Xem ngày tốt xấu tháng 3 năm 2197
Xem ngày tốt xấu trong năm 2197 - Hiển thị ngày tốt và xấu trong tháng, giúp bạn có được lựa chọn chính xác nhất về ngày tốt cho mình.
Chi tiết những ngày tốt xấu nói chung trong tháng 3 năm 2197
Tháng 3/2197 có 2 ngày tốt, 12 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Xem riêng theo việc:Động thổĐổ trần, lợp máiXây dựng, sửa nhàCưới hỏiKhai trương, cầu tài lộcXuất hành đi xaAn táng, mai tángTế lễ, chữa bệnhKiện tụng, tranh chấpNhập trạch, chuyển nhà
Thứ Tư01T03Ngày bình thườngÂm 13/1/2197 · Tân MùiNên Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 13/1/2197 · Tân Mùi
Nên Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 13/1/2197 · ngày Tân Mùi, tháng Nhâm Dần
Nên: Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm02T03Ngày kém thuậnÂm 14/1/2197 · Nhâm Thân
Ngày kém thuận
Âm 14/1/2197 · Nhâm Thân
Âm lịch: 14/1/2197 · ngày Nhâm Thân, tháng Nhâm Dần
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Sáu03T03Ngày kém thuậnÂm 15/1/2197 · Quý DậuNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày kém thuận
Âm 15/1/2197 · Quý Dậu
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 15/1/2197 · ngày Quý Dậu, tháng Nhâm Dần
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Bảy04T03Ngày bình thườngÂm 16/1/2197 · Giáp TuấtNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 16/1/2197 · Giáp Tuất
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 16/1/2197 · ngày Giáp Tuất, tháng Nhâm Dần
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật05T03Ngày kém thuậnÂm 17/1/2197 · Ất HợiNên Khai trương, làm ăn
Ngày kém thuận
Âm 17/1/2197 · Ất Hợi
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 17/1/2197 · ngày Ất Hợi, tháng Nhâm Dần
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai06T03Ngày bình thườngÂm 18/1/2197 · Bính TýNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 18/1/2197 · Bính Tý
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 18/1/2197 · ngày Bính Tý, tháng Nhâm Dần
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Ba07T03Ngày tốtÂm 19/1/2197 · Đinh SửuNên Khởi công, đào móng · Cúng bái, chữa bệnh
Ngày tốt
Âm 19/1/2197 · Đinh Sửu
Nên Khởi công, đào móng · Cúng bái, chữa bệnh
Âm lịch: 19/1/2197 · ngày Đinh Sửu, tháng Nhâm Dần
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khởi công, đào móng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư08T03Ngày bình thườngÂm 20/1/2197 · Mậu DầnNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 20/1/2197 · Mậu Dần
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 20/1/2197 · ngày Mậu Dần, tháng Nhâm Dần
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Năm09T03Ngày bình thườngÂm 21/1/2197 · Kỷ MãoNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 21/1/2197 · Kỷ Mão
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 21/1/2197 · ngày Kỷ Mão, tháng Nhâm Dần
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Sáu10T03Ngày kém thuậnÂm 22/1/2197 · Canh Thìn
Ngày kém thuận
Âm 22/1/2197 · Canh Thìn
Âm lịch: 22/1/2197 · ngày Canh Thìn, tháng Nhâm Dần
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy11T03Ngày bình thườngÂm 23/1/2197 · Tân TỵNên Giải quyết tranh chấp
Ngày bình thường
Âm 23/1/2197 · Tân Tỵ
Nên Giải quyết tranh chấp
Âm lịch: 23/1/2197 · ngày Tân Tỵ, tháng Nhâm Dần
Nên: Giải quyết tranh chấp
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật12T03Ngày kém thuậnÂm 24/1/2197 · Nhâm Ngọ
Ngày kém thuận
Âm 24/1/2197 · Nhâm Ngọ
Âm lịch: 24/1/2197 · ngày Nhâm Ngọ, tháng Nhâm Dần
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Hai13T03Ngày tốtÂm 25/1/2197 · Quý MùiNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày tốt
Âm 25/1/2197 · Quý Mùi
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 25/1/2197 · ngày Quý Mùi, tháng Nhâm Dần
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba14T03Ngày bình thườngÂm 26/1/2197 · Giáp ThânNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 26/1/2197 · Giáp Thân
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 26/1/2197 · ngày Giáp Thân, tháng Nhâm Dần
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Tư15T03Ngày nên tránhÂm 27/1/2197 · Ất Dậu
