Xem ngày tốt xấu tháng 4 năm 2186
Xem ngày tốt xấu trong năm 2186 - Hiển thị ngày tốt và xấu trong tháng, giúp bạn có được lựa chọn chính xác nhất về ngày tốt cho mình.
Chi tiết những ngày tốt xấu nói chung trong tháng 4 năm 2186
Tháng 4/2186 có 3 ngày tốt, 11 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Xem riêng theo việc:Động thổĐổ trần, lợp máiXây dựng, sửa nhàCưới hỏiKhai trương, cầu tài lộcXuất hành đi xaAn táng, mai tángTế lễ, chữa bệnhKiện tụng, tranh chấpNhập trạch, chuyển nhà
Thứ Bảy01T04Ngày kém thuậnÂm 12/2 (nhuận)/2186 · Giáp Thìn
Ngày kém thuận
Âm 12/2 (nhuận)/2186 · Giáp Thìn
Âm lịch: 12/2 (nhuận)/2186 · ngày Giáp Thìn, tháng Tân Mão (nhuận)
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật02T04Ngày bình thườngÂm 13/2 (nhuận)/2186 · Ất Tỵ
Ngày bình thường
Âm 13/2 (nhuận)/2186 · Ất Tỵ
Âm lịch: 13/2 (nhuận)/2186 · ngày Ất Tỵ, tháng Tân Mão (nhuận)
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai03T04Ngày bình thườngÂm 14/2 (nhuận)/2186 · Bính Ngọ
Ngày bình thường
Âm 14/2 (nhuận)/2186 · Bính Ngọ
Âm lịch: 14/2 (nhuận)/2186 · ngày Bính Ngọ, tháng Tân Mão (nhuận)
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Ba04T04Ngày bình thườngÂm 15/2 (nhuận)/2186 · Đinh MùiNên Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Ngày bình thường
Âm 15/2 (nhuận)/2186 · Đinh Mùi
Nên Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Âm lịch: 15/2 (nhuận)/2186 · ngày Đinh Mùi, tháng Tân Mão (nhuận)
Nên: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Đi xa
Tránh: Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư05T04Ngày bình thườngÂm 16/2 (nhuận)/2186 · Mậu Thân
Ngày bình thường
Âm 16/2 (nhuận)/2186 · Mậu Thân
Âm lịch: 16/2 (nhuận)/2186 · ngày Mậu Thân, tháng Tân Mão (nhuận)
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Năm06T04Ngày bình thườngÂm 17/2 (nhuận)/2186 · Kỷ DậuNên Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà
Ngày bình thường
Âm 17/2 (nhuận)/2186 · Kỷ Dậu
Nên Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà
Âm lịch: 17/2 (nhuận)/2186 · ngày Kỷ Dậu, tháng Tân Mão (nhuận)
Nên: Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Sáu07T04Ngày nên tránhÂm 18/2 (nhuận)/2186 · Canh Tuất
Ngày nên tránh
Âm 18/2 (nhuận)/2186 · Canh Tuất
Âm lịch: 18/2 (nhuận)/2186 · ngày Canh Tuất, tháng Tân Mão (nhuận)
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy08T04Ngày kém thuậnÂm 19/2 (nhuận)/2186 · Tân HợiNên Khai trương, làm ăn
Ngày kém thuận
Âm 19/2 (nhuận)/2186 · Tân Hợi
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 19/2 (nhuận)/2186 · ngày Tân Hợi, tháng Tân Mão (nhuận)
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật09T04Ngày tốtÂm 20/2 (nhuận)/2186 · Nhâm TýNên Khai trương, làm ăn · Về nhà mới
Ngày tốt
Âm 20/2 (nhuận)/2186 · Nhâm Tý
Nên Khai trương, làm ăn · Về nhà mới
Âm lịch: 20/2 (nhuận)/2186 · ngày Nhâm Tý, tháng Tân Mão (nhuận)
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khai trương, làm ăn · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Hai10T04Ngày kém thuậnÂm 21/2 (nhuận)/2186 · Quý Sửu
Ngày kém thuận
Âm 21/2 (nhuận)/2186 · Quý Sửu
Âm lịch: 21/2 (nhuận)/2186 · ngày Quý Sửu, tháng Tân Mão (nhuận)
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba11T04Ngày bình thườngÂm 22/2 (nhuận)/2186 · Giáp DầnNên Cưới hỏi · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 22/2 (nhuận)/2186 · Giáp Dần
Nên Cưới hỏi · Đi xa
Âm lịch: 22/2 (nhuận)/2186 · ngày Giáp Dần, tháng Tân Mão (nhuận)
Nên: Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Tư12T04Ngày bình thườngÂm 23/2 (nhuận)/2186 · Ất MãoNên Xây, sửa nhà · Cưới hỏi
Ngày bình thường
Âm 23/2 (nhuận)/2186 · Ất Mão
Nên Xây, sửa nhà · Cưới hỏi
Âm lịch: 23/2 (nhuận)/2186 · ngày Ất Mão, tháng Tân Mão (nhuận)
Nên: Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm13T04Ngày kém thuậnÂm 24/2 (nhuận)/2186 · Bính Thìn
Ngày kém thuận
Âm 24/2 (nhuận)/2186 · Bính Thìn
Âm lịch: 24/2 (nhuận)/2186 · ngày Bính Thìn, tháng Tân Mão (nhuận)
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu14T04Ngày bình thườngÂm 25/2 (nhuận)/2186 · Đinh TỵNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 25/2 (nhuận)/2186 · Đinh Tỵ
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 25/2 (nhuận)/2186 · ngày Đinh Tỵ, tháng Tân Mão (nhuận)
