Xem ngày tốt xấu tháng 3 năm 2181
Xem ngày tốt xấu trong năm 2181 - Hiển thị ngày tốt và xấu trong tháng, giúp bạn có được lựa chọn chính xác nhất về ngày tốt cho mình.
Chi tiết những ngày tốt xấu nói chung trong tháng 3 năm 2181
Tháng 3/2181 có 4 ngày tốt, 11 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Xem riêng theo việc:Động thổĐổ trần, lợp máiXây dựng, sửa nhàCưới hỏiKhai trương, cầu tài lộcXuất hành đi xaAn táng, mai tángTế lễ, chữa bệnhKiện tụng, tranh chấpNhập trạch, chuyển nhà
Thứ Năm01T03Ngày tốtÂm 16/1/2181 · Đinh MùiNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày tốt
Âm 16/1/2181 · Đinh Mùi
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 16/1/2181 · ngày Đinh Mùi, tháng Canh Dần
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu02T03Ngày kém thuậnÂm 17/1/2181 · Mậu Thân
Ngày kém thuận
Âm 17/1/2181 · Mậu Thân
Âm lịch: 17/1/2181 · ngày Mậu Thân, tháng Canh Dần
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Bảy03T03Ngày kém thuậnÂm 18/1/2181 · Kỷ DậuNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày kém thuận
Âm 18/1/2181 · Kỷ Dậu
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 18/1/2181 · ngày Kỷ Dậu, tháng Canh Dần
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Chủ Nhật04T03Ngày bình thườngÂm 19/1/2181 · Canh TuấtNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 19/1/2181 · Canh Tuất
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 19/1/2181 · ngày Canh Tuất, tháng Canh Dần
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Tránh: Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai05T03Ngày kém thuậnÂm 20/1/2181 · Tân HợiNên Khai trương, làm ăn
Ngày kém thuận
Âm 20/1/2181 · Tân Hợi
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 20/1/2181 · ngày Tân Hợi, tháng Canh Dần
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba06T03Ngày bình thườngÂm 21/1/2181 · Nhâm TýNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 21/1/2181 · Nhâm Tý
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 21/1/2181 · ngày Nhâm Tý, tháng Canh Dần
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Tư07T03Ngày bình thườngÂm 22/1/2181 · Quý SửuNên Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái
Ngày bình thường
Âm 22/1/2181 · Quý Sửu
Nên Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái
Âm lịch: 22/1/2181 · ngày Quý Sửu, tháng Canh Dần
Nên: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm08T03Ngày bình thườngÂm 23/1/2181 · Giáp DầnNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 23/1/2181 · Giáp Dần
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 23/1/2181 · ngày Giáp Dần, tháng Canh Dần
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Tránh: Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Sáu09T03Ngày kém thuậnÂm 24/1/2181 · Ất Mão
Ngày kém thuận
Âm 24/1/2181 · Ất Mão
Âm lịch: 24/1/2181 · ngày Ất Mão, tháng Canh Dần
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Bảy10T03Ngày bình thườngÂm 25/1/2181 · Bính Thìn
Ngày bình thường
Âm 25/1/2181 · Bính Thìn
Âm lịch: 25/1/2181 · ngày Bính Thìn, tháng Canh Dần
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật11T03Ngày tốtÂm 26/1/2181 · Đinh TỵNên Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Ngày tốt
Âm 26/1/2181 · Đinh Tỵ
Nên Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Âm lịch: 26/1/2181 · ngày Đinh Tỵ, tháng Canh Dần
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai12T03Ngày kém thuậnÂm 27/1/2181 · Mậu Ngọ
Ngày kém thuận
Âm 27/1/2181 · Mậu Ngọ
Âm lịch: 27/1/2181 · ngày Mậu Ngọ, tháng Canh Dần
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Ba13T03Ngày rất thuận lợiÂm 28/1/2181 · Kỷ MùiNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày rất thuận lợi
Âm 28/1/2181 · Kỷ Mùi
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 28/1/2181 · ngày Kỷ Mùi, tháng Canh Dần
Nhiều yếu tố tốt cùng xuất hiện, ít điểm cần tránh. Hợp để làm việc quan trọng.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư14T03Ngày bình thườngÂm 29/1/2181 · Canh ThânNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 29/1/2181 · Canh Thân
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 29/1/2181 · ngày Canh Thân, tháng Canh Dần
