Xem ngày tốt xấu tháng 2 năm 2178
Xem ngày tốt xấu trong năm 2178 - Hiển thị ngày tốt và xấu trong tháng, giúp bạn có được lựa chọn chính xác nhất về ngày tốt cho mình.
Chi tiết những ngày tốt xấu nói chung trong tháng 2 năm 2178
Tháng 2/2178 có 2 ngày tốt, 7 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Xem riêng theo việc:Động thổĐổ trần, lợp máiXây dựng, sửa nhàCưới hỏiKhai trương, cầu tài lộcXuất hành đi xaAn táng, mai tángTế lễ, chữa bệnhKiện tụng, tranh chấpNhập trạch, chuyển nhà
Chủ Nhật01T02Ngày tốtÂm 14/12/2177 · Quý HợiNên Đổ mái, lợp mái · Cúng bái, chữa bệnh
Ngày tốt
Âm 14/12/2177 · Quý Hợi
Nên Đổ mái, lợp mái · Cúng bái, chữa bệnh
Âm lịch: 14/12/2177 · ngày Quý Hợi, tháng Quý Sửu
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Đổ mái, lợp mái · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai02T02Ngày bình thườngÂm 15/12/2177 · Giáp TýNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 15/12/2177 · Giáp Tý
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 15/12/2177 · ngày Giáp Tý, tháng Quý Sửu
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Ba03T02Ngày kém thuậnÂm 16/12/2177 · Ất Sửu
Ngày kém thuận
Âm 16/12/2177 · Ất Sửu
Âm lịch: 16/12/2177 · ngày Ất Sửu, tháng Quý Sửu
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư04T02Ngày tốtÂm 17/12/2177 · Bính Dần
Ngày tốt
Âm 17/12/2177 · Bính Dần
Âm lịch: 17/12/2177 · ngày Bính Dần, tháng Quý Sửu
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Năm05T02Ngày bình thườngÂm 18/12/2177 · Đinh Mão
Ngày bình thường
Âm 18/12/2177 · Đinh Mão
Âm lịch: 18/12/2177 · ngày Đinh Mão, tháng Quý Sửu
Tránh: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Sáu06T02Ngày nên tránhÂm 19/12/2177 · Mậu Thìn
Ngày nên tránh
Âm 19/12/2177 · Mậu Thìn
Âm lịch: 19/12/2177 · ngày Mậu Thìn, tháng Quý Sửu
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy07T02Ngày kém thuậnÂm 20/12/2177 · Kỷ Tỵ
Ngày kém thuận
Âm 20/12/2177 · Kỷ Tỵ
Âm lịch: 20/12/2177 · ngày Kỷ Tỵ, tháng Quý Sửu
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật08T02Ngày bình thườngÂm 21/12/2177 · Canh NgọNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 21/12/2177 · Canh Ngọ
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 21/12/2177 · ngày Canh Ngọ, tháng Quý Sửu
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Tránh: Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Hai09T02Ngày bình thườngÂm 22/12/2177 · Tân Mùi
Ngày bình thường
Âm 22/12/2177 · Tân Mùi
Âm lịch: 22/12/2177 · ngày Tân Mùi, tháng Quý Sửu
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba10T02Ngày kém thuậnÂm 23/12/2177 · Nhâm ThânNên Cúng bái, chữa bệnh
Ngày kém thuận
Âm 23/12/2177 · Nhâm Thân
Nên Cúng bái, chữa bệnh
Âm lịch: 23/12/2177 · ngày Nhâm Thân, tháng Quý Sửu
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Cúng bái, chữa bệnh
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Tư11T02Ngày kém thuậnÂm 24/12/2177 · Quý DậuNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày kém thuận
Âm 24/12/2177 · Quý Dậu
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 24/12/2177 · ngày Quý Dậu, tháng Quý Sửu
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm12T02Ngày bình thườngÂm 25/12/2177 · Giáp TuấtNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 25/12/2177 · Giáp Tuất
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 25/12/2177 · ngày Giáp Tuất, tháng Quý Sửu
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu13T02Ngày bình thườngÂm 26/12/2177 · Ất HợiNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 26/12/2177 · Ất Hợi
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 26/12/2177 · ngày Ất Hợi, tháng Quý Sửu
