Xem ngày tốt xấu tháng 3 năm 2167
Xem ngày tốt xấu trong năm 2167 - Hiển thị ngày tốt và xấu trong tháng, giúp bạn có được lựa chọn chính xác nhất về ngày tốt cho mình.
Chi tiết những ngày tốt xấu nói chung trong tháng 3 năm 2167
Tháng 3/2167 có 2 ngày tốt, 13 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Xem riêng theo việc:Động thổĐổ trần, lợp máiXây dựng, sửa nhàCưới hỏiKhai trương, cầu tài lộcXuất hành đi xaAn táng, mai tángTế lễ, chữa bệnhKiện tụng, tranh chấpNhập trạch, chuyển nhà
Chủ Nhật01T03Ngày kém thuậnÂm 10/1/2167 · Quý Tỵ
Ngày kém thuận
Âm 10/1/2167 · Quý Tỵ
Âm lịch: 10/1/2167 · ngày Quý Tỵ, tháng Nhâm Dần
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai02T03Ngày bình thườngÂm 11/1/2167 · Giáp NgọNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 11/1/2167 · Giáp Ngọ
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 11/1/2167 · ngày Giáp Ngọ, tháng Nhâm Dần
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Ba03T03Ngày bình thườngÂm 12/1/2167 · Ất MùiNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 12/1/2167 · Ất Mùi
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 12/1/2167 · ngày Ất Mùi, tháng Nhâm Dần
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư04T03Ngày kém thuậnÂm 13/1/2167 · Bính Thân
Ngày kém thuận
Âm 13/1/2167 · Bính Thân
Âm lịch: 13/1/2167 · ngày Bính Thân, tháng Nhâm Dần
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Năm05T03Ngày kém thuậnÂm 14/1/2167 · Đinh DậuNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày kém thuận
Âm 14/1/2167 · Đinh Dậu
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 14/1/2167 · ngày Đinh Dậu, tháng Nhâm Dần
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Sáu06T03Ngày kém thuậnÂm 15/1/2167 · Mậu Tuất
Ngày kém thuận
Âm 15/1/2167 · Mậu Tuất
Âm lịch: 15/1/2167 · ngày Mậu Tuất, tháng Nhâm Dần
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy07T03Ngày bình thườngÂm 16/1/2167 · Kỷ HợiNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 16/1/2167 · Kỷ Hợi
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 16/1/2167 · ngày Kỷ Hợi, tháng Nhâm Dần
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật08T03Ngày bình thườngÂm 17/1/2167 · Canh TýNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 17/1/2167 · Canh Tý
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 17/1/2167 · ngày Canh Tý, tháng Nhâm Dần
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Hai09T03Ngày bình thườngÂm 18/1/2167 · Tân SửuNên Khởi công, đào móng · Cúng bái, chữa bệnh
Ngày bình thường
Âm 18/1/2167 · Tân Sửu
Nên Khởi công, đào móng · Cúng bái, chữa bệnh
Âm lịch: 18/1/2167 · ngày Tân Sửu, tháng Nhâm Dần
Nên: Khởi công, đào móng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba10T03Ngày bình thườngÂm 19/1/2167 · Nhâm DầnNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 19/1/2167 · Nhâm Dần
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 19/1/2167 · ngày Nhâm Dần, tháng Nhâm Dần
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Tránh: Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Tư11T03Ngày kém thuậnÂm 20/1/2167 · Quý MãoNên Đi xa
Ngày kém thuận
Âm 20/1/2167 · Quý Mão
Nên Đi xa
Âm lịch: 20/1/2167 · ngày Quý Mão, tháng Nhâm Dần
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm12T03Ngày bình thườngÂm 21/1/2167 · Giáp ThìnNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 21/1/2167 · Giáp Thìn
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 21/1/2167 · ngày Giáp Thìn, tháng Nhâm Dần
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu13T03Ngày bình thườngÂm 22/1/2167 · Ất TỵNên Giải quyết tranh chấp
Ngày bình thường
Âm 22/1/2167 · Ất Tỵ
Nên Giải quyết tranh chấp
Âm lịch: 22/1/2167 · ngày Ất Tỵ, tháng Nhâm Dần
Nên: Giải quyết tranh chấp
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy14T03Ngày kém thuậnÂm 23/1/2167 · Bính Ngọ
Ngày kém thuận
Âm 23/1/2167 · Bính Ngọ
Âm lịch: 23/1/2167 · ngày Bính Ngọ, tháng Nhâm Dần
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Chủ Nhật15T03Ngày tốtÂm 24/1/2167 · Đinh MùiNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày tốt
