Xem ngày tốt xấu tháng 3 năm 2173
Xem ngày tốt xấu trong năm 2173 - Hiển thị ngày tốt và xấu trong tháng, giúp bạn có được lựa chọn chính xác nhất về ngày tốt cho mình.
Chi tiết những ngày tốt xấu nói chung trong tháng 3 năm 2173
Tháng 3/2173 có 2 ngày tốt, 7 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Xem riêng theo việc:Động thổĐổ trần, lợp máiXây dựng, sửa nhàCưới hỏiKhai trương, cầu tài lộcXuất hành đi xaAn táng, mai tángTế lễ, chữa bệnhKiện tụng, tranh chấpNhập trạch, chuyển nhà
Thứ Hai01T03Ngày bình thườngÂm 18/1/2173 · Ất Sửu
Ngày bình thường
Âm 18/1/2173 · Ất Sửu
Âm lịch: 18/1/2173 · ngày Ất Sửu, tháng Giáp Dần
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba02T03Ngày bình thườngÂm 19/1/2173 · Bính Dần
Ngày bình thường
Âm 19/1/2173 · Bính Dần
Âm lịch: 19/1/2173 · ngày Bính Dần, tháng Giáp Dần
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Tư03T03Ngày bình thườngÂm 20/1/2173 · Đinh Mão
Ngày bình thường
Âm 20/1/2173 · Đinh Mão
Âm lịch: 20/1/2173 · ngày Đinh Mão, tháng Giáp Dần
Tránh: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm04T03Ngày bình thườngÂm 21/1/2173 · Mậu Thìn
Ngày bình thường
Âm 21/1/2173 · Mậu Thìn
Âm lịch: 21/1/2173 · ngày Mậu Thìn, tháng Giáp Dần
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu05T03Ngày bình thườngÂm 22/1/2173 · Kỷ TỵNên Ma chay, an táng
Ngày bình thường
Âm 22/1/2173 · Kỷ Tỵ
Nên Ma chay, an táng
Âm lịch: 22/1/2173 · ngày Kỷ Tỵ, tháng Giáp Dần
Nên: Ma chay, an táng
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy06T03Ngày bình thườngÂm 23/1/2173 · Canh Ngọ
Ngày bình thường
Âm 23/1/2173 · Canh Ngọ
Âm lịch: 23/1/2173 · ngày Canh Ngọ, tháng Giáp Dần
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Chủ Nhật07T03Ngày bình thườngÂm 24/1/2173 · Tân MùiNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 24/1/2173 · Tân Mùi
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 24/1/2173 · ngày Tân Mùi, tháng Giáp Dần
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai08T03Ngày bình thườngÂm 25/1/2173 · Nhâm ThânNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 25/1/2173 · Nhâm Thân
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 25/1/2173 · ngày Nhâm Thân, tháng Giáp Dần
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Ba09T03Ngày nên tránhÂm 26/1/2173 · Quý Dậu
Ngày nên tránh
Âm 26/1/2173 · Quý Dậu
Âm lịch: 26/1/2173 · ngày Quý Dậu, tháng Giáp Dần
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Tư10T03Ngày kém thuậnÂm 27/1/2173 · Giáp Tuất
Ngày kém thuận
Âm 27/1/2173 · Giáp Tuất
Âm lịch: 27/1/2173 · ngày Giáp Tuất, tháng Giáp Dần
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm11T03Ngày bình thườngÂm 28/1/2173 · Ất HợiNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 28/1/2173 · Ất Hợi
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 28/1/2173 · ngày Ất Hợi, tháng Giáp Dần
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu12T03Ngày bình thườngÂm 29/1/2173 · Bính TýNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 29/1/2173 · Bính Tý
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 29/1/2173 · ngày Bính Tý, tháng Giáp Dần
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Bảy13T03Ngày bình thườngÂm 30/1/2173 · Đinh SửuNên Khởi công, đào móng · Cúng bái, chữa bệnh
Ngày bình thường
Âm 30/1/2173 · Đinh Sửu
Nên Khởi công, đào móng · Cúng bái, chữa bệnh
Âm lịch: 30/1/2173 · ngày Đinh Sửu, tháng Giáp Dần
Nên: Khởi công, đào móng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật14T03Ngày tốtÂm 1/2/2173 · Mậu DầnNên Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn
Ngày tốt
Âm 1/2/2173 · Mậu Dần
Nên Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 1/2/2173 · ngày Mậu Dần, tháng Ất Mão
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Tránh: Khởi công, đào móng · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Hai15T03Ngày bình thườngÂm 2/2/2173 · Kỷ MãoNên Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 2/2/2173 · Kỷ Mão
