Xem ngày tốt xấu tháng 11 năm 2185
Xem ngày tốt xấu trong năm 2185 - Hiển thị ngày tốt và xấu trong tháng, giúp bạn có được lựa chọn chính xác nhất về ngày tốt cho mình.
Chi tiết những ngày tốt xấu nói chung trong tháng 11 năm 2185
Tháng 11/2185 có 4 ngày tốt, 12 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Xem riêng theo việc:Động thổĐổ trần, lợp máiXây dựng, sửa nhàCưới hỏiKhai trương, cầu tài lộcXuất hành đi xaAn táng, mai tángTế lễ, chữa bệnhKiện tụng, tranh chấpNhập trạch, chuyển nhà
Thứ Ba01T11Ngày kém thuậnÂm 10/10/2185 · Quý Dậu
Ngày kém thuận
Âm 10/10/2185 · Quý Dậu
Âm lịch: 10/10/2185 · ngày Quý Dậu, tháng Đinh Hợi
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Tư02T11Ngày bình thườngÂm 11/10/2185 · Giáp TuấtNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 11/10/2185 · Giáp Tuất
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 11/10/2185 · ngày Giáp Tuất, tháng Đinh Hợi
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm03T11Ngày tốtÂm 12/10/2185 · Ất HợiNên Khai trương, làm ăn
Ngày tốt
Âm 12/10/2185 · Ất Hợi
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 12/10/2185 · ngày Ất Hợi, tháng Đinh Hợi
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu04T11Ngày kém thuậnÂm 13/10/2185 · Bính TýNên Khai trương, làm ăn
Ngày kém thuận
Âm 13/10/2185 · Bính Tý
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 13/10/2185 · ngày Bính Tý, tháng Đinh Hợi
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Bảy05T11Ngày bình thườngÂm 14/10/2185 · Đinh Sửu
Ngày bình thường
Âm 14/10/2185 · Đinh Sửu
Âm lịch: 14/10/2185 · ngày Đinh Sửu, tháng Đinh Hợi
Tránh: Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật06T11Ngày kém thuậnÂm 15/10/2185 · Mậu Dần
Ngày kém thuận
Âm 15/10/2185 · Mậu Dần
Âm lịch: 15/10/2185 · ngày Mậu Dần, tháng Đinh Hợi
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Hai07T11Ngày bình thườngÂm 16/10/2185 · Kỷ MãoNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 16/10/2185 · Kỷ Mão
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 16/10/2185 · ngày Kỷ Mão, tháng Đinh Hợi
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Ba08T11Ngày tốtÂm 17/10/2185 · Canh ThìnNên Khai trương, làm ăn
Ngày tốt
Âm 17/10/2185 · Canh Thìn
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 17/10/2185 · ngày Canh Thìn, tháng Đinh Hợi
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư09T11Ngày nên tránhÂm 18/10/2185 · Tân Tỵ
Ngày nên tránh
Âm 18/10/2185 · Tân Tỵ
Âm lịch: 18/10/2185 · ngày Tân Tỵ, tháng Đinh Hợi
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm10T11Ngày bình thườngÂm 19/10/2185 · Nhâm NgọNên Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà
Ngày bình thường
Âm 19/10/2185 · Nhâm Ngọ
Nên Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà
Âm lịch: 19/10/2185 · ngày Nhâm Ngọ, tháng Đinh Hợi
Nên: Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Sáu11T11Ngày tốtÂm 20/10/2185 · Quý Mùi
Ngày tốt
Âm 20/10/2185 · Quý Mùi
Âm lịch: 20/10/2185 · ngày Quý Mùi, tháng Đinh Hợi
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy12T11Ngày nên tránhÂm 21/10/2185 · Giáp Thân
Ngày nên tránh
Âm 21/10/2185 · Giáp Thân
Âm lịch: 21/10/2185 · ngày Giáp Thân, tháng Đinh Hợi
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Chủ Nhật13T11Ngày bình thườngÂm 22/10/2185 · Ất DậuNên Đổ mái, lợp mái · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 22/10/2185 · Ất Dậu
Nên Đổ mái, lợp mái · Đi xa
Âm lịch: 22/10/2185 · ngày Ất Dậu, tháng Đinh Hợi
Nên: Đổ mái, lợp mái · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Hai14T11Ngày kém thuậnÂm 23/10/2185 · Bính TuấtNên Đi xa
Ngày kém thuận
Âm 23/10/2185 · Bính Tuất
Nên Đi xa
Âm lịch: 23/10/2185 · ngày Bính Tuất, tháng Đinh Hợi
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Đi xa