Ngày nên tránh
Âm 27/1/2197 · Ất Dậu
Âm lịch: 27/1/2197 · ngày Ất Dậu, tháng Nhâm Dần
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm16T03Ngày kém thuậnÂm 28/1/2197 · Bính Tuất
Ngày kém thuận
Âm 28/1/2197 · Bính Tuất
Âm lịch: 28/1/2197 · ngày Bính Tuất, tháng Nhâm Dần
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu17T03Ngày kém thuậnÂm 29/1/2197 · Đinh HợiNên Khai trương, làm ăn
Ngày kém thuận
Âm 29/1/2197 · Đinh Hợi
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 29/1/2197 · ngày Đinh Hợi, tháng Nhâm Dần
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy18T03Ngày bình thườngÂm 30/1/2197 · Mậu TýNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 30/1/2197 · Mậu Tý
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 30/1/2197 · ngày Mậu Tý, tháng Nhâm Dần
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Chủ Nhật19T03Ngày bình thườngÂm 1/2/2197 · Kỷ SửuNên Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái
Ngày bình thường
Âm 1/2/2197 · Kỷ Sửu
Nên Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái
Âm lịch: 1/2/2197 · ngày Kỷ Sửu, tháng Quý Mão
Nên: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái
Tránh: Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai20T03Ngày bình thườngÂm 2/2/2197 · Canh DầnNên Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 2/2/2197 · Canh Dần
Nên Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 2/2/2197 · ngày Canh Dần, tháng Quý Mão
Nên: Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn
Tránh: Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Ba21T03Ngày bình thườngÂm 3/2/2197 · Tân MãoNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 3/2/2197 · Tân Mão
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 3/2/2197 · ngày Tân Mão, tháng Quý Mão
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Tư22T03Ngày kém thuậnÂm 4/2/2197 · Nhâm Thìn
Ngày kém thuận
Âm 4/2/2197 · Nhâm Thìn
Âm lịch: 4/2/2197 · ngày Nhâm Thìn, tháng Quý Mão
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm23T03Ngày bình thườngÂm 5/2/2197 · Quý TỵNên Ma chay, an táng
Ngày bình thường
Âm 5/2/2197 · Quý Tỵ
Nên Ma chay, an táng
Âm lịch: 5/2/2197 · ngày Quý Tỵ, tháng Quý Mão
Nên: Ma chay, an táng
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu24T03Ngày bình thườngÂm 6/2/2197 · Giáp NgọNên Đi xa
Ngày bình thường
Âm 6/2/2197 · Giáp Ngọ
Nên Đi xa
Âm lịch: 6/2/2197 · ngày Giáp Ngọ, tháng Quý Mão
Nên: Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Bảy25T03Ngày bình thườngÂm 7/2/2197 · Ất MùiNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 7/2/2197 · Ất Mùi
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 7/2/2197 · ngày Ất Mùi, tháng Quý Mão
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật26T03Ngày bình thườngÂm 8/2/2197 · Bính ThânNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 8/2/2197 · Bính Thân
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 8/2/2197 · ngày Bính Thân, tháng Quý Mão
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Hai27T03Ngày kém thuậnÂm 9/2/2197 · Đinh Dậu
Ngày kém thuận
Âm 9/2/2197 · Đinh Dậu
Âm lịch: 9/2/2197 · ngày Đinh Dậu, tháng Quý Mão
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Ba28T03Ngày kém thuậnÂm 10/2/2197 · Mậu Tuất
Ngày kém thuận
Âm 10/2/2197 · Mậu Tuất
Âm lịch: 10/2/2197 · ngày Mậu Tuất, tháng Quý Mão
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư29T03Ngày kém thuậnÂm 11/2/2197 · Kỷ HợiNên Khai trương, làm ăn
Ngày kém thuận
Âm 11/2/2197 · Kỷ Hợi
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 11/2/2197 · ngày Kỷ Hợi, tháng Quý Mão
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm30T03Ngày bình thườngÂm 12/2/2197 · Canh TýNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 12/2/2197 · Canh Tý
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 12/2/2197 · ngày Canh Tý, tháng Quý Mão
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Sáu31T03Ngày bình thườngÂm 13/2/2197 · Tân SửuNên Khởi công, đào móng
Ngày bình thường
Âm 13/2/2197 · Tân Sửu
Nên Khởi công, đào móng
Âm lịch: 13/2/2197 · ngày Tân Sửu, tháng Quý Mão
Nên: Khởi công, đào móng
Tránh: Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