Âm 24/1/2167 · Đinh Mùi
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 24/1/2167 · ngày Đinh Mùi, tháng Nhâm Dần
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai16T03Ngày bình thườngÂm 25/1/2167 · Mậu ThânNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 25/1/2167 · Mậu Thân
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 25/1/2167 · ngày Mậu Thân, tháng Nhâm Dần
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Ba17T03Ngày nên tránhÂm 26/1/2167 · Kỷ Dậu
Ngày nên tránh
Âm 26/1/2167 · Kỷ Dậu
Âm lịch: 26/1/2167 · ngày Kỷ Dậu, tháng Nhâm Dần
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Tư18T03Ngày kém thuậnÂm 27/1/2167 · Canh Tuất
Ngày kém thuận
Âm 27/1/2167 · Canh Tuất
Âm lịch: 27/1/2167 · ngày Canh Tuất, tháng Nhâm Dần
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm19T03Ngày kém thuậnÂm 28/1/2167 · Tân HợiNên Khai trương, làm ăn
Ngày kém thuận
Âm 28/1/2167 · Tân Hợi
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 28/1/2167 · ngày Tân Hợi, tháng Nhâm Dần
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu20T03Ngày bình thườngÂm 29/1/2167 · Nhâm TýNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 29/1/2167 · Nhâm Tý
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 29/1/2167 · ngày Nhâm Tý, tháng Nhâm Dần
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Bảy21T03Ngày bình thườngÂm 1/2/2167 · Quý Sửu
Ngày bình thường
Âm 1/2/2167 · Quý Sửu
Âm lịch: 1/2/2167 · ngày Quý Sửu, tháng Quý Mão
Tránh: Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật22T03Ngày tốtÂm 2/2/2167 · Giáp DầnNên Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Ngày tốt
Âm 2/2/2167 · Giáp Dần
Nên Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Âm lịch: 2/2/2167 · ngày Giáp Dần, tháng Quý Mão
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn
Tránh: Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Hai23T03Ngày bình thườngÂm 3/2/2167 · Ất MãoNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 3/2/2167 · Ất Mão
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 3/2/2167 · ngày Ất Mão, tháng Quý Mão
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Ba24T03Ngày kém thuậnÂm 4/2/2167 · Bính Thìn
Ngày kém thuận
Âm 4/2/2167 · Bính Thìn
Âm lịch: 4/2/2167 · ngày Bính Thìn, tháng Quý Mão
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư25T03Ngày bình thườngÂm 5/2/2167 · Đinh TỵNên Ma chay, an táng
Ngày bình thường
Âm 5/2/2167 · Đinh Tỵ
Nên Ma chay, an táng
Âm lịch: 5/2/2167 · ngày Đinh Tỵ, tháng Quý Mão
Nên: Ma chay, an táng
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm26T03Ngày bình thườngÂm 6/2/2167 · Mậu NgọNên Đi xa
Ngày bình thường
Âm 6/2/2167 · Mậu Ngọ
Nên Đi xa
Âm lịch: 6/2/2167 · ngày Mậu Ngọ, tháng Quý Mão
Nên: Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Sáu27T03Ngày bình thườngÂm 7/2/2167 · Kỷ MùiNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 7/2/2167 · Kỷ Mùi
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 7/2/2167 · ngày Kỷ Mùi, tháng Quý Mão
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy28T03Ngày bình thườngÂm 8/2/2167 · Canh ThânNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 8/2/2167 · Canh Thân
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 8/2/2167 · ngày Canh Thân, tháng Quý Mão
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Chủ Nhật29T03Ngày nên tránhÂm 9/2/2167 · Tân Dậu
Ngày nên tránh
Âm 9/2/2167 · Tân Dậu
Âm lịch: 9/2/2167 · ngày Tân Dậu, tháng Quý Mão
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Hai30T03Ngày kém thuậnÂm 10/2/2167 · Nhâm Tuất
Ngày kém thuận
Âm 10/2/2167 · Nhâm Tuất
Âm lịch: 10/2/2167 · ngày Nhâm Tuất, tháng Quý Mão
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba31T03Ngày kém thuậnÂm 11/2/2167 · Quý HợiNên Khai trương, làm ăn
Ngày kém thuận
Âm 11/2/2167 · Quý Hợi
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 11/2/2167 · ngày Quý Hợi, tháng Quý Mão
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
