Xem ngày tốt xấu tháng 3 năm 2187
Xem ngày tốt xấu trong năm 2187 - Hiển thị ngày tốt và xấu trong tháng, giúp bạn có được lựa chọn chính xác nhất về ngày tốt cho mình.
Chi tiết những ngày tốt xấu nói chung trong tháng 3 năm 2187
Tháng 3/2187 có 2 ngày tốt, 11 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Xem riêng theo việc:Động thổĐổ trần, lợp máiXây dựng, sửa nhàCưới hỏiKhai trương, cầu tài lộcXuất hành đi xaAn táng, mai tángTế lễ, chữa bệnhKiện tụng, tranh chấpNhập trạch, chuyển nhà
Thứ Năm01T03Ngày kém thuậnÂm 22/1/2187 · Mậu Dần
Ngày kém thuận
Âm 22/1/2187 · Mậu Dần
Âm lịch: 22/1/2187 · ngày Mậu Dần, tháng Nhâm Dần
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Sáu02T03Ngày kém thuậnÂm 23/1/2187 · Kỷ Mão
Ngày kém thuận
Âm 23/1/2187 · Kỷ Mão
Âm lịch: 23/1/2187 · ngày Kỷ Mão, tháng Nhâm Dần
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Bảy03T03Ngày bình thườngÂm 24/1/2187 · Canh Thìn
Ngày bình thường
Âm 24/1/2187 · Canh Thìn
Âm lịch: 24/1/2187 · ngày Canh Thìn, tháng Nhâm Dần
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật04T03Ngày bình thườngÂm 25/1/2187 · Tân Tỵ
Ngày bình thường
Âm 25/1/2187 · Tân Tỵ
Âm lịch: 25/1/2187 · ngày Tân Tỵ, tháng Nhâm Dần
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai05T03Ngày kém thuậnÂm 26/1/2187 · Nhâm Ngọ
Ngày kém thuận
Âm 26/1/2187 · Nhâm Ngọ
Âm lịch: 26/1/2187 · ngày Nhâm Ngọ, tháng Nhâm Dần
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Ba06T03Ngày bình thườngÂm 27/1/2187 · Quý MùiNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 27/1/2187 · Quý Mùi
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 27/1/2187 · ngày Quý Mùi, tháng Nhâm Dần
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư07T03Ngày bình thườngÂm 28/1/2187 · Giáp ThânNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 28/1/2187 · Giáp Thân
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 28/1/2187 · ngày Giáp Thân, tháng Nhâm Dần
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Năm08T03Ngày nên tránhÂm 29/1/2187 · Ất Dậu
Ngày nên tránh
Âm 29/1/2187 · Ất Dậu
Âm lịch: 29/1/2187 · ngày Ất Dậu, tháng Nhâm Dần
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Sáu09T03Ngày kém thuậnÂm 30/1/2187 · Bính Tuất
Ngày kém thuận
Âm 30/1/2187 · Bính Tuất
Âm lịch: 30/1/2187 · ngày Bính Tuất, tháng Nhâm Dần
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy10T03Ngày kém thuậnÂm 1/2/2187 · Đinh HợiNên Khai trương, làm ăn
Ngày kém thuận
Âm 1/2/2187 · Đinh Hợi
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 1/2/2187 · ngày Đinh Hợi, tháng Quý Mão
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật11T03Ngày bình thườngÂm 2/2/2187 · Mậu TýNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 2/2/2187 · Mậu Tý
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 2/2/2187 · ngày Mậu Tý, tháng Quý Mão
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Hai12T03Ngày bình thườngÂm 3/2/2187 · Kỷ Sửu
Ngày bình thường
Âm 3/2/2187 · Kỷ Sửu
Âm lịch: 3/2/2187 · ngày Kỷ Sửu, tháng Quý Mão
Tránh: Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba13T03Ngày tốtÂm 4/2/2187 · Canh DầnNên Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái
Ngày tốt
Âm 4/2/2187 · Canh Dần
Nên Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái
Âm lịch: 4/2/2187 · ngày Canh Dần, tháng Quý Mão
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng
Tránh: Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Tư14T03Ngày bình thườngÂm 5/2/2187 · Tân MãoNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 5/2/2187 · Tân Mão
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 5/2/2187 · ngày Tân Mão, tháng Quý Mão
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm15T03Ngày kém thuậnÂm 6/2/2187 · Nhâm Thìn
Ngày kém thuận
Âm 6/2/2187 · Nhâm Thìn
Âm lịch: 6/2/2187 · ngày Nhâm Thìn, tháng Quý Mão