Tránh: Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba15T11Ngày bình thườngÂm 24/10/2185 · Đinh HợiNên Cưới hỏi
Ngày bình thường
Âm 24/10/2185 · Đinh Hợi
Nên Cưới hỏi
Âm lịch: 24/10/2185 · ngày Đinh Hợi, tháng Đinh Hợi
Nên: Cưới hỏi
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư16T11Ngày bình thườngÂm 25/10/2185 · Mậu TýNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 25/10/2185 · Mậu Tý
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 25/10/2185 · ngày Mậu Tý, tháng Đinh Hợi
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm17T11Ngày bình thườngÂm 26/10/2185 · Kỷ Sửu
Ngày bình thường
Âm 26/10/2185 · Kỷ Sửu
Âm lịch: 26/10/2185 · ngày Kỷ Sửu, tháng Đinh Hợi
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu18T11Ngày kém thuậnÂm 27/10/2185 · Canh Dần
Ngày kém thuận
Âm 27/10/2185 · Canh Dần
Âm lịch: 27/10/2185 · ngày Canh Dần, tháng Đinh Hợi
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Bảy19T11Ngày bình thườngÂm 28/10/2185 · Tân MãoNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 28/10/2185 · Tân Mão
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 28/10/2185 · ngày Tân Mão, tháng Đinh Hợi
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Chủ Nhật20T11Ngày bình thườngÂm 29/10/2185 · Nhâm ThìnNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 29/10/2185 · Nhâm Thìn
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 29/10/2185 · ngày Nhâm Thìn, tháng Đinh Hợi
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai21T11Ngày nên tránhÂm 30/10/2185 · Quý Tỵ
Ngày nên tránh
Âm 30/10/2185 · Quý Tỵ
Âm lịch: 30/10/2185 · ngày Quý Tỵ, tháng Đinh Hợi
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba22T11Ngày bình thườngÂm 1/11/2185 · Giáp NgọNên Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái
Ngày bình thường
Âm 1/11/2185 · Giáp Ngọ
Nên Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái
Âm lịch: 1/11/2185 · ngày Giáp Ngọ, tháng Mậu Tý
Nên: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Tư23T11Ngày bình thườngÂm 2/11/2185 · Ất Mùi
Ngày bình thường
Âm 2/11/2185 · Ất Mùi
Âm lịch: 2/11/2185 · ngày Ất Mùi, tháng Mậu Tý
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm24T11Ngày kém thuậnÂm 3/11/2185 · Bính Thân
Ngày kém thuận
Âm 3/11/2185 · Bính Thân
Âm lịch: 3/11/2185 · ngày Bính Thân, tháng Mậu Tý
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Sáu25T11Ngày tốtÂm 4/11/2185 · Đinh DậuNên Đổ mái, lợp mái · Đi xa
Ngày tốt
Âm 4/11/2185 · Đinh Dậu
Nên Đổ mái, lợp mái · Đi xa
Âm lịch: 4/11/2185 · ngày Đinh Dậu, tháng Mậu Tý
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Đổ mái, lợp mái · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Bảy26T11Ngày kém thuậnÂm 5/11/2185 · Mậu TuấtNên Khởi công, đào móng · Đi xa
Ngày kém thuận
Âm 5/11/2185 · Mậu Tuất
Nên Khởi công, đào móng · Đi xa
Âm lịch: 5/11/2185 · ngày Mậu Tuất, tháng Mậu Tý
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khởi công, đào móng · Đi xa
Tránh: Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật27T11Ngày kém thuậnÂm 6/11/2185 · Kỷ Hợi
Ngày kém thuận
Âm 6/11/2185 · Kỷ Hợi
Âm lịch: 6/11/2185 · ngày Kỷ Hợi, tháng Mậu Tý
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai28T11Ngày bình thườngÂm 7/11/2185 · Canh TýNên Đổ mái, lợp mái · Cưới hỏi
Ngày bình thường
Âm 7/11/2185 · Canh Tý
Nên Đổ mái, lợp mái · Cưới hỏi
Âm lịch: 7/11/2185 · ngày Canh Tý, tháng Mậu Tý
Nên: Đổ mái, lợp mái · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Ba29T11Ngày bình thườngÂm 8/11/2185 · Tân Sửu
Ngày bình thường
Âm 8/11/2185 · Tân Sửu
Âm lịch: 8/11/2185 · ngày Tân Sửu, tháng Mậu Tý
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư30T11Ngày kém thuậnÂm 9/11/2185 · Nhâm Dần
Ngày kém thuận
Âm 9/11/2185 · Nhâm Dần
Âm lịch: 9/11/2185 · ngày Nhâm Dần, tháng Mậu Tý
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
