Xem ngày tốt xấu tháng 11 năm 2193
Xem ngày tốt xấu trong năm 2193 - Hiển thị ngày tốt và xấu trong tháng, giúp bạn có được lựa chọn chính xác nhất về ngày tốt cho mình.
Chi tiết những ngày tốt xấu nói chung trong tháng 11 năm 2193
Tháng 11/2193 có 2 ngày tốt, 9 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Xem riêng theo việc:Động thổĐổ trần, lợp máiXây dựng, sửa nhàCưới hỏiKhai trương, cầu tài lộcXuất hành đi xaAn táng, mai tángTế lễ, chữa bệnhKiện tụng, tranh chấpNhập trạch, chuyển nhà
Thứ Sáu01T11Ngày bình thườngÂm 8/10/2193 · Ất Mão
Ngày bình thường
Âm 8/10/2193 · Ất Mão
Âm lịch: 8/10/2193 · ngày Ất Mão, tháng Quý Hợi
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Bảy02T11Ngày kém thuậnÂm 9/10/2193 · Bính ThìnNên Cúng bái, chữa bệnh
Ngày kém thuận
Âm 9/10/2193 · Bính Thìn
Nên Cúng bái, chữa bệnh
Âm lịch: 9/10/2193 · ngày Bính Thìn, tháng Quý Hợi
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Cúng bái, chữa bệnh
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật03T11Ngày bình thườngÂm 10/10/2193 · Đinh TỵNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 10/10/2193 · Đinh Tỵ
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 10/10/2193 · ngày Đinh Tỵ, tháng Quý Hợi
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai04T11Ngày tốtÂm 11/10/2193 · Mậu NgọNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày tốt
Âm 11/10/2193 · Mậu Ngọ
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 11/10/2193 · ngày Mậu Ngọ, tháng Quý Hợi
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Ba05T11Ngày kém thuậnÂm 12/10/2193 · Kỷ MùiNên Đi xa
Ngày kém thuận
Âm 12/10/2193 · Kỷ Mùi
Nên Đi xa
Âm lịch: 12/10/2193 · ngày Kỷ Mùi, tháng Quý Hợi
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư06T11Ngày bình thườngÂm 13/10/2193 · Canh ThânNên Đổ mái, lợp mái · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 13/10/2193 · Canh Thân
Nên Đổ mái, lợp mái · Đi xa
Âm lịch: 13/10/2193 · ngày Canh Thân, tháng Quý Hợi
Nên: Đổ mái, lợp mái · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Năm07T11Ngày bình thườngÂm 14/10/2193 · Tân DậuNên Đổ mái, lợp mái
Ngày bình thường
Âm 14/10/2193 · Tân Dậu
Nên Đổ mái, lợp mái
Âm lịch: 14/10/2193 · ngày Tân Dậu, tháng Quý Hợi
Nên: Đổ mái, lợp mái
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Sáu08T11Ngày bình thườngÂm 15/10/2193 · Nhâm TuấtNên Đi xa
Ngày bình thường
Âm 15/10/2193 · Nhâm Tuất
Nên Đi xa
Âm lịch: 15/10/2193 · ngày Nhâm Tuất, tháng Quý Hợi
Nên: Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy09T11Ngày kém thuậnÂm 16/10/2193 · Quý Hợi
Ngày kém thuận
Âm 16/10/2193 · Quý Hợi
Âm lịch: 16/10/2193 · ngày Quý Hợi, tháng Quý Hợi
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật10T11Ngày bình thườngÂm 17/10/2193 · Giáp TýNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 17/10/2193 · Giáp Tý
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 17/10/2193 · ngày Giáp Tý, tháng Quý Hợi
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Hai11T11Ngày bình thườngÂm 18/10/2193 · Ất Sửu
Ngày bình thường
Âm 18/10/2193 · Ất Sửu
Âm lịch: 18/10/2193 · ngày Ất Sửu, tháng Quý Hợi
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba12T11Ngày kém thuậnÂm 19/10/2193 · Bính Dần
Ngày kém thuận
Âm 19/10/2193 · Bính Dần
Âm lịch: 19/10/2193 · ngày Bính Dần, tháng Quý Hợi
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Tư13T11Ngày bình thườngÂm 20/10/2193 · Đinh MãoNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 20/10/2193 · Đinh Mão
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 20/10/2193 · ngày Đinh Mão, tháng Quý Hợi
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm14T11Ngày bình thườngÂm 21/10/2193 · Mậu ThìnNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 21/10/2193 · Mậu Thìn
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 21/10/2193 · ngày Mậu Thìn, tháng Quý Hợi
