Xem ngày tốt xấu tháng 4 năm 2187
Xem ngày tốt xấu trong năm 2187 - Hiển thị ngày tốt và xấu trong tháng, giúp bạn có được lựa chọn chính xác nhất về ngày tốt cho mình.
Chi tiết những ngày tốt xấu nói chung trong tháng 4 năm 2187
Tháng 4/2187 có 3 ngày tốt, 14 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Xem riêng theo việc:Động thổĐổ trần, lợp máiXây dựng, sửa nhàCưới hỏiKhai trương, cầu tài lộcXuất hành đi xaAn táng, mai tángTế lễ, chữa bệnhKiện tụng, tranh chấpNhập trạch, chuyển nhà
Chủ Nhật01T04Ngày kém thuậnÂm 23/2/2187 · Kỷ Dậu
Ngày kém thuận
Âm 23/2/2187 · Kỷ Dậu
Âm lịch: 23/2/2187 · ngày Kỷ Dậu, tháng Quý Mão
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Hai02T04Ngày kém thuậnÂm 24/2/2187 · Canh Tuất
Ngày kém thuận
Âm 24/2/2187 · Canh Tuất
Âm lịch: 24/2/2187 · ngày Canh Tuất, tháng Quý Mão
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba03T04Ngày kém thuậnÂm 25/2/2187 · Tân HợiNên Khai trương, làm ăn
Ngày kém thuận
Âm 25/2/2187 · Tân Hợi
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 25/2/2187 · ngày Tân Hợi, tháng Quý Mão
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư04T04Ngày bình thườngÂm 26/2/2187 · Nhâm TýNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 26/2/2187 · Nhâm Tý
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 26/2/2187 · ngày Nhâm Tý, tháng Quý Mão
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm05T04Ngày nên tránhÂm 27/2/2187 · Quý Sửu
Ngày nên tránh
Âm 27/2/2187 · Quý Sửu
Âm lịch: 27/2/2187 · ngày Quý Sửu, tháng Quý Mão
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu06T04Ngày rất thuận lợiÂm 28/2/2187 · Giáp DầnNên Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh
Ngày rất thuận lợi
Âm 28/2/2187 · Giáp Dần
Nên Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh
Âm lịch: 28/2/2187 · ngày Giáp Dần, tháng Quý Mão
Nhiều yếu tố tốt cùng xuất hiện, ít điểm cần tránh. Hợp để làm việc quan trọng.
Nên: Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Bảy07T04Ngày bình thườngÂm 29/2/2187 · Ất MãoNên Đi xa
Ngày bình thường
Âm 29/2/2187 · Ất Mão
Nên Đi xa
Âm lịch: 29/2/2187 · ngày Ất Mão, tháng Quý Mão
Nên: Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Chủ Nhật08T04Ngày nên tránhÂm 30/2/2187 · Bính Thìn
Ngày nên tránh
Âm 30/2/2187 · Bính Thìn
Âm lịch: 30/2/2187 · ngày Bính Thìn, tháng Quý Mão
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai09T04Ngày bình thườngÂm 1/3/2187 · Đinh TỵNên Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh
Ngày bình thường
Âm 1/3/2187 · Đinh Tỵ
Nên Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh
Âm lịch: 1/3/2187 · ngày Đinh Tỵ, tháng Giáp Thìn
Nên: Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba10T04Ngày bình thườngÂm 2/3/2187 · Mậu NgọNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 2/3/2187 · Mậu Ngọ
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 2/3/2187 · ngày Mậu Ngọ, tháng Giáp Thìn
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Tư11T04Ngày nên tránhÂm 3/3/2187 · Kỷ Mùi
Ngày nên tránh
Âm 3/3/2187 · Kỷ Mùi
Âm lịch: 3/3/2187 · ngày Kỷ Mùi, tháng Giáp Thìn
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm12T04Ngày bình thườngÂm 4/3/2187 · Canh Thân
Ngày bình thường
Âm 4/3/2187 · Canh Thân
Âm lịch: 4/3/2187 · ngày Canh Thân, tháng Giáp Thìn
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Sáu13T04Ngày bình thườngÂm 5/3/2187 · Tân DậuNên Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái
Ngày bình thường
Âm 5/3/2187 · Tân Dậu
Nên Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái
Âm lịch: 5/3/2187 · ngày Tân Dậu, tháng Giáp Thìn
Nên: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng
Tránh: Cưới hỏi
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Bảy14T04Ngày kém thuậnÂm 6/3/2187 · Nhâm Tuất
Ngày kém thuận
Âm 6/3/2187 · Nhâm Tuất
Âm lịch: 6/3/2187 · ngày Nhâm Tuất, tháng Giáp Thìn
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật15T04Ngày bình thườngÂm 7/3/2187 · Quý HợiNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 7/3/2187 · Quý Hợi
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 7/3/2187 · ngày Quý Hợi, tháng Giáp Thìn
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai16T04Ngày bình thườngÂm 8/3/2187 · Giáp TýNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 8/3/2187 · Giáp Tý
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 8/3/2187 · ngày Giáp Tý, tháng Giáp Thìn
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Ba17T04Ngày nên tránhÂm 9/3/2187 · Ất SửuNên Đi xa
Ngày nên tránh
Âm 9/3/2187 · Ất Sửu
Nên Đi xa
Âm lịch: 9/3/2187 · ngày Ất Sửu, tháng Giáp Thìn
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Nên: Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư18T04Ngày rất thuận lợiÂm 10/3/2187 · Bính DầnNên Đi xa · Ma chay, an táng
Ngày rất thuận lợi
Âm 10/3/2187 · Bính Dần
Nên Đi xa · Ma chay, an táng
Âm lịch: 10/3/2187 · ngày Bính Dần, tháng Giáp Thìn
Nhiều yếu tố tốt cùng xuất hiện, ít điểm cần tránh. Hợp để làm việc quan trọng.
