Xem ngày tốt xấu tháng 4 năm 2183
Xem ngày tốt xấu trong năm 2183 - Hiển thị ngày tốt và xấu trong tháng, giúp bạn có được lựa chọn chính xác nhất về ngày tốt cho mình.
Chi tiết những ngày tốt xấu nói chung trong tháng 4 năm 2183
Tháng 4/2183 có 3 ngày tốt, 13 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Xem riêng theo việc:Động thổĐổ trần, lợp máiXây dựng, sửa nhàCưới hỏiKhai trương, cầu tài lộcXuất hành đi xaAn táng, mai tángTế lễ, chữa bệnhKiện tụng, tranh chấpNhập trạch, chuyển nhà
Thứ Ba01T04Ngày kém thuậnÂm 9/3/2183 · Mậu TýNên Khai trương, làm ăn
Ngày kém thuận
Âm 9/3/2183 · Mậu Tý
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 9/3/2183 · ngày Mậu Tý, tháng Bính Thìn
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Tư02T04Ngày bình thườngÂm 10/3/2183 · Kỷ SửuNên Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái
Ngày bình thường
Âm 10/3/2183 · Kỷ Sửu
Nên Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái
Âm lịch: 10/3/2183 · ngày Kỷ Sửu, tháng Bính Thìn
Nên: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái
Tránh: Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm03T04Ngày tốtÂm 11/3/2183 · Canh DầnNên Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái
Ngày tốt
Âm 11/3/2183 · Canh Dần
Nên Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái
Âm lịch: 11/3/2183 · ngày Canh Dần, tháng Bính Thìn
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn
Tránh: Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Sáu04T04Ngày kém thuậnÂm 12/3/2183 · Tân Mão
Ngày kém thuận
Âm 12/3/2183 · Tân Mão
Âm lịch: 12/3/2183 · ngày Tân Mão, tháng Bính Thìn
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Bảy05T04Ngày kém thuậnÂm 13/3/2183 · Nhâm ThìnNên Khai trương, làm ăn
Ngày kém thuận
Âm 13/3/2183 · Nhâm Thìn
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 13/3/2183 · ngày Nhâm Thìn, tháng Bính Thìn
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật06T04Ngày bình thườngÂm 14/3/2183 · Quý TỵNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 14/3/2183 · Quý Tỵ
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 14/3/2183 · ngày Quý Tỵ, tháng Bính Thìn
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai07T04Ngày bình thườngÂm 15/3/2183 · Giáp NgọNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 15/3/2183 · Giáp Ngọ
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 15/3/2183 · ngày Giáp Ngọ, tháng Bính Thìn
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Ba08T04Ngày kém thuậnÂm 16/3/2183 · Ất Mùi
Ngày kém thuận
Âm 16/3/2183 · Ất Mùi
Âm lịch: 16/3/2183 · ngày Ất Mùi, tháng Bính Thìn
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư09T04Ngày tốtÂm 17/3/2183 · Bính ThânNên Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà
Ngày tốt
Âm 17/3/2183 · Bính Thân
Nên Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà
Âm lịch: 17/3/2183 · ngày Bính Thân, tháng Bính Thìn
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Ma chay, an táng
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Năm10T04Ngày bình thườngÂm 18/3/2183 · Đinh DậuNên Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái
Ngày bình thường
Âm 18/3/2183 · Đinh Dậu
Nên Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái
Âm lịch: 18/3/2183 · ngày Đinh Dậu, tháng Bính Thìn
Nên: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Cưới hỏi · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Sáu11T04Ngày nên tránhÂm 19/3/2183 · Mậu Tuất
Ngày nên tránh
Âm 19/3/2183 · Mậu Tuất
Âm lịch: 19/3/2183 · ngày Mậu Tuất, tháng Bính Thìn
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy12T04Ngày bình thườngÂm 20/3/2183 · Kỷ HợiNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 20/3/2183 · Kỷ Hợi
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 20/3/2183 · ngày Kỷ Hợi, tháng Bính Thìn
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật13T04Ngày bình thườngÂm 21/3/2183 · Canh TýNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 21/3/2183 · Canh Tý
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 21/3/2183 · ngày Canh Tý, tháng Bính Thìn
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Hai14T04Ngày nên tránhÂm 22/3/2183 · Tân Sửu
Ngày nên tránh
Âm 22/3/2183 · Tân Sửu
Âm lịch: 22/3/2183 · ngày Tân Sửu, tháng Bính Thìn
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba15T04Ngày rất thuận lợiÂm 23/3/2183 · Nhâm DầnNên Cưới hỏi · Đi xa
Ngày rất thuận lợi
Âm 23/3/2183 · Nhâm Dần
Nên Cưới hỏi · Đi xa
Âm lịch: 23/3/2183 · ngày Nhâm Dần, tháng Bính Thìn
Nhiều yếu tố tốt cùng xuất hiện, ít điểm cần tránh. Hợp để làm việc quan trọng.
