Xem ngày tốt xấu tháng 3 năm 2195
Xem ngày tốt xấu trong năm 2195 - Hiển thị ngày tốt và xấu trong tháng, giúp bạn có được lựa chọn chính xác nhất về ngày tốt cho mình.
Chi tiết những ngày tốt xấu nói chung trong tháng 3 năm 2195
Tháng 3/2195 có 5 ngày tốt, 11 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Xem riêng theo việc:Động thổĐổ trần, lợp máiXây dựng, sửa nhàCưới hỏiKhai trương, cầu tài lộcXuất hành đi xaAn táng, mai tángTế lễ, chữa bệnhKiện tụng, tranh chấpNhập trạch, chuyển nhà
Chủ Nhật01T03Ngày kém thuậnÂm 20/1/2195 · Canh Thân
Ngày kém thuận
Âm 20/1/2195 · Canh Thân
Âm lịch: 20/1/2195 · ngày Canh Thân, tháng Mậu Dần
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Hai02T03Ngày kém thuậnÂm 21/1/2195 · Tân DậuNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày kém thuận
Âm 21/1/2195 · Tân Dậu
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 21/1/2195 · ngày Tân Dậu, tháng Mậu Dần
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Ba03T03Ngày bình thườngÂm 22/1/2195 · Nhâm TuấtNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 22/1/2195 · Nhâm Tuất
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 22/1/2195 · ngày Nhâm Tuất, tháng Mậu Dần
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Tránh: Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư04T03Ngày bình thườngÂm 23/1/2195 · Quý HợiNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 23/1/2195 · Quý Hợi
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 23/1/2195 · ngày Quý Hợi, tháng Mậu Dần
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm05T03Ngày bình thườngÂm 24/1/2195 · Giáp TýNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 24/1/2195 · Giáp Tý
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 24/1/2195 · ngày Giáp Tý, tháng Mậu Dần
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Sáu06T03Ngày tốtÂm 25/1/2195 · Ất SửuNên Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà
Ngày tốt
Âm 25/1/2195 · Ất Sửu
Nên Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà
Âm lịch: 25/1/2195 · ngày Ất Sửu, tháng Mậu Dần
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy07T03Ngày bình thườngÂm 26/1/2195 · Bính DầnNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 26/1/2195 · Bính Dần
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 26/1/2195 · ngày Bính Dần, tháng Mậu Dần
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Tránh: Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Chủ Nhật08T03Ngày kém thuậnÂm 27/1/2195 · Đinh MãoNên Đi xa
Ngày kém thuận
Âm 27/1/2195 · Đinh Mão
Nên Đi xa
Âm lịch: 27/1/2195 · ngày Đinh Mão, tháng Mậu Dần
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Hai09T03Ngày bình thườngÂm 28/1/2195 · Mậu ThìnNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 28/1/2195 · Mậu Thìn
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 28/1/2195 · ngày Mậu Thìn, tháng Mậu Dần
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba10T03Ngày tốtÂm 29/1/2195 · Kỷ TỵNên Ma chay, an táng
Ngày tốt
Âm 29/1/2195 · Kỷ Tỵ
Nên Ma chay, an táng
Âm lịch: 29/1/2195 · ngày Kỷ Tỵ, tháng Mậu Dần
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Ma chay, an táng
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư11T03Ngày bình thườngÂm 30/1/2195 · Canh Ngọ
Ngày bình thường
Âm 30/1/2195 · Canh Ngọ
Âm lịch: 30/1/2195 · ngày Canh Ngọ, tháng Mậu Dần
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm12T03Ngày tốtÂm 1/2/2195 · Tân MùiNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày tốt
Âm 1/2/2195 · Tân Mùi
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 1/2/2195 · ngày Tân Mùi, tháng Kỷ Mão
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu13T03Ngày bình thườngÂm 2/2/2195 · Nhâm ThânNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 2/2/2195 · Nhâm Thân
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 2/2/2195 · ngày Nhâm Thân, tháng Kỷ Mão
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Bảy14T03Ngày nên tránhÂm 3/2/2195 · Quý Dậu
Ngày nên tránh
Âm 3/2/2195 · Quý Dậu
Âm lịch: 3/2/2195 · ngày Quý Dậu, tháng Kỷ Mão
