Xem ngày tốt xấu tháng 3 năm 2193
Xem ngày tốt xấu trong năm 2193 - Hiển thị ngày tốt và xấu trong tháng, giúp bạn có được lựa chọn chính xác nhất về ngày tốt cho mình.
Chi tiết những ngày tốt xấu nói chung trong tháng 3 năm 2193
Tháng 3/2193 có 2 ngày tốt, 8 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Xem riêng theo việc:Động thổĐổ trần, lợp máiXây dựng, sửa nhàCưới hỏiKhai trương, cầu tài lộcXuất hành đi xaAn táng, mai tángTế lễ, chữa bệnhKiện tụng, tranh chấpNhập trạch, chuyển nhà
Thứ Sáu01T03Ngày bình thườngÂm 28/1/2193 · Canh TuấtNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 28/1/2193 · Canh Tuất
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 28/1/2193 · ngày Canh Tuất, tháng Giáp Dần
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Tránh: Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy02T03Ngày bình thườngÂm 29/1/2193 · Tân HợiNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 29/1/2193 · Tân Hợi
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 29/1/2193 · ngày Tân Hợi, tháng Giáp Dần
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật03T03Ngày tốtÂm 1/2/2193 · Nhâm TýNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày tốt
Âm 1/2/2193 · Nhâm Tý
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 1/2/2193 · ngày Nhâm Tý, tháng Ất Mão
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Hai04T03Ngày kém thuậnÂm 2/2/2193 · Quý Sửu
Ngày kém thuận
Âm 2/2/2193 · Quý Sửu
Âm lịch: 2/2/2193 · ngày Quý Sửu, tháng Ất Mão
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba05T03Ngày bình thườngÂm 3/2/2193 · Giáp DầnNên Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Ngày bình thường
Âm 3/2/2193 · Giáp Dần
Nên Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Âm lịch: 3/2/2193 · ngày Giáp Dần, tháng Ất Mão
Nên: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng
Tránh: Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Tư06T03Ngày bình thườngÂm 4/2/2193 · Ất MãoNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 4/2/2193 · Ất Mão
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 4/2/2193 · ngày Ất Mão, tháng Ất Mão
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm07T03Ngày nên tránhÂm 5/2/2193 · Bính Thìn
Ngày nên tránh
Âm 5/2/2193 · Bính Thìn
Âm lịch: 5/2/2193 · ngày Bính Thìn, tháng Ất Mão
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu08T03Ngày bình thườngÂm 6/2/2193 · Đinh TỵNên Ma chay, an táng
Ngày bình thường
Âm 6/2/2193 · Đinh Tỵ
Nên Ma chay, an táng
Âm lịch: 6/2/2193 · ngày Đinh Tỵ, tháng Ất Mão
Nên: Ma chay, an táng
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy09T03Ngày bình thườngÂm 7/2/2193 · Mậu NgọNên Đi xa
Ngày bình thường
Âm 7/2/2193 · Mậu Ngọ
Nên Đi xa
Âm lịch: 7/2/2193 · ngày Mậu Ngọ, tháng Ất Mão
Nên: Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Chủ Nhật10T03Ngày tốtÂm 8/2/2193 · Kỷ MùiNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày tốt
Âm 8/2/2193 · Kỷ Mùi
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 8/2/2193 · ngày Kỷ Mùi, tháng Ất Mão
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai11T03Ngày bình thườngÂm 9/2/2193 · Canh ThânNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 9/2/2193 · Canh Thân
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 9/2/2193 · ngày Canh Thân, tháng Ất Mão
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Ba12T03Ngày nên tránhÂm 10/2/2193 · Tân Dậu
Ngày nên tránh
Âm 10/2/2193 · Tân Dậu
Âm lịch: 10/2/2193 · ngày Tân Dậu, tháng Ất Mão
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Tư13T03Ngày nên tránhÂm 11/2/2193 · Nhâm Tuất
Ngày nên tránh
Âm 11/2/2193 · Nhâm Tuất
Âm lịch: 11/2/2193 · ngày Nhâm Tuất, tháng Ất Mão
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm14T03Ngày bình thườngÂm 12/2/2193 · Quý HợiNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 12/2/2193 · Quý Hợi
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 12/2/2193 · ngày Quý Hợi, tháng Ất Mão
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu15T03Ngày bình thườngÂm 13/2/2193 · Giáp TýNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 13/2/2193 · Giáp Tý
