Xem ngày tốt xấu tháng 3 năm 2183
Xem ngày tốt xấu trong năm 2183 - Hiển thị ngày tốt và xấu trong tháng, giúp bạn có được lựa chọn chính xác nhất về ngày tốt cho mình.
Chi tiết những ngày tốt xấu nói chung trong tháng 3 năm 2183
Tháng 3/2183 có 3 ngày tốt, 11 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Xem riêng theo việc:Động thổĐổ trần, lợp máiXây dựng, sửa nhàCưới hỏiKhai trương, cầu tài lộcXuất hành đi xaAn táng, mai tángTế lễ, chữa bệnhKiện tụng, tranh chấpNhập trạch, chuyển nhà
Thứ Bảy01T03Ngày nên tránhÂm 8/2/2183 · Đinh Tỵ
Ngày nên tránh
Âm 8/2/2183 · Đinh Tỵ
Âm lịch: 8/2/2183 · ngày Đinh Tỵ, tháng Ất Mão
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật02T03Ngày bình thườngÂm 9/2/2183 · Mậu NgọNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 9/2/2183 · Mậu Ngọ
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 9/2/2183 · ngày Mậu Ngọ, tháng Ất Mão
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Tránh: Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Hai03T03Ngày tốtÂm 10/2/2183 · Kỷ MùiNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày tốt
Âm 10/2/2183 · Kỷ Mùi
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 10/2/2183 · ngày Kỷ Mùi, tháng Ất Mão
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba04T03Ngày kém thuậnÂm 11/2/2183 · Canh Thân
Ngày kém thuận
Âm 11/2/2183 · Canh Thân
Âm lịch: 11/2/2183 · ngày Canh Thân, tháng Ất Mão
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Tư05T03Ngày nên tránhÂm 12/2/2183 · Tân Dậu
Ngày nên tránh
Âm 12/2/2183 · Tân Dậu
Âm lịch: 12/2/2183 · ngày Tân Dậu, tháng Ất Mão
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm06T03Ngày kém thuậnÂm 13/2/2183 · Nhâm Tuất
Ngày kém thuận
Âm 13/2/2183 · Nhâm Tuất
Âm lịch: 13/2/2183 · ngày Nhâm Tuất, tháng Ất Mão
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu07T03Ngày kém thuậnÂm 14/2/2183 · Quý HợiNên Khai trương, làm ăn
Ngày kém thuận
Âm 14/2/2183 · Quý Hợi
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 14/2/2183 · ngày Quý Hợi, tháng Ất Mão
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy08T03Ngày bình thườngÂm 15/2/2183 · Giáp TýNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 15/2/2183 · Giáp Tý
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 15/2/2183 · ngày Giáp Tý, tháng Ất Mão
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Chủ Nhật09T03Ngày bình thườngÂm 16/2/2183 · Ất Sửu
Ngày bình thường
Âm 16/2/2183 · Ất Sửu
Âm lịch: 16/2/2183 · ngày Ất Sửu, tháng Ất Mão
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai10T03Ngày bình thườngÂm 17/2/2183 · Bính DầnNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 17/2/2183 · Bính Dần
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 17/2/2183 · ngày Bính Dần, tháng Ất Mão
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Ba11T03Ngày bình thườngÂm 18/2/2183 · Đinh MãoNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 18/2/2183 · Đinh Mão
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 18/2/2183 · ngày Đinh Mão, tháng Ất Mão
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Tư12T03Ngày kém thuậnÂm 19/2/2183 · Mậu Thìn
Ngày kém thuận
Âm 19/2/2183 · Mậu Thìn
Âm lịch: 19/2/2183 · ngày Mậu Thìn, tháng Ất Mão
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm13T03Ngày bình thườngÂm 20/2/2183 · Kỷ TỵNên Ma chay, an táng
Ngày bình thường
Âm 20/2/2183 · Kỷ Tỵ
Nên Ma chay, an táng
Âm lịch: 20/2/2183 · ngày Kỷ Tỵ, tháng Ất Mão
Nên: Ma chay, an táng
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu14T03Ngày bình thườngÂm 21/2/2183 · Canh NgọNên Đi xa
Ngày bình thường
Âm 21/2/2183 · Canh Ngọ
Nên Đi xa
Âm lịch: 21/2/2183 · ngày Canh Ngọ, tháng Ất Mão
Nên: Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Bảy15T03Ngày bình thườngÂm 22/2/2183 · Tân MùiNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 22/2/2183 · Tân Mùi
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 22/2/2183 · ngày Tân Mùi, tháng Ất Mão