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu16T03Ngày bình thườngÂm 7/2/2187 · Quý TỵNên Ma chay, an táng
Ngày bình thường
Âm 7/2/2187 · Quý Tỵ
Nên Ma chay, an táng
Âm lịch: 7/2/2187 · ngày Quý Tỵ, tháng Quý Mão
Nên: Ma chay, an táng
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy17T03Ngày bình thườngÂm 8/2/2187 · Giáp NgọNên Đi xa
Ngày bình thường
Âm 8/2/2187 · Giáp Ngọ
Nên Đi xa
Âm lịch: 8/2/2187 · ngày Giáp Ngọ, tháng Quý Mão
Nên: Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Chủ Nhật18T03Ngày bình thườngÂm 9/2/2187 · Ất MùiNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 9/2/2187 · Ất Mùi
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 9/2/2187 · ngày Ất Mùi, tháng Quý Mão
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai19T03Ngày bình thườngÂm 10/2/2187 · Bính ThânNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 10/2/2187 · Bính Thân
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 10/2/2187 · ngày Bính Thân, tháng Quý Mão
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Ba20T03Ngày nên tránhÂm 11/2/2187 · Đinh Dậu
Ngày nên tránh
Âm 11/2/2187 · Đinh Dậu
Âm lịch: 11/2/2187 · ngày Đinh Dậu, tháng Quý Mão
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Tư21T03Ngày kém thuậnÂm 12/2/2187 · Mậu Tuất
Ngày kém thuận
Âm 12/2/2187 · Mậu Tuất
Âm lịch: 12/2/2187 · ngày Mậu Tuất, tháng Quý Mão
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm22T03Ngày kém thuậnÂm 13/2/2187 · Kỷ HợiNên Khai trương, làm ăn
Ngày kém thuận
Âm 13/2/2187 · Kỷ Hợi
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 13/2/2187 · ngày Kỷ Hợi, tháng Quý Mão
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu23T03Ngày bình thườngÂm 14/2/2187 · Canh TýNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 14/2/2187 · Canh Tý
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 14/2/2187 · ngày Canh Tý, tháng Quý Mão
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Bảy24T03Ngày bình thườngÂm 15/2/2187 · Tân Sửu
Ngày bình thường
Âm 15/2/2187 · Tân Sửu
Âm lịch: 15/2/2187 · ngày Tân Sửu, tháng Quý Mão
Tránh: Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật25T03Ngày bình thườngÂm 16/2/2187 · Nhâm DầnNên Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Ngày bình thường
Âm 16/2/2187 · Nhâm Dần
Nên Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Âm lịch: 16/2/2187 · ngày Nhâm Dần, tháng Quý Mão
Nên: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn
Tránh: Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Hai26T03Ngày bình thườngÂm 17/2/2187 · Quý MãoNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 17/2/2187 · Quý Mão
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 17/2/2187 · ngày Quý Mão, tháng Quý Mão
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Ba27T03Ngày nên tránhÂm 18/2/2187 · Giáp Thìn
Ngày nên tránh
Âm 18/2/2187 · Giáp Thìn
Âm lịch: 18/2/2187 · ngày Giáp Thìn, tháng Quý Mão
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư28T03Ngày bình thườngÂm 19/2/2187 · Ất Tỵ
Ngày bình thường
Âm 19/2/2187 · Ất Tỵ
Âm lịch: 19/2/2187 · ngày Ất Tỵ, tháng Quý Mão
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm29T03Ngày bình thườngÂm 20/2/2187 · Bính NgọNên Đi xa
Ngày bình thường
Âm 20/2/2187 · Bính Ngọ
Nên Đi xa
Âm lịch: 20/2/2187 · ngày Bính Ngọ, tháng Quý Mão
Nên: Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Sáu30T03Ngày tốtÂm 21/2/2187 · Đinh MùiNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày tốt
Âm 21/2/2187 · Đinh Mùi
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 21/2/2187 · ngày Đinh Mùi, tháng Quý Mão
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy31T03Ngày bình thườngÂm 22/2/2187 · Mậu ThânNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 22/2/2187 · Mậu Thân
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 22/2/2187 · ngày Mậu Thân, tháng Quý Mão
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