Nên: Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Năm19T04Ngày bình thườngÂm 11/3/2187 · Đinh MãoNên Xây, sửa nhà
Ngày bình thường
Âm 11/3/2187 · Đinh Mão
Nên Xây, sửa nhà
Âm lịch: 11/3/2187 · ngày Đinh Mão, tháng Giáp Thìn
Nên: Xây, sửa nhà
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Sáu20T04Ngày kém thuậnÂm 12/3/2187 · Mậu Thìn
Ngày kém thuận
Âm 12/3/2187 · Mậu Thìn
Âm lịch: 12/3/2187 · ngày Mậu Thìn, tháng Giáp Thìn
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy21T04Ngày kém thuậnÂm 13/3/2187 · Kỷ TỵNên Khai trương, làm ăn
Ngày kém thuận
Âm 13/3/2187 · Kỷ Tỵ
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 13/3/2187 · ngày Kỷ Tỵ, tháng Giáp Thìn
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật22T04Ngày kém thuậnÂm 14/3/2187 · Canh NgọNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày kém thuận
Âm 14/3/2187 · Canh Ngọ
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 14/3/2187 · ngày Canh Ngọ, tháng Giáp Thìn
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Hai23T04Ngày kém thuậnÂm 15/3/2187 · Tân Mùi
Ngày kém thuận
Âm 15/3/2187 · Tân Mùi
Âm lịch: 15/3/2187 · ngày Tân Mùi, tháng Giáp Thìn
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba24T04Ngày bình thườngÂm 16/3/2187 · Nhâm Thân
Ngày bình thường
Âm 16/3/2187 · Nhâm Thân
Âm lịch: 16/3/2187 · ngày Nhâm Thân, tháng Giáp Thìn
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Tư25T04Ngày tốtÂm 17/3/2187 · Quý DậuNên Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái
Ngày tốt
Âm 17/3/2187 · Quý Dậu
Nên Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái
Âm lịch: 17/3/2187 · ngày Quý Dậu, tháng Giáp Thìn
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng
Tránh: Cưới hỏi
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm26T04Ngày nên tránhÂm 18/3/2187 · Giáp Tuất
Ngày nên tránh
Âm 18/3/2187 · Giáp Tuất
Âm lịch: 18/3/2187 · ngày Giáp Tuất, tháng Giáp Thìn
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu27T04Ngày bình thườngÂm 19/3/2187 · Ất HợiNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 19/3/2187 · Ất Hợi
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 19/3/2187 · ngày Ất Hợi, tháng Giáp Thìn
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy28T04Ngày bình thườngÂm 20/3/2187 · Bính TýNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 20/3/2187 · Bính Tý
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 20/3/2187 · ngày Bính Tý, tháng Giáp Thìn
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Chủ Nhật29T04Ngày kém thuậnÂm 21/3/2187 · Đinh SửuNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày kém thuận
Âm 21/3/2187 · Đinh Sửu
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 21/3/2187 · ngày Đinh Sửu, tháng Giáp Thìn
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai30T04Ngày bình thườngÂm 22/3/2187 · Mậu DầnNên Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh
Ngày bình thường
Âm 22/3/2187 · Mậu Dần
Nên Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh
Âm lịch: 22/3/2187 · ngày Mậu Dần, tháng Giáp Thìn
Nên: Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
