Xem ngày tốt xấu tháng 2 năm 2183
Xem ngày tốt xấu trong năm 2183 - Hiển thị ngày tốt và xấu trong tháng, giúp bạn có được lựa chọn chính xác nhất về ngày tốt cho mình.
Chi tiết những ngày tốt xấu nói chung trong tháng 2 năm 2183
Tháng 2/2183 có 1 ngày tốt, 12 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Xem riêng theo việc:Động thổĐổ trần, lợp máiXây dựng, sửa nhàCưới hỏiKhai trương, cầu tài lộcXuất hành đi xaAn táng, mai tángTế lễ, chữa bệnhKiện tụng, tranh chấpNhập trạch, chuyển nhà
Thứ Bảy01T02Ngày kém thuậnÂm 9/1/2183 · Kỷ Sửu
Ngày kém thuận
Âm 9/1/2183 · Kỷ Sửu
Âm lịch: 9/1/2183 · ngày Kỷ Sửu, tháng Giáp Dần
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật02T02Ngày bình thườngÂm 10/1/2183 · Canh DầnNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 10/1/2183 · Canh Dần
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 10/1/2183 · ngày Canh Dần, tháng Giáp Dần
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Hai03T02Ngày bình thườngÂm 11/1/2183 · Tân MãoNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 11/1/2183 · Tân Mão
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 11/1/2183 · ngày Tân Mão, tháng Giáp Dần
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Ba04T02Ngày bình thườngÂm 12/1/2183 · Nhâm Thìn
Ngày bình thường
Âm 12/1/2183 · Nhâm Thìn
Âm lịch: 12/1/2183 · ngày Nhâm Thìn, tháng Giáp Dần
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư05T02Ngày nên tránhÂm 13/1/2183 · Quý Tỵ
Ngày nên tránh
Âm 13/1/2183 · Quý Tỵ
Âm lịch: 13/1/2183 · ngày Quý Tỵ, tháng Giáp Dần
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm06T02Ngày bình thườngÂm 14/1/2183 · Giáp NgọNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 14/1/2183 · Giáp Ngọ
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 14/1/2183 · ngày Giáp Ngọ, tháng Giáp Dần
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Sáu07T02Ngày bình thườngÂm 15/1/2183 · Ất MùiNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 15/1/2183 · Ất Mùi
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 15/1/2183 · ngày Ất Mùi, tháng Giáp Dần
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy08T02Ngày kém thuậnÂm 16/1/2183 · Bính Thân
Ngày kém thuận
Âm 16/1/2183 · Bính Thân
Âm lịch: 16/1/2183 · ngày Bính Thân, tháng Giáp Dần
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Chủ Nhật09T02Ngày kém thuậnÂm 17/1/2183 · Đinh DậuNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày kém thuận
Âm 17/1/2183 · Đinh Dậu
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 17/1/2183 · ngày Đinh Dậu, tháng Giáp Dần
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Hai10T02Ngày bình thườngÂm 18/1/2183 · Mậu TuấtNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 18/1/2183 · Mậu Tuất
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 18/1/2183 · ngày Mậu Tuất, tháng Giáp Dần
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Tránh: Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba11T02Ngày bình thườngÂm 19/1/2183 · Kỷ HợiNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 19/1/2183 · Kỷ Hợi
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 19/1/2183 · ngày Kỷ Hợi, tháng Giáp Dần
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư12T02Ngày tốtÂm 20/1/2183 · Canh TýNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày tốt
Âm 20/1/2183 · Canh Tý
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 20/1/2183 · ngày Canh Tý, tháng Giáp Dần
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm13T02Ngày bình thườngÂm 21/1/2183 · Tân SửuNên Cúng bái, chữa bệnh
Ngày bình thường
Âm 21/1/2183 · Tân Sửu