Nên Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 2/2/2173 · ngày Kỷ Mão, tháng Ất Mão
Nên: Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Ba16T03Ngày nên tránhÂm 3/2/2173 · Canh Thìn
Ngày nên tránh
Âm 3/2/2173 · Canh Thìn
Âm lịch: 3/2/2173 · ngày Canh Thìn, tháng Ất Mão
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư17T03Ngày bình thườngÂm 4/2/2173 · Tân Tỵ
Ngày bình thường
Âm 4/2/2173 · Tân Tỵ
Âm lịch: 4/2/2173 · ngày Tân Tỵ, tháng Ất Mão
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm18T03Ngày bình thườngÂm 5/2/2173 · Nhâm NgọNên Đi xa
Ngày bình thường
Âm 5/2/2173 · Nhâm Ngọ
Nên Đi xa
Âm lịch: 5/2/2173 · ngày Nhâm Ngọ, tháng Ất Mão
Nên: Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Sáu19T03Ngày tốtÂm 6/2/2173 · Quý MùiNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày tốt
Âm 6/2/2173 · Quý Mùi
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 6/2/2173 · ngày Quý Mùi, tháng Ất Mão
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy20T03Ngày bình thườngÂm 7/2/2173 · Giáp ThânNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 7/2/2173 · Giáp Thân
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 7/2/2173 · ngày Giáp Thân, tháng Ất Mão
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Chủ Nhật21T03Ngày kém thuậnÂm 8/2/2173 · Ất Dậu
Ngày kém thuận
Âm 8/2/2173 · Ất Dậu
Âm lịch: 8/2/2173 · ngày Ất Dậu, tháng Ất Mão
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Hai22T03Ngày kém thuậnÂm 9/2/2173 · Bính Tuất
Ngày kém thuận
Âm 9/2/2173 · Bính Tuất
Âm lịch: 9/2/2173 · ngày Bính Tuất, tháng Ất Mão
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba23T03Ngày bình thườngÂm 10/2/2173 · Đinh HợiNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 10/2/2173 · Đinh Hợi
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 10/2/2173 · ngày Đinh Hợi, tháng Ất Mão
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư24T03Ngày bình thườngÂm 11/2/2173 · Mậu TýNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 11/2/2173 · Mậu Tý
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 11/2/2173 · ngày Mậu Tý, tháng Ất Mão
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm25T03Ngày bình thườngÂm 12/2/2173 · Kỷ SửuNên Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái
Ngày bình thường
Âm 12/2/2173 · Kỷ Sửu
Nên Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái
Âm lịch: 12/2/2173 · ngày Kỷ Sửu, tháng Ất Mão
Nên: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái
Tránh: Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu26T03Ngày bình thườngÂm 13/2/2173 · Canh DầnNên Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Ngày bình thường
Âm 13/2/2173 · Canh Dần
Nên Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Âm lịch: 13/2/2173 · ngày Canh Dần, tháng Ất Mão
Nên: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn
Tránh: Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Bảy27T03Ngày kém thuậnÂm 14/2/2173 · Tân MãoNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày kém thuận
Âm 14/2/2173 · Tân Mão
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 14/2/2173 · ngày Tân Mão, tháng Ất Mão
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Chủ Nhật28T03Ngày kém thuậnÂm 15/2/2173 · Nhâm Thìn
Ngày kém thuận
Âm 15/2/2173 · Nhâm Thìn
Âm lịch: 15/2/2173 · ngày Nhâm Thìn, tháng Ất Mão
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai29T03Ngày bình thườngÂm 16/2/2173 · Quý Tỵ
Ngày bình thường
Âm 16/2/2173 · Quý Tỵ
Âm lịch: 16/2/2173 · ngày Quý Tỵ, tháng Ất Mão
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba30T03Ngày bình thườngÂm 17/2/2173 · Giáp NgọNên Đi xa
Ngày bình thường
Âm 17/2/2173 · Giáp Ngọ
Nên Đi xa
Âm lịch: 17/2/2173 · ngày Giáp Ngọ, tháng Ất Mão
Nên: Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Tư31T03Ngày bình thườngÂm 18/2/2173 · Ất MùiNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 18/2/2173 · Ất Mùi
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 18/2/2173 · ngày Ất Mùi, tháng Ất Mão
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
