Ngày tốt để xuất hành đi xa tháng 3 năm 2195
Những ngày trong tháng 3/2195 được tính là hợp để xuất hành đi xa. Ngày kém thuận đã được bỏ qua.
Ngày hợp để xuất hành đi xa trong tháng 3 năm 2195
Tháng 3/2195 có 5 ngày tốt, 11 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Thứ Hai09T03Ngày bình thườngÂm 28/1/2195 · Mậu ThìnNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 28/1/2195 · Mậu Thìn
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 28/1/2195 · ngày Mậu Thìn, tháng Mậu Dần
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm12T03Ngày tốtÂm 1/2/2195 · Tân MùiNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày tốt
Âm 1/2/2195 · Tân Mùi
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 1/2/2195 · ngày Tân Mùi, tháng Kỷ Mão
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu20T03Ngày bình thườngÂm 9/2/2195 · Kỷ MãoNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 9/2/2195 · Kỷ Mão
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 9/2/2195 · ngày Kỷ Mão, tháng Kỷ Mão
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Ba24T03Ngày bình thườngÂm 13/2/2195 · Quý MùiNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 13/2/2195 · Quý Mùi
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 13/2/2195 · ngày Quý Mùi, tháng Kỷ Mão
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