Nên Cúng bái, chữa bệnh
Âm lịch: 21/1/2183 · ngày Tân Sửu, tháng Giáp Dần
Nên: Cúng bái, chữa bệnh
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu14T02Ngày kém thuậnÂm 22/1/2183 · Nhâm Dần
Ngày kém thuận
Âm 22/1/2183 · Nhâm Dần
Âm lịch: 22/1/2183 · ngày Nhâm Dần, tháng Giáp Dần
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Bảy15T02Ngày kém thuậnÂm 23/1/2183 · Quý Mão
Ngày kém thuận
Âm 23/1/2183 · Quý Mão
Âm lịch: 23/1/2183 · ngày Quý Mão, tháng Giáp Dần
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Chủ Nhật16T02Ngày bình thườngÂm 24/1/2183 · Giáp Thìn
Ngày bình thường
Âm 24/1/2183 · Giáp Thìn
Âm lịch: 24/1/2183 · ngày Giáp Thìn, tháng Giáp Dần
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai17T02Ngày kém thuậnÂm 25/1/2183 · Ất Tỵ
Ngày kém thuận
Âm 25/1/2183 · Ất Tỵ
Âm lịch: 25/1/2183 · ngày Ất Tỵ, tháng Giáp Dần
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba18T02Ngày bình thườngÂm 26/1/2183 · Bính NgọNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 26/1/2183 · Bính Ngọ
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 26/1/2183 · ngày Bính Ngọ, tháng Giáp Dần
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Tránh: Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Tư19T02Ngày bình thườngÂm 27/1/2183 · Đinh MùiNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 27/1/2183 · Đinh Mùi
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 27/1/2183 · ngày Đinh Mùi, tháng Giáp Dần
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm20T02Ngày kém thuậnÂm 28/1/2183 · Mậu Thân
Ngày kém thuận
Âm 28/1/2183 · Mậu Thân
Âm lịch: 28/1/2183 · ngày Mậu Thân, tháng Giáp Dần
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Sáu21T02Ngày kém thuậnÂm 29/1/2183 · Kỷ DậuNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày kém thuận
Âm 29/1/2183 · Kỷ Dậu
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 29/1/2183 · ngày Kỷ Dậu, tháng Giáp Dần
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Bảy22T02Ngày kém thuậnÂm 1/2/2183 · Canh TuấtNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày kém thuận
Âm 1/2/2183 · Canh Tuất
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 1/2/2183 · ngày Canh Tuất, tháng Ất Mão
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Tránh: Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật23T02Ngày bình thườngÂm 2/2/2183 · Tân HợiNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 2/2/2183 · Tân Hợi
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 2/2/2183 · ngày Tân Hợi, tháng Ất Mão
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai24T02Ngày bình thườngÂm 3/2/2183 · Nhâm TýNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 3/2/2183 · Nhâm Tý
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 3/2/2183 · ngày Nhâm Tý, tháng Ất Mão
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Ba25T02Ngày kém thuậnÂm 4/2/2183 · Quý Sửu
Ngày kém thuận
Âm 4/2/2183 · Quý Sửu
Âm lịch: 4/2/2183 · ngày Quý Sửu, tháng Ất Mão
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư26T02Ngày bình thườngÂm 5/2/2183 · Giáp Dần
Ngày bình thường
Âm 5/2/2183 · Giáp Dần
Âm lịch: 5/2/2183 · ngày Giáp Dần, tháng Ất Mão
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Năm27T02Ngày bình thườngÂm 6/2/2183 · Ất Mão
Ngày bình thường
Âm 6/2/2183 · Ất Mão
Âm lịch: 6/2/2183 · ngày Ất Mão, tháng Ất Mão
Tránh: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Sáu28T02Ngày kém thuậnÂm 7/2/2183 · Bính Thìn
Ngày kém thuận
Âm 7/2/2183 · Bính Thìn
Âm lịch: 7/2/2183 · ngày Bính Thìn, tháng Ất Mão
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