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy15T04Ngày bình thườngÂm 26/2 (nhuận)/2186 · Mậu NgọNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 26/2 (nhuận)/2186 · Mậu Ngọ
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 26/2 (nhuận)/2186 · ngày Mậu Ngọ, tháng Tân Mão (nhuận)
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Chủ Nhật16T04Ngày kém thuậnÂm 27/2 (nhuận)/2186 · Kỷ Mùi
Ngày kém thuận
Âm 27/2 (nhuận)/2186 · Kỷ Mùi
Âm lịch: 27/2 (nhuận)/2186 · ngày Kỷ Mùi, tháng Tân Mão (nhuận)
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai17T04Ngày bình thườngÂm 28/2 (nhuận)/2186 · Canh Thân
Ngày bình thường
Âm 28/2 (nhuận)/2186 · Canh Thân
Âm lịch: 28/2 (nhuận)/2186 · ngày Canh Thân, tháng Tân Mão (nhuận)
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Ba18T04Ngày bình thườngÂm 29/2 (nhuận)/2186 · Tân DậuNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 29/2 (nhuận)/2186 · Tân Dậu
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 29/2 (nhuận)/2186 · ngày Tân Dậu, tháng Tân Mão (nhuận)
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Cưới hỏi
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Tư19T04Ngày kém thuậnÂm 1/3/2186 · Nhâm Tuất
Ngày kém thuận
Âm 1/3/2186 · Nhâm Tuất
Âm lịch: 1/3/2186 · ngày Nhâm Tuất, tháng Nhâm Thìn
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm20T04Ngày bình thườngÂm 2/3/2186 · Quý HợiNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 2/3/2186 · Quý Hợi
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 2/3/2186 · ngày Quý Hợi, tháng Nhâm Thìn
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu21T04Ngày bình thườngÂm 3/3/2186 · Giáp TýNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 3/3/2186 · Giáp Tý
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 3/3/2186 · ngày Giáp Tý, tháng Nhâm Thìn
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Bảy22T04Ngày kém thuậnÂm 4/3/2186 · Ất SửuNên Đi xa
Ngày kém thuận
Âm 4/3/2186 · Ất Sửu
Nên Đi xa
Âm lịch: 4/3/2186 · ngày Ất Sửu, tháng Nhâm Thìn
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật23T04Ngày tốtÂm 5/3/2186 · Bính DầnNên Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh
Ngày tốt
Âm 5/3/2186 · Bính Dần
Nên Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh
Âm lịch: 5/3/2186 · ngày Bính Dần, tháng Nhâm Thìn
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Hai24T04Ngày bình thườngÂm 6/3/2186 · Đinh MãoNên Xây, sửa nhà · Ma chay, an táng
Ngày bình thường
Âm 6/3/2186 · Đinh Mão
Nên Xây, sửa nhà · Ma chay, an táng
Âm lịch: 6/3/2186 · ngày Đinh Mão, tháng Nhâm Thìn
Nên: Xây, sửa nhà · Ma chay, an táng
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Ba25T04Ngày kém thuậnÂm 7/3/2186 · Mậu Thìn
Ngày kém thuận
Âm 7/3/2186 · Mậu Thìn
Âm lịch: 7/3/2186 · ngày Mậu Thìn, tháng Nhâm Thìn
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư26T04Ngày bình thườngÂm 8/3/2186 · Kỷ TỵNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 8/3/2186 · Kỷ Tỵ
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 8/3/2186 · ngày Kỷ Tỵ, tháng Nhâm Thìn
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm27T04Ngày kém thuậnÂm 9/3/2186 · Canh NgọNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày kém thuận
Âm 9/3/2186 · Canh Ngọ
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 9/3/2186 · ngày Canh Ngọ, tháng Nhâm Thìn
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Sáu28T04Ngày kém thuậnÂm 10/3/2186 · Tân Mùi
Ngày kém thuận
Âm 10/3/2186 · Tân Mùi
Âm lịch: 10/3/2186 · ngày Tân Mùi, tháng Nhâm Thìn
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy29T04Ngày bình thườngÂm 11/3/2186 · Nhâm Thân
Ngày bình thường
Âm 11/3/2186 · Nhâm Thân
Âm lịch: 11/3/2186 · ngày Nhâm Thân, tháng Nhâm Thìn
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Chủ Nhật30T04Ngày tốtÂm 12/3/2186 · Quý DậuNên Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái
Ngày tốt
Âm 12/3/2186 · Quý Dậu
Nên Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái
Âm lịch: 12/3/2186 · ngày Quý Dậu, tháng Nhâm Thìn
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Cưới hỏi
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
