Xem ngày tốt xấu tháng 11 năm 2178
Xem ngày tốt xấu trong năm 2178 - Hiển thị ngày tốt và xấu trong tháng, giúp bạn có được lựa chọn chính xác nhất về ngày tốt cho mình.
Chi tiết những ngày tốt xấu nói chung trong tháng 11 năm 2178
Tháng 11/2178 có 1 ngày tốt, 9 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Xem riêng theo việc:Động thổĐổ trần, lợp máiXây dựng, sửa nhàCưới hỏiKhai trương, cầu tài lộcXuất hành đi xaAn táng, mai tángTế lễ, chữa bệnhKiện tụng, tranh chấpNhập trạch, chuyển nhà
Chủ Nhật01T11Ngày bình thườngÂm 22/9/2178 · Bính ThânNên Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh
Ngày bình thường
Âm 22/9/2178 · Bính Thân
Nên Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh
Âm lịch: 22/9/2178 · ngày Bính Thân, tháng Nhâm Tuất
Nên: Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Hai02T11Ngày kém thuậnÂm 23/9/2178 · Đinh Dậu
Ngày kém thuận
Âm 23/9/2178 · Đinh Dậu
Âm lịch: 23/9/2178 · ngày Đinh Dậu, tháng Nhâm Tuất
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Ba03T11Ngày kém thuậnÂm 24/9/2178 · Mậu TuấtNên Đi xa
Ngày kém thuận
Âm 24/9/2178 · Mậu Tuất
Nên Đi xa
Âm lịch: 24/9/2178 · ngày Mậu Tuất, tháng Nhâm Tuất
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư04T11Ngày bình thườngÂm 25/9/2178 · Kỷ HợiNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 25/9/2178 · Kỷ Hợi
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 25/9/2178 · ngày Kỷ Hợi, tháng Nhâm Tuất
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm05T11Ngày bình thườngÂm 26/9/2178 · Canh TýNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 26/9/2178 · Canh Tý
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 26/9/2178 · ngày Canh Tý, tháng Nhâm Tuất
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Sáu06T11Ngày kém thuậnÂm 27/9/2178 · Tân SửuNên Đi xa
Ngày kém thuận
Âm 27/9/2178 · Tân Sửu
Nên Đi xa
Âm lịch: 27/9/2178 · ngày Tân Sửu, tháng Nhâm Tuất
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy07T11Ngày bình thườngÂm 28/9/2178 · Nhâm DầnNên Đi xa
Ngày bình thường
Âm 28/9/2178 · Nhâm Dần
Nên Đi xa
Âm lịch: 28/9/2178 · ngày Nhâm Dần, tháng Nhâm Tuất
Nên: Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Chủ Nhật08T11Ngày bình thườngÂm 29/9/2178 · Quý MãoNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 29/9/2178 · Quý Mão
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 29/9/2178 · ngày Quý Mão, tháng Nhâm Tuất
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Hai09T11Ngày bình thườngÂm 30/9/2178 · Giáp ThìnNên Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 30/9/2178 · Giáp Thìn
Nên Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 30/9/2178 · ngày Giáp Thìn, tháng Nhâm Tuất
Nên: Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba10T11Ngày kém thuậnÂm 1/10/2178 · Ất Tỵ
Ngày kém thuận
Âm 1/10/2178 · Ất Tỵ
Âm lịch: 1/10/2178 · ngày Ất Tỵ, tháng Quý Hợi
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư11T11Ngày bình thườngÂm 2/10/2178 · Bính NgọNên Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Ngày bình thường
Âm 2/10/2178 · Bính Ngọ
Nên Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Âm lịch: 2/10/2178 · ngày Bính Ngọ, tháng Quý Hợi
Nên: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm12T11Ngày bình thườngÂm 3/10/2178 · Đinh Mùi
Ngày bình thường
Âm 3/10/2178 · Đinh Mùi
Âm lịch: 3/10/2178 · ngày Đinh Mùi, tháng Quý Hợi
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu13T11Ngày nên tránhÂm 4/10/2178 · Mậu Thân
Ngày nên tránh
Âm 4/10/2178 · Mậu Thân
Âm lịch: 4/10/2178 · ngày Mậu Thân, tháng Quý Hợi
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Bảy14T11Ngày bình thườngÂm 5/10/2178 · Kỷ DậuNên Cúng bái, chữa bệnh
Ngày bình thường
Âm 5/10/2178 · Kỷ Dậu
Nên Cúng bái, chữa bệnh
Âm lịch: 5/10/2178 · ngày Kỷ Dậu, tháng Quý Hợi
Nên: Cúng bái, chữa bệnh