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Năm15T03Ngày nên tránhÂm 1/2/2181 · Tân Dậu
Ngày nên tránh
Âm 1/2/2181 · Tân Dậu
Âm lịch: 1/2/2181 · ngày Tân Dậu, tháng Tân Mão
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Sáu16T03Ngày kém thuậnÂm 2/2/2181 · Nhâm Tuất
Ngày kém thuận
Âm 2/2/2181 · Nhâm Tuất
Âm lịch: 2/2/2181 · ngày Nhâm Tuất, tháng Tân Mão
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy17T03Ngày kém thuậnÂm 3/2/2181 · Quý HợiNên Khai trương, làm ăn
Ngày kém thuận
Âm 3/2/2181 · Quý Hợi
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 3/2/2181 · ngày Quý Hợi, tháng Tân Mão
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật18T03Ngày bình thườngÂm 4/2/2181 · Giáp TýNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 4/2/2181 · Giáp Tý
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 4/2/2181 · ngày Giáp Tý, tháng Tân Mão
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Hai19T03Ngày bình thườngÂm 5/2/2181 · Ất Sửu
Ngày bình thường
Âm 5/2/2181 · Ất Sửu
Âm lịch: 5/2/2181 · ngày Ất Sửu, tháng Tân Mão
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba20T03Ngày tốtÂm 6/2/2181 · Bính DầnNên Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Ngày tốt
Âm 6/2/2181 · Bính Dần
Nên Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Âm lịch: 6/2/2181 · ngày Bính Dần, tháng Tân Mão
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng
Tránh: Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Tư21T03Ngày bình thườngÂm 7/2/2181 · Đinh MãoNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 7/2/2181 · Đinh Mão
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 7/2/2181 · ngày Đinh Mão, tháng Tân Mão
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm22T03Ngày kém thuậnÂm 8/2/2181 · Mậu Thìn
Ngày kém thuận
Âm 8/2/2181 · Mậu Thìn
Âm lịch: 8/2/2181 · ngày Mậu Thìn, tháng Tân Mão
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu23T03Ngày bình thườngÂm 9/2/2181 · Kỷ TỵNên Ma chay, an táng
Ngày bình thường
Âm 9/2/2181 · Kỷ Tỵ
Nên Ma chay, an táng
Âm lịch: 9/2/2181 · ngày Kỷ Tỵ, tháng Tân Mão
Nên: Ma chay, an táng
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy24T03Ngày bình thườngÂm 10/2/2181 · Canh NgọNên Đi xa
Ngày bình thường
Âm 10/2/2181 · Canh Ngọ
Nên Đi xa
Âm lịch: 10/2/2181 · ngày Canh Ngọ, tháng Tân Mão
Nên: Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Chủ Nhật25T03Ngày bình thườngÂm 11/2/2181 · Tân MùiNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 11/2/2181 · Tân Mùi
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 11/2/2181 · ngày Tân Mùi, tháng Tân Mão
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai26T03Ngày bình thườngÂm 12/2/2181 · Nhâm ThânNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 12/2/2181 · Nhâm Thân
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 12/2/2181 · ngày Nhâm Thân, tháng Tân Mão
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Ba27T03Ngày nên tránhÂm 13/2/2181 · Quý Dậu
Ngày nên tránh
Âm 13/2/2181 · Quý Dậu
Âm lịch: 13/2/2181 · ngày Quý Dậu, tháng Tân Mão
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Tư28T03Ngày kém thuậnÂm 14/2/2181 · Giáp Tuất
Ngày kém thuận
Âm 14/2/2181 · Giáp Tuất
Âm lịch: 14/2/2181 · ngày Giáp Tuất, tháng Tân Mão
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm29T03Ngày bình thườngÂm 15/2/2181 · Ất HợiNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 15/2/2181 · Ất Hợi
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 15/2/2181 · ngày Ất Hợi, tháng Tân Mão
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu30T03Ngày bình thườngÂm 16/2/2181 · Bính TýNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 16/2/2181 · Bính Tý
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 16/2/2181 · ngày Bính Tý, tháng Tân Mão
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Bảy31T03Ngày bình thườngÂm 17/2/2181 · Đinh SửuNên Khởi công, đào móng
Ngày bình thường
Âm 17/2/2181 · Đinh Sửu
Nên Khởi công, đào móng
Âm lịch: 17/2/2181 · ngày Đinh Sửu, tháng Tân Mão
Nên: Khởi công, đào móng
Tránh: Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
