Xem ngày tốt xấu tháng 2 năm 2189
Xem ngày tốt xấu trong năm 2189 - Hiển thị ngày tốt và xấu trong tháng, giúp bạn có được lựa chọn chính xác nhất về ngày tốt cho mình.
Chi tiết những ngày tốt xấu nói chung trong tháng 2 năm 2189
Tháng 2/2189 có 1 ngày tốt, 9 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Xem riêng theo việc:Động thổĐổ trần, lợp máiXây dựng, sửa nhàCưới hỏiKhai trương, cầu tài lộcXuất hành đi xaAn táng, mai tángTế lễ, chữa bệnhKiện tụng, tranh chấpNhập trạch, chuyển nhà
Chủ Nhật01T02Ngày bình thườngÂm 16/12/2188 · Tân DậuNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 16/12/2188 · Tân Dậu
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 16/12/2188 · ngày Tân Dậu, tháng Ất Sửu
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Hai02T02Ngày bình thườngÂm 17/12/2188 · Nhâm TuấtNên Khai trương, làm ăn · Giải quyết tranh chấp
Ngày bình thường
Âm 17/12/2188 · Nhâm Tuất
Nên Khai trương, làm ăn · Giải quyết tranh chấp
Âm lịch: 17/12/2188 · ngày Nhâm Tuất, tháng Ất Sửu
Nên: Khai trương, làm ăn · Giải quyết tranh chấp
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba03T02Ngày bình thườngÂm 18/12/2188 · Quý HợiNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 18/12/2188 · Quý Hợi
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 18/12/2188 · ngày Quý Hợi, tháng Ất Sửu
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư04T02Ngày bình thườngÂm 19/12/2188 · Giáp TýNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 19/12/2188 · Giáp Tý
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 19/12/2188 · ngày Giáp Tý, tháng Ất Sửu
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm05T02Ngày bình thườngÂm 20/12/2188 · Ất Sửu
Ngày bình thường
Âm 20/12/2188 · Ất Sửu
Âm lịch: 20/12/2188 · ngày Ất Sửu, tháng Ất Sửu
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu06T02Ngày bình thườngÂm 21/12/2188 · Bính Dần
Ngày bình thường
Âm 21/12/2188 · Bính Dần
Âm lịch: 21/12/2188 · ngày Bính Dần, tháng Ất Sửu
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Bảy07T02Ngày bình thườngÂm 22/12/2188 · Đinh Mão
Ngày bình thường
Âm 22/12/2188 · Đinh Mão
Âm lịch: 22/12/2188 · ngày Đinh Mão, tháng Ất Sửu
Tránh: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Chủ Nhật08T02Ngày kém thuậnÂm 23/12/2188 · Mậu Thìn
Ngày kém thuận
Âm 23/12/2188 · Mậu Thìn
Âm lịch: 23/12/2188 · ngày Mậu Thìn, tháng Ất Sửu
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai09T02Ngày kém thuậnÂm 24/12/2188 · Kỷ Tỵ
Ngày kém thuận
Âm 24/12/2188 · Kỷ Tỵ
Âm lịch: 24/12/2188 · ngày Kỷ Tỵ, tháng Ất Sửu
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba10T02Ngày bình thườngÂm 25/12/2188 · Canh NgọNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 25/12/2188 · Canh Ngọ
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 25/12/2188 · ngày Canh Ngọ, tháng Ất Sửu
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Tránh: Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Tư11T02Ngày bình thườngÂm 26/12/2188 · Tân Mùi
Ngày bình thường
Âm 26/12/2188 · Tân Mùi
Âm lịch: 26/12/2188 · ngày Tân Mùi, tháng Ất Sửu
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm12T02Ngày kém thuậnÂm 27/12/2188 · Nhâm ThânNên Cúng bái, chữa bệnh
Ngày kém thuận
Âm 27/12/2188 · Nhâm Thân
Nên Cúng bái, chữa bệnh
Âm lịch: 27/12/2188 · ngày Nhâm Thân, tháng Ất Sửu
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Cúng bái, chữa bệnh
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Sáu13T02Ngày kém thuậnÂm 28/12/2188 · Quý DậuNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày kém thuận
Âm 28/12/2188 · Quý Dậu
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 28/12/2188 · ngày Quý Dậu, tháng Ất Sửu