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Chủ Nhật15T03Ngày kém thuậnÂm 4/2/2195 · Giáp Tuất
Ngày kém thuận
Âm 4/2/2195 · Giáp Tuất
Âm lịch: 4/2/2195 · ngày Giáp Tuất, tháng Kỷ Mão
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai16T03Ngày kém thuậnÂm 5/2/2195 · Ất HợiNên Khai trương, làm ăn
Ngày kém thuận
Âm 5/2/2195 · Ất Hợi
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 5/2/2195 · ngày Ất Hợi, tháng Kỷ Mão
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba17T03Ngày bình thườngÂm 6/2/2195 · Bính TýNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 6/2/2195 · Bính Tý
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 6/2/2195 · ngày Bính Tý, tháng Kỷ Mão
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Tư18T03Ngày bình thườngÂm 7/2/2195 · Đinh SửuNên Khởi công, đào móng
Ngày bình thường
Âm 7/2/2195 · Đinh Sửu
Nên Khởi công, đào móng
Âm lịch: 7/2/2195 · ngày Đinh Sửu, tháng Kỷ Mão
Nên: Khởi công, đào móng
Tránh: Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm19T03Ngày tốtÂm 8/2/2195 · Mậu DầnNên Xây, sửa nhà · Cưới hỏi
Ngày tốt
Âm 8/2/2195 · Mậu Dần
Nên Xây, sửa nhà · Cưới hỏi
Âm lịch: 8/2/2195 · ngày Mậu Dần, tháng Kỷ Mão
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Tránh: Khởi công, đào móng · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Sáu20T03Ngày bình thườngÂm 9/2/2195 · Kỷ MãoNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 9/2/2195 · Kỷ Mão
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 9/2/2195 · ngày Kỷ Mão, tháng Kỷ Mão
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Bảy21T03Ngày kém thuậnÂm 10/2/2195 · Canh Thìn
Ngày kém thuận
Âm 10/2/2195 · Canh Thìn
Âm lịch: 10/2/2195 · ngày Canh Thìn, tháng Kỷ Mão
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật22T03Ngày kém thuậnÂm 11/2/2195 · Tân Tỵ
Ngày kém thuận
Âm 11/2/2195 · Tân Tỵ
Âm lịch: 11/2/2195 · ngày Tân Tỵ, tháng Kỷ Mão
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai23T03Ngày bình thườngÂm 12/2/2195 · Nhâm Ngọ
Ngày bình thường
Âm 12/2/2195 · Nhâm Ngọ
Âm lịch: 12/2/2195 · ngày Nhâm Ngọ, tháng Kỷ Mão
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Ba24T03Ngày bình thườngÂm 13/2/2195 · Quý MùiNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 13/2/2195 · Quý Mùi
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 13/2/2195 · ngày Quý Mùi, tháng Kỷ Mão
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư25T03Ngày bình thườngÂm 14/2/2195 · Giáp ThânNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 14/2/2195 · Giáp Thân
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 14/2/2195 · ngày Giáp Thân, tháng Kỷ Mão
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Năm26T03Ngày kém thuậnÂm 15/2/2195 · Ất Dậu
Ngày kém thuận
Âm 15/2/2195 · Ất Dậu
Âm lịch: 15/2/2195 · ngày Ất Dậu, tháng Kỷ Mão
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Sáu27T03Ngày kém thuậnÂm 16/2/2195 · Bính Tuất
Ngày kém thuận
Âm 16/2/2195 · Bính Tuất
Âm lịch: 16/2/2195 · ngày Bính Tuất, tháng Kỷ Mão
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy28T03Ngày kém thuậnÂm 17/2/2195 · Đinh HợiNên Khai trương, làm ăn
Ngày kém thuận
Âm 17/2/2195 · Đinh Hợi
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 17/2/2195 · ngày Đinh Hợi, tháng Kỷ Mão
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật29T03Ngày bình thườngÂm 18/2/2195 · Mậu TýNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 18/2/2195 · Mậu Tý
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 18/2/2195 · ngày Mậu Tý, tháng Kỷ Mão
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Hai30T03Ngày bình thườngÂm 19/2/2195 · Kỷ Sửu
Ngày bình thường
Âm 19/2/2195 · Kỷ Sửu
Âm lịch: 19/2/2195 · ngày Kỷ Sửu, tháng Kỷ Mão
Tránh: Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba31T03Ngày tốtÂm 20/2/2195 · Canh DầnNên Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái
Ngày tốt
Âm 20/2/2195 · Canh Dần
Nên Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái
Âm lịch: 20/2/2195 · ngày Canh Dần, tháng Kỷ Mão
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng
Tránh: Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