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu15T11Ngày kém thuậnÂm 22/10/2193 · Kỷ Tỵ
Ngày kém thuận
Âm 22/10/2193 · Kỷ Tỵ
Âm lịch: 22/10/2193 · ngày Kỷ Tỵ, tháng Quý Hợi
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy16T11Ngày bình thườngÂm 23/10/2193 · Canh NgọNên Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái
Ngày bình thường
Âm 23/10/2193 · Canh Ngọ
Nên Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái
Âm lịch: 23/10/2193 · ngày Canh Ngọ, tháng Quý Hợi
Nên: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Chủ Nhật17T11Ngày bình thườngÂm 24/10/2193 · Tân Mùi
Ngày bình thường
Âm 24/10/2193 · Tân Mùi
Âm lịch: 24/10/2193 · ngày Tân Mùi, tháng Quý Hợi
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai18T11Ngày nên tránhÂm 25/10/2193 · Nhâm Thân
Ngày nên tránh
Âm 25/10/2193 · Nhâm Thân
Âm lịch: 25/10/2193 · ngày Nhâm Thân, tháng Quý Hợi
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Ba19T11Ngày bình thườngÂm 26/10/2193 · Quý Dậu
Ngày bình thường
Âm 26/10/2193 · Quý Dậu
Âm lịch: 26/10/2193 · ngày Quý Dậu, tháng Quý Hợi
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Tư20T11Ngày bình thườngÂm 27/10/2193 · Giáp TuấtNên Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Ngày bình thường
Âm 27/10/2193 · Giáp Tuất
Nên Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Âm lịch: 27/10/2193 · ngày Giáp Tuất, tháng Quý Hợi
Nên: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Đi xa
Tránh: Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm21T11Ngày bình thườngÂm 28/10/2193 · Ất Hợi
Ngày bình thường
Âm 28/10/2193 · Ất Hợi
Âm lịch: 28/10/2193 · ngày Ất Hợi, tháng Quý Hợi
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu22T11Ngày bình thườngÂm 29/10/2193 · Bính TýNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 29/10/2193 · Bính Tý
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 29/10/2193 · ngày Bính Tý, tháng Quý Hợi
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Bảy23T11Ngày bình thườngÂm 30/10/2193 · Đinh Sửu
Ngày bình thường
Âm 30/10/2193 · Đinh Sửu
Âm lịch: 30/10/2193 · ngày Đinh Sửu, tháng Quý Hợi
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật24T11Ngày kém thuậnÂm 1/11/2193 · Mậu Dần
Ngày kém thuận
Âm 1/11/2193 · Mậu Dần
Âm lịch: 1/11/2193 · ngày Mậu Dần, tháng Giáp Tý
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Hai25T11Ngày tốtÂm 2/11/2193 · Kỷ MãoNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày tốt
Âm 2/11/2193 · Kỷ Mão
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 2/11/2193 · ngày Kỷ Mão, tháng Giáp Tý
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Ba26T11Ngày bình thườngÂm 3/11/2193 · Canh ThìnNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 3/11/2193 · Canh Thìn
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 3/11/2193 · ngày Canh Thìn, tháng Giáp Tý
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư27T11Ngày kém thuậnÂm 4/11/2193 · Tân Tỵ
Ngày kém thuận
Âm 4/11/2193 · Tân Tỵ
Âm lịch: 4/11/2193 · ngày Tân Tỵ, tháng Giáp Tý
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm28T11Ngày bình thườngÂm 5/11/2193 · Nhâm NgọNên Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà
Ngày bình thường
Âm 5/11/2193 · Nhâm Ngọ
Nên Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà
Âm lịch: 5/11/2193 · ngày Nhâm Ngọ, tháng Giáp Tý
Nên: Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Sáu29T11Ngày bình thườngÂm 6/11/2193 · Quý Mùi
Ngày bình thường
Âm 6/11/2193 · Quý Mùi
Âm lịch: 6/11/2193 · ngày Quý Mùi, tháng Giáp Tý
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy30T11Ngày kém thuậnÂm 7/11/2193 · Giáp ThânNên Khai trương, làm ăn
Ngày kém thuận
Âm 7/11/2193 · Giáp Thân
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 7/11/2193 · ngày Giáp Thân, tháng Giáp Tý
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