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Bảy14T02Ngày bình thườngÂm 29/12/2188 · Giáp TuấtNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 29/12/2188 · Giáp Tuất
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 29/12/2188 · ngày Giáp Tuất, tháng Ất Sửu
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật15T02Ngày bình thườngÂm 1/1/2189 · Ất HợiNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 1/1/2189 · Ất Hợi
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 1/1/2189 · ngày Ất Hợi, tháng Bính Dần
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai16T02Ngày tốtÂm 2/1/2189 · Bính TýNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày tốt
Âm 2/1/2189 · Bính Tý
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 2/1/2189 · ngày Bính Tý, tháng Bính Dần
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Ba17T02Ngày bình thườngÂm 3/1/2189 · Đinh Sửu
Ngày bình thường
Âm 3/1/2189 · Đinh Sửu
Âm lịch: 3/1/2189 · ngày Đinh Sửu, tháng Bính Dần
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư18T02Ngày bình thườngÂm 4/1/2189 · Mậu Dần
Ngày bình thường
Âm 4/1/2189 · Mậu Dần
Âm lịch: 4/1/2189 · ngày Mậu Dần, tháng Bính Dần
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Năm19T02Ngày kém thuậnÂm 5/1/2189 · Kỷ Mão
Ngày kém thuận
Âm 5/1/2189 · Kỷ Mão
Âm lịch: 5/1/2189 · ngày Kỷ Mão, tháng Bính Dần
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Sáu20T02Ngày bình thườngÂm 6/1/2189 · Canh Thìn
Ngày bình thường
Âm 6/1/2189 · Canh Thìn
Âm lịch: 6/1/2189 · ngày Canh Thìn, tháng Bính Dần
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy21T02Ngày kém thuậnÂm 7/1/2189 · Tân Tỵ
Ngày kém thuận
Âm 7/1/2189 · Tân Tỵ
Âm lịch: 7/1/2189 · ngày Tân Tỵ, tháng Bính Dần
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật22T02Ngày bình thườngÂm 8/1/2189 · Nhâm NgọNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 8/1/2189 · Nhâm Ngọ
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 8/1/2189 · ngày Nhâm Ngọ, tháng Bính Dần
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Tránh: Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Hai23T02Ngày bình thườngÂm 9/1/2189 · Quý MùiNên Ma chay, an táng
Ngày bình thường
Âm 9/1/2189 · Quý Mùi
Nên Ma chay, an táng
Âm lịch: 9/1/2189 · ngày Quý Mùi, tháng Bính Dần
Nên: Ma chay, an táng
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba24T02Ngày kém thuậnÂm 10/1/2189 · Giáp Thân
Ngày kém thuận
Âm 10/1/2189 · Giáp Thân
Âm lịch: 10/1/2189 · ngày Giáp Thân, tháng Bính Dần
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Tư25T02Ngày kém thuậnÂm 11/1/2189 · Ất DậuNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày kém thuận
Âm 11/1/2189 · Ất Dậu
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 11/1/2189 · ngày Ất Dậu, tháng Bính Dần
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm26T02Ngày bình thườngÂm 12/1/2189 · Bính TuấtNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 12/1/2189 · Bính Tuất
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 12/1/2189 · ngày Bính Tuất, tháng Bính Dần
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Tránh: Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu27T02Ngày kém thuậnÂm 13/1/2189 · Đinh HợiNên Khai trương, làm ăn
Ngày kém thuận
Âm 13/1/2189 · Đinh Hợi
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 13/1/2189 · ngày Đinh Hợi, tháng Bính Dần
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy28T02Ngày bình thườngÂm 14/1/2189 · Mậu TýNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 14/1/2189 · Mậu Tý
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 14/1/2189 · ngày Mậu Tý, tháng Bính Dần
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