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật16T03Ngày bình thườngÂm 23/2/2183 · Nhâm ThânNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 23/2/2183 · Nhâm Thân
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 23/2/2183 · ngày Nhâm Thân, tháng Ất Mão
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Hai17T03Ngày nên tránhÂm 24/2/2183 · Quý Dậu
Ngày nên tránh
Âm 24/2/2183 · Quý Dậu
Âm lịch: 24/2/2183 · ngày Quý Dậu, tháng Ất Mão
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Ba18T03Ngày kém thuậnÂm 25/2/2183 · Giáp Tuất
Ngày kém thuận
Âm 25/2/2183 · Giáp Tuất
Âm lịch: 25/2/2183 · ngày Giáp Tuất, tháng Ất Mão
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư19T03Ngày bình thườngÂm 26/2/2183 · Ất HợiNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 26/2/2183 · Ất Hợi
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 26/2/2183 · ngày Ất Hợi, tháng Ất Mão
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm20T03Ngày bình thườngÂm 27/2/2183 · Bính TýNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 27/2/2183 · Bính Tý
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 27/2/2183 · ngày Bính Tý, tháng Ất Mão
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Sáu21T03Ngày bình thườngÂm 28/2/2183 · Đinh SửuNên Khởi công, đào móng
Ngày bình thường
Âm 28/2/2183 · Đinh Sửu
Nên Khởi công, đào móng
Âm lịch: 28/2/2183 · ngày Đinh Sửu, tháng Ất Mão
Nên: Khởi công, đào móng
Tránh: Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy22T03Ngày tốtÂm 29/2/2183 · Mậu DầnNên Xây, sửa nhà · Cưới hỏi
Ngày tốt
Âm 29/2/2183 · Mậu Dần
Nên Xây, sửa nhà · Cưới hỏi
Âm lịch: 29/2/2183 · ngày Mậu Dần, tháng Ất Mão
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Tránh: Khởi công, đào móng · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Chủ Nhật23T03Ngày bình thườngÂm 30/2/2183 · Kỷ MãoNên Đi xa
Ngày bình thường
Âm 30/2/2183 · Kỷ Mão
Nên Đi xa
Âm lịch: 30/2/2183 · ngày Kỷ Mão, tháng Ất Mão
Nên: Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Hai24T03Ngày bình thườngÂm 1/3/2183 · Canh Thìn
Ngày bình thường
Âm 1/3/2183 · Canh Thìn
Âm lịch: 1/3/2183 · ngày Canh Thìn, tháng Bính Thìn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba25T03Ngày bình thườngÂm 2/3/2183 · Tân TỵNên Giải quyết tranh chấp
Ngày bình thường
Âm 2/3/2183 · Tân Tỵ
Nên Giải quyết tranh chấp
Âm lịch: 2/3/2183 · ngày Tân Tỵ, tháng Bính Thìn
Nên: Giải quyết tranh chấp
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư26T03Ngày kém thuậnÂm 3/3/2183 · Nhâm Ngọ
Ngày kém thuận
Âm 3/3/2183 · Nhâm Ngọ
Âm lịch: 3/3/2183 · ngày Nhâm Ngọ, tháng Bính Thìn
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm27T03Ngày bình thườngÂm 4/3/2183 · Quý MùiNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 4/3/2183 · Quý Mùi
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 4/3/2183 · ngày Quý Mùi, tháng Bính Thìn
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu28T03Ngày tốtÂm 5/3/2183 · Giáp ThânNên Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh
Ngày tốt
Âm 5/3/2183 · Giáp Thân
Nên Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh
Âm lịch: 5/3/2183 · ngày Giáp Thân, tháng Bính Thìn
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Bảy29T03Ngày nên tránhÂm 6/3/2183 · Ất Dậu
Ngày nên tránh
Âm 6/3/2183 · Ất Dậu
Âm lịch: 6/3/2183 · ngày Ất Dậu, tháng Bính Thìn
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Chủ Nhật30T03Ngày nên tránhÂm 7/3/2183 · Bính Tuất
Ngày nên tránh
Âm 7/3/2183 · Bính Tuất
Âm lịch: 7/3/2183 · ngày Bính Tuất, tháng Bính Thìn
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai31T03Ngày bình thườngÂm 8/3/2183 · Đinh HợiNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 8/3/2183 · Đinh Hợi
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 8/3/2183 · ngày Đinh Hợi, tháng Bính Thìn
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