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy14T02Ngày bình thườngÂm 27/12/2177 · Bính TýNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 27/12/2177 · Bính Tý
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 27/12/2177 · ngày Bính Tý, tháng Quý Sửu
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Chủ Nhật15T02Ngày bình thườngÂm 28/12/2177 · Đinh Sửu
Ngày bình thường
Âm 28/12/2177 · Đinh Sửu
Âm lịch: 28/12/2177 · ngày Đinh Sửu, tháng Quý Sửu
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai16T02Ngày bình thườngÂm 29/12/2177 · Mậu DầnNên Giải quyết tranh chấp
Ngày bình thường
Âm 29/12/2177 · Mậu Dần
Nên Giải quyết tranh chấp
Âm lịch: 29/12/2177 · ngày Mậu Dần, tháng Quý Sửu
Nên: Giải quyết tranh chấp
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Ba17T02Ngày bình thườngÂm 30/12/2177 · Kỷ Mão
Ngày bình thường
Âm 30/12/2177 · Kỷ Mão
Âm lịch: 30/12/2177 · ngày Kỷ Mão, tháng Quý Sửu
Tránh: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Tư18T02Ngày bình thườngÂm 1/1/2178 · Canh Thìn
Ngày bình thường
Âm 1/1/2178 · Canh Thìn
Âm lịch: 1/1/2178 · ngày Canh Thìn, tháng Giáp Dần
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm19T02Ngày bình thườngÂm 2/1/2178 · Tân Tỵ
Ngày bình thường
Âm 2/1/2178 · Tân Tỵ
Âm lịch: 2/1/2178 · ngày Tân Tỵ, tháng Giáp Dần
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu20T02Ngày bình thườngÂm 3/1/2178 · Nhâm NgọNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 3/1/2178 · Nhâm Ngọ
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 3/1/2178 · ngày Nhâm Ngọ, tháng Giáp Dần
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Tránh: Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Bảy21T02Ngày bình thườngÂm 4/1/2178 · Quý Mùi
Ngày bình thường
Âm 4/1/2178 · Quý Mùi
Âm lịch: 4/1/2178 · ngày Quý Mùi, tháng Giáp Dần
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật22T02Ngày kém thuậnÂm 5/1/2178 · Giáp Thân
Ngày kém thuận
Âm 5/1/2178 · Giáp Thân
Âm lịch: 5/1/2178 · ngày Giáp Thân, tháng Giáp Dần
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Hai23T02Ngày kém thuậnÂm 6/1/2178 · Ất DậuNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày kém thuận
Âm 6/1/2178 · Ất Dậu
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 6/1/2178 · ngày Ất Dậu, tháng Giáp Dần
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Ba24T02Ngày bình thườngÂm 7/1/2178 · Bính TuấtNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 7/1/2178 · Bính Tuất
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 7/1/2178 · ngày Bính Tuất, tháng Giáp Dần
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Tránh: Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư25T02Ngày bình thườngÂm 8/1/2178 · Đinh HợiNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 8/1/2178 · Đinh Hợi
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 8/1/2178 · ngày Đinh Hợi, tháng Giáp Dần
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm26T02Ngày bình thườngÂm 9/1/2178 · Mậu TýNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 9/1/2178 · Mậu Tý
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 9/1/2178 · ngày Mậu Tý, tháng Giáp Dần
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Sáu27T02Ngày bình thườngÂm 10/1/2178 · Kỷ Sửu
Ngày bình thường
Âm 10/1/2178 · Kỷ Sửu
Âm lịch: 10/1/2178 · ngày Kỷ Sửu, tháng Giáp Dần
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy28T02Ngày bình thườngÂm 11/1/2178 · Canh Dần
Ngày bình thường
Âm 11/1/2178 · Canh Dần
Âm lịch: 11/1/2178 · ngày Canh Dần, tháng Giáp Dần
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