Nên: Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Tư16T04Ngày kém thuậnÂm 24/3/2183 · Quý Mão
Ngày kém thuận
Âm 24/3/2183 · Quý Mão
Âm lịch: 24/3/2183 · ngày Quý Mão, tháng Bính Thìn
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm17T04Ngày kém thuậnÂm 25/3/2183 · Giáp Thìn
Ngày kém thuận
Âm 25/3/2183 · Giáp Thìn
Âm lịch: 25/3/2183 · ngày Giáp Thìn, tháng Bính Thìn
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu18T04Ngày bình thườngÂm 26/3/2183 · Ất TỵNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 26/3/2183 · Ất Tỵ
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 26/3/2183 · ngày Ất Tỵ, tháng Bính Thìn
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy19T04Ngày kém thuậnÂm 27/3/2183 · Bính NgọNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày kém thuận
Âm 27/3/2183 · Bính Ngọ
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 27/3/2183 · ngày Bính Ngọ, tháng Bính Thìn
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Chủ Nhật20T04Ngày kém thuậnÂm 28/3/2183 · Đinh Mùi
Ngày kém thuận
Âm 28/3/2183 · Đinh Mùi
Âm lịch: 28/3/2183 · ngày Đinh Mùi, tháng Bính Thìn
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai21T04Ngày bình thườngÂm 29/3/2183 · Mậu ThânNên Xây, sửa nhà · Ma chay, an táng
Ngày bình thường
Âm 29/3/2183 · Mậu Thân
Nên Xây, sửa nhà · Ma chay, an táng
Âm lịch: 29/3/2183 · ngày Mậu Thân, tháng Bính Thìn
Nên: Xây, sửa nhà · Ma chay, an táng
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Ba22T04Ngày bình thườngÂm 1/4/2183 · Kỷ DậuNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 1/4/2183 · Kỷ Dậu
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 1/4/2183 · ngày Kỷ Dậu, tháng Đinh Tỵ
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Tư23T04Ngày kém thuậnÂm 2/4/2183 · Canh Tuất
Ngày kém thuận
Âm 2/4/2183 · Canh Tuất
Âm lịch: 2/4/2183 · ngày Canh Tuất, tháng Đinh Tỵ
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm24T04Ngày bình thườngÂm 3/4/2183 · Tân HợiNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 3/4/2183 · Tân Hợi
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 3/4/2183 · ngày Tân Hợi, tháng Đinh Tỵ
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu25T04Ngày bình thườngÂm 4/4/2183 · Nhâm TýNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 4/4/2183 · Nhâm Tý
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 4/4/2183 · ngày Nhâm Tý, tháng Đinh Tỵ
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Bảy26T04Ngày kém thuậnÂm 5/4/2183 · Quý SửuNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày kém thuận
Âm 5/4/2183 · Quý Sửu
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 5/4/2183 · ngày Quý Sửu, tháng Đinh Tỵ
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật27T04Ngày bình thườngÂm 6/4/2183 · Giáp DầnNên Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh
Ngày bình thường
Âm 6/4/2183 · Giáp Dần
Nên Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh
Âm lịch: 6/4/2183 · ngày Giáp Dần, tháng Đinh Tỵ
Nên: Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Hai28T04Ngày nên tránhÂm 7/4/2183 · Ất Mão
Ngày nên tránh
Âm 7/4/2183 · Ất Mão
Âm lịch: 7/4/2183 · ngày Ất Mão, tháng Đinh Tỵ
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Ba29T04Ngày bình thườngÂm 8/4/2183 · Bính Thìn
Ngày bình thường
Âm 8/4/2183 · Bính Thìn
Âm lịch: 8/4/2183 · ngày Bính Thìn, tháng Đinh Tỵ
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư30T04Ngày bình thườngÂm 9/4/2183 · Đinh TỵNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 9/4/2183 · Đinh Tỵ
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 9/4/2183 · ngày Đinh Tỵ, tháng Đinh Tỵ
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
