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Xem riêng theo việc:Động thổĐổ trần, lợp máiXây dựng, sửa nhàCưới hỏiKhai trương, cầu tài lộcXuất hành đi xaAn táng, mai tángTế lễ, chữa bệnhKiện tụng, tranh chấpNhập trạch, chuyển nhà
Thứ Ba01T03Ngày kém thuậnÂm 27/1/2163 · Nhâm Thân
Ngày kém thuận
Âm 27/1/2163 · Nhâm Thân
Âm lịch: 27/1/2163 · ngày Nhâm Thân, tháng Giáp Dần
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Tư02T03Ngày kém thuậnÂm 28/1/2163 · Quý DậuNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày kém thuận
Âm 28/1/2163 · Quý Dậu
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 28/1/2163 · ngày Quý Dậu, tháng Giáp Dần
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm03T03Ngày bình thườngÂm 29/1/2163 · Giáp TuấtNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 29/1/2163 · Giáp Tuất
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 29/1/2163 · ngày Giáp Tuất, tháng Giáp Dần
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu04T03Ngày kém thuậnÂm 30/1/2163 · Ất HợiNên Khai trương, làm ăn
Ngày kém thuận
Âm 30/1/2163 · Ất Hợi
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 30/1/2163 · ngày Ất Hợi, tháng Giáp Dần
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy05T03Ngày tốtÂm 1/2/2163 · Bính TýNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày tốt
Âm 1/2/2163 · Bính Tý
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 1/2/2163 · ngày Bính Tý, tháng Ất Mão
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Chủ Nhật06T03Ngày bình thườngÂm 2/2/2163 · Đinh SửuNên Khởi công, đào móng
Ngày bình thường
Âm 2/2/2163 · Đinh Sửu
Nên Khởi công, đào móng
Âm lịch: 2/2/2163 · ngày Đinh Sửu, tháng Ất Mão
Nên: Khởi công, đào móng
Tránh: Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai07T03Ngày bình thườngÂm 3/2/2163 · Mậu DầnNên Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh
Ngày bình thường
Âm 3/2/2163 · Mậu Dần
Nên Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh
Âm lịch: 3/2/2163 · ngày Mậu Dần, tháng Ất Mão
Nên: Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Tránh: Khởi công, đào móng · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Ba08T03Ngày bình thườngÂm 4/2/2163 · Kỷ MãoNên Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 4/2/2163 · Kỷ Mão
Nên Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 4/2/2163 · ngày Kỷ Mão, tháng Ất Mão
Nên: Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Tư09T03Ngày kém thuậnÂm 5/2/2163 · Canh Thìn
Ngày kém thuận
Âm 5/2/2163 · Canh Thìn
Âm lịch: 5/2/2163 · ngày Canh Thìn, tháng Ất Mão
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm10T03Ngày bình thườngÂm 6/2/2163 · Tân Tỵ
Ngày bình thường
Âm 6/2/2163 · Tân Tỵ
Âm lịch: 6/2/2163 · ngày Tân Tỵ, tháng Ất Mão
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu11T03Ngày bình thườngÂm 7/2/2163 · Nhâm NgọNên Đi xa
Ngày bình thường
Âm 7/2/2163 · Nhâm Ngọ
Nên Đi xa
Âm lịch: 7/2/2163 · ngày Nhâm Ngọ, tháng Ất Mão
Nên: Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Bảy12T03Ngày tốtÂm 8/2/2163 · Quý MùiNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày tốt
Âm 8/2/2163 · Quý Mùi
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 8/2/2163 · ngày Quý Mùi, tháng Ất Mão
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật13T03Ngày bình thườngÂm 9/2/2163 · Giáp ThânNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 9/2/2163 · Giáp Thân
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 9/2/2163 · ngày Giáp Thân, tháng Ất Mão
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Hai14T03Ngày nên tránhÂm 10/2/2163 · Ất Dậu
Ngày nên tránh
Âm 10/2/2163 · Ất Dậu
Âm lịch: 10/2/2163 · ngày Ất Dậu, tháng Ất Mão
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Ba15T03Ngày nên tránhÂm 11/2/2163 · Bính Tuất
Ngày nên tránh
Âm 11/2/2163 · Bính Tuất
Âm lịch: 11/2/2163 · ngày Bính Tuất, tháng Ất Mão
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư16T03Ngày bình thườngÂm 12/2/2163 · Đinh HợiNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 12/2/2163 · Đinh Hợi