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 13/2/2193 · ngày Giáp Tý, tháng Ất Mão
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Bảy16T03Ngày bình thườngÂm 14/2/2193 · Ất Sửu
Ngày bình thường
Âm 14/2/2193 · Ất Sửu
Âm lịch: 14/2/2193 · ngày Ất Sửu, tháng Ất Mão
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật17T03Ngày bình thườngÂm 15/2/2193 · Bính DầnNên Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Ngày bình thường
Âm 15/2/2193 · Bính Dần
Nên Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Âm lịch: 15/2/2193 · ngày Bính Dần, tháng Ất Mão
Nên: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn
Tránh: Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Hai18T03Ngày bình thườngÂm 16/2/2193 · Đinh MãoNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 16/2/2193 · Đinh Mão
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 16/2/2193 · ngày Đinh Mão, tháng Ất Mão
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Ba19T03Ngày kém thuậnÂm 17/2/2193 · Mậu Thìn
Ngày kém thuận
Âm 17/2/2193 · Mậu Thìn
Âm lịch: 17/2/2193 · ngày Mậu Thìn, tháng Ất Mão
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư20T03Ngày bình thườngÂm 18/2/2193 · Kỷ TỵNên Ma chay, an táng
Ngày bình thường
Âm 18/2/2193 · Kỷ Tỵ
Nên Ma chay, an táng
Âm lịch: 18/2/2193 · ngày Kỷ Tỵ, tháng Ất Mão
Nên: Ma chay, an táng
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm21T03Ngày bình thườngÂm 19/2/2193 · Canh NgọNên Đi xa
Ngày bình thường
Âm 19/2/2193 · Canh Ngọ
Nên Đi xa
Âm lịch: 19/2/2193 · ngày Canh Ngọ, tháng Ất Mão
Nên: Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Sáu22T03Ngày bình thườngÂm 20/2/2193 · Tân MùiNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 20/2/2193 · Tân Mùi
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 20/2/2193 · ngày Tân Mùi, tháng Ất Mão
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy23T03Ngày bình thườngÂm 21/2/2193 · Nhâm ThânNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 21/2/2193 · Nhâm Thân
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 21/2/2193 · ngày Nhâm Thân, tháng Ất Mão
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Chủ Nhật24T03Ngày nên tránhÂm 22/2/2193 · Quý Dậu
Ngày nên tránh
Âm 22/2/2193 · Quý Dậu
Âm lịch: 22/2/2193 · ngày Quý Dậu, tháng Ất Mão
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Hai25T03Ngày kém thuậnÂm 23/2/2193 · Giáp Tuất
Ngày kém thuận
Âm 23/2/2193 · Giáp Tuất
Âm lịch: 23/2/2193 · ngày Giáp Tuất, tháng Ất Mão
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba26T03Ngày bình thườngÂm 24/2/2193 · Ất HợiNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 24/2/2193 · Ất Hợi
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 24/2/2193 · ngày Ất Hợi, tháng Ất Mão
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư27T03Ngày bình thườngÂm 25/2/2193 · Bính TýNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 25/2/2193 · Bính Tý
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 25/2/2193 · ngày Bính Tý, tháng Ất Mão
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm28T03Ngày bình thườngÂm 26/2/2193 · Đinh SửuNên Khởi công, đào móng
Ngày bình thường
Âm 26/2/2193 · Đinh Sửu
Nên Khởi công, đào móng
Âm lịch: 26/2/2193 · ngày Đinh Sửu, tháng Ất Mão
Nên: Khởi công, đào móng
Tránh: Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu29T03Ngày bình thườngÂm 27/2/2193 · Mậu DầnNên Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh
Ngày bình thường
Âm 27/2/2193 · Mậu Dần
Nên Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh
Âm lịch: 27/2/2193 · ngày Mậu Dần, tháng Ất Mão
Nên: Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Tránh: Khởi công, đào móng · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Bảy30T03Ngày bình thườngÂm 28/2/2193 · Kỷ MãoNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 28/2/2193 · Kỷ Mão
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 28/2/2193 · ngày Kỷ Mão, tháng Ất Mão
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Chủ Nhật31T03Ngày kém thuậnÂm 29/2/2193 · Canh Thìn
Ngày kém thuận
Âm 29/2/2193 · Canh Thìn
Âm lịch: 29/2/2193 · ngày Canh Thìn, tháng Ất Mão
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