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Chủ Nhật15T11Ngày bình thườngÂm 6/10/2178 · Canh TuấtNên Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Ngày bình thường
Âm 6/10/2178 · Canh Tuất
Nên Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Âm lịch: 6/10/2178 · ngày Canh Tuất, tháng Quý Hợi
Nên: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Đi xa
Tránh: Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai16T11Ngày kém thuậnÂm 7/10/2178 · Tân HợiNên Cưới hỏi
Ngày kém thuận
Âm 7/10/2178 · Tân Hợi
Nên Cưới hỏi
Âm lịch: 7/10/2178 · ngày Tân Hợi, tháng Quý Hợi
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Cưới hỏi
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba17T11Ngày bình thườngÂm 8/10/2178 · Nhâm TýNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 8/10/2178 · Nhâm Tý
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 8/10/2178 · ngày Nhâm Tý, tháng Quý Hợi
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Tư18T11Ngày bình thườngÂm 9/10/2178 · Quý Sửu
Ngày bình thường
Âm 9/10/2178 · Quý Sửu
Âm lịch: 9/10/2178 · ngày Quý Sửu, tháng Quý Hợi
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm19T11Ngày bình thườngÂm 10/10/2178 · Giáp Dần
Ngày bình thường
Âm 10/10/2178 · Giáp Dần
Âm lịch: 10/10/2178 · ngày Giáp Dần, tháng Quý Hợi
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Sáu20T11Ngày bình thườngÂm 11/10/2178 · Ất MãoNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 11/10/2178 · Ất Mão
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 11/10/2178 · ngày Ất Mão, tháng Quý Hợi
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Bảy21T11Ngày bình thườngÂm 12/10/2178 · Bính ThìnNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 12/10/2178 · Bính Thìn
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 12/10/2178 · ngày Bính Thìn, tháng Quý Hợi
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật22T11Ngày kém thuậnÂm 13/10/2178 · Đinh Tỵ
Ngày kém thuận
Âm 13/10/2178 · Đinh Tỵ
Âm lịch: 13/10/2178 · ngày Đinh Tỵ, tháng Quý Hợi
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai23T11Ngày bình thườngÂm 14/10/2178 · Mậu NgọNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 14/10/2178 · Mậu Ngọ
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 14/10/2178 · ngày Mậu Ngọ, tháng Quý Hợi
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Ba24T11Ngày tốtÂm 15/10/2178 · Kỷ MùiNên Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà
Ngày tốt
Âm 15/10/2178 · Kỷ Mùi
Nên Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà
Âm lịch: 15/10/2178 · ngày Kỷ Mùi, tháng Quý Hợi
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư25T11Ngày kém thuậnÂm 16/10/2178 · Canh Thân
Ngày kém thuận
Âm 16/10/2178 · Canh Thân
Âm lịch: 16/10/2178 · ngày Canh Thân, tháng Quý Hợi
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Năm26T11Ngày bình thườngÂm 17/10/2178 · Tân DậuNên Đổ mái, lợp mái
Ngày bình thường
Âm 17/10/2178 · Tân Dậu
Nên Đổ mái, lợp mái
Âm lịch: 17/10/2178 · ngày Tân Dậu, tháng Quý Hợi
Nên: Đổ mái, lợp mái
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Sáu27T11Ngày bình thườngÂm 18/10/2178 · Nhâm TuấtNên Đi xa
Ngày bình thường
Âm 18/10/2178 · Nhâm Tuất
Nên Đi xa
Âm lịch: 18/10/2178 · ngày Nhâm Tuất, tháng Quý Hợi
Nên: Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy28T11Ngày kém thuậnÂm 19/10/2178 · Quý Hợi
Ngày kém thuận
Âm 19/10/2178 · Quý Hợi
Âm lịch: 19/10/2178 · ngày Quý Hợi, tháng Quý Hợi
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật29T11Ngày bình thườngÂm 20/10/2178 · Giáp TýNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 20/10/2178 · Giáp Tý
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 20/10/2178 · ngày Giáp Tý, tháng Quý Hợi
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Hai30T11Ngày bình thườngÂm 21/10/2178 · Ất Sửu
Ngày bình thường
Âm 21/10/2178 · Ất Sửu
Âm lịch: 21/10/2178 · ngày Ất Sửu, tháng Quý Hợi
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