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 12/2/2163 · ngày Đinh Hợi, tháng Ất Mão
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm17T03Ngày bình thườngÂm 13/2/2163 · Mậu TýNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 13/2/2163 · Mậu Tý
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 13/2/2163 · ngày Mậu Tý, tháng Ất Mão
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Sáu18T03Ngày bình thườngÂm 14/2/2163 · Kỷ SửuNên Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái
Ngày bình thường
Âm 14/2/2163 · Kỷ Sửu
Nên Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái
Âm lịch: 14/2/2163 · ngày Kỷ Sửu, tháng Ất Mão
Nên: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái
Tránh: Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy19T03Ngày tốtÂm 15/2/2163 · Canh DầnNên Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái
Ngày tốt
Âm 15/2/2163 · Canh Dần
Nên Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái
Âm lịch: 15/2/2163 · ngày Canh Dần, tháng Ất Mão
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng
Tránh: Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Chủ Nhật20T03Ngày bình thườngÂm 16/2/2163 · Tân MãoNên Đi xa
Ngày bình thường
Âm 16/2/2163 · Tân Mão
Nên Đi xa
Âm lịch: 16/2/2163 · ngày Tân Mão, tháng Ất Mão
Nên: Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Hai21T03Ngày kém thuậnÂm 17/2/2163 · Nhâm Thìn
Ngày kém thuận
Âm 17/2/2163 · Nhâm Thìn
Âm lịch: 17/2/2163 · ngày Nhâm Thìn, tháng Ất Mão
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba22T03Ngày kém thuậnÂm 18/2/2163 · Quý Tỵ
Ngày kém thuận
Âm 18/2/2163 · Quý Tỵ
Âm lịch: 18/2/2163 · ngày Quý Tỵ, tháng Ất Mão
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư23T03Ngày bình thườngÂm 19/2/2163 · Giáp NgọNên Đi xa
Ngày bình thường
Âm 19/2/2163 · Giáp Ngọ
Nên Đi xa
Âm lịch: 19/2/2163 · ngày Giáp Ngọ, tháng Ất Mão
Nên: Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm24T03Ngày tốtÂm 20/2/2163 · Ất MùiNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày tốt
Âm 20/2/2163 · Ất Mùi
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 20/2/2163 · ngày Ất Mùi, tháng Ất Mão
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu25T03Ngày bình thườngÂm 21/2/2163 · Bính ThânNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 21/2/2163 · Bính Thân
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 21/2/2163 · ngày Bính Thân, tháng Ất Mão
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Bảy26T03Ngày nên tránhÂm 22/2/2163 · Đinh Dậu
Ngày nên tránh
Âm 22/2/2163 · Đinh Dậu
Âm lịch: 22/2/2163 · ngày Đinh Dậu, tháng Ất Mão
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Chủ Nhật27T03Ngày kém thuậnÂm 23/2/2163 · Mậu Tuất
Ngày kém thuận
Âm 23/2/2163 · Mậu Tuất
Âm lịch: 23/2/2163 · ngày Mậu Tuất, tháng Ất Mão
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai28T03Ngày bình thườngÂm 24/2/2163 · Kỷ HợiNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 24/2/2163 · Kỷ Hợi
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 24/2/2163 · ngày Kỷ Hợi, tháng Ất Mão
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba29T03Ngày bình thườngÂm 25/2/2163 · Canh TýNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 25/2/2163 · Canh Tý
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 25/2/2163 · ngày Canh Tý, tháng Ất Mão
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Tư30T03Ngày bình thườngÂm 26/2/2163 · Tân SửuNên Khởi công, đào móng
Ngày bình thường
Âm 26/2/2163 · Tân Sửu
Nên Khởi công, đào móng
Âm lịch: 26/2/2163 · ngày Tân Sửu, tháng Ất Mão
Nên: Khởi công, đào móng
Tránh: Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm31T03Ngày bình thườngÂm 27/2/2163 · Nhâm DầnNên Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Ngày bình thường
Âm 27/2/2163 · Nhâm Dần
Nên Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Âm lịch: 27/2/2163 · ngày Nhâm Dần, tháng Ất Mão
Nên: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn
Tránh: Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
