Xem ngày tốt xấu tháng 1 năm 2189
Xem ngày tốt xấu trong năm 2189 - Hiển thị ngày tốt và xấu trong tháng, giúp bạn có được lựa chọn chính xác nhất về ngày tốt cho mình.
Chi tiết những ngày tốt xấu nói chung trong tháng 1 năm 2189
Tháng 1/2189 có 4 ngày tốt, 12 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Xem riêng theo việc:Động thổĐổ trần, lợp máiXây dựng, sửa nhàCưới hỏiKhai trương, cầu tài lộcXuất hành đi xaAn táng, mai tángTế lễ, chữa bệnhKiện tụng, tranh chấpNhập trạch, chuyển nhà
Thứ Năm01T01Ngày bình thườngÂm 15/11/2188 · Canh DầnNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 15/11/2188 · Canh Dần
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 15/11/2188 · ngày Canh Dần, tháng Giáp Tý
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Sáu02T01Ngày bình thườngÂm 16/11/2188 · Tân Mão
Ngày bình thường
Âm 16/11/2188 · Tân Mão
Âm lịch: 16/11/2188 · ngày Tân Mão, tháng Giáp Tý
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Bảy03T01Ngày bình thườngÂm 17/11/2188 · Nhâm ThìnNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 17/11/2188 · Nhâm Thìn
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 17/11/2188 · ngày Nhâm Thìn, tháng Giáp Tý
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật04T01Ngày kém thuậnÂm 18/11/2188 · Quý TỵNên Khai trương, làm ăn
Ngày kém thuận
Âm 18/11/2188 · Quý Tỵ
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 18/11/2188 · ngày Quý Tỵ, tháng Giáp Tý
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai05T01Ngày bình thườngÂm 19/11/2188 · Giáp Ngọ
Ngày bình thường
Âm 19/11/2188 · Giáp Ngọ
Âm lịch: 19/11/2188 · ngày Giáp Ngọ, tháng Giáp Tý
Tránh: Đổ mái, lợp mái
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Ba06T01Ngày kém thuậnÂm 20/11/2188 · Ất Mùi
Ngày kém thuận
Âm 20/11/2188 · Ất Mùi
Âm lịch: 20/11/2188 · ngày Ất Mùi, tháng Giáp Tý
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư07T01Ngày bình thườngÂm 21/11/2188 · Bính ThânNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 21/11/2188 · Bính Thân
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 21/11/2188 · ngày Bính Thân, tháng Giáp Tý
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Năm08T01Ngày bình thườngÂm 22/11/2188 · Đinh DậuNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 22/11/2188 · Đinh Dậu
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 22/11/2188 · ngày Đinh Dậu, tháng Giáp Tý
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Sáu09T01Ngày nên tránhÂm 23/11/2188 · Mậu Tuất
Ngày nên tránh
Âm 23/11/2188 · Mậu Tuất
Âm lịch: 23/11/2188 · ngày Mậu Tuất, tháng Giáp Tý
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy10T01Ngày bình thườngÂm 24/11/2188 · Kỷ HợiNên Đổ mái, lợp mái · Cúng bái, chữa bệnh
Ngày bình thường
Âm 24/11/2188 · Kỷ Hợi
Nên Đổ mái, lợp mái · Cúng bái, chữa bệnh
Âm lịch: 24/11/2188 · ngày Kỷ Hợi, tháng Giáp Tý
Nên: Đổ mái, lợp mái · Cúng bái, chữa bệnh
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật11T01Ngày bình thườngÂm 25/11/2188 · Canh TýNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 25/11/2188 · Canh Tý
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 25/11/2188 · ngày Canh Tý, tháng Giáp Tý
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Hai12T01Ngày bình thườngÂm 26/11/2188 · Tân Sửu
Ngày bình thường
Âm 26/11/2188 · Tân Sửu
Âm lịch: 26/11/2188 · ngày Tân Sửu, tháng Giáp Tý
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba13T01Ngày kém thuậnÂm 27/11/2188 · Nhâm DầnNên Khai trương, làm ăn
Ngày kém thuận
Âm 27/11/2188 · Nhâm Dần
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 27/11/2188 · ngày Nhâm Dần, tháng Giáp Tý
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Tư14T01Ngày tốtÂm 28/11/2188 · Quý MãoNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày tốt
Âm 28/11/2188 · Quý Mão
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 28/11/2188 · ngày Quý Mão, tháng Giáp Tý
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm15T01Ngày kém thuậnÂm 29/11/2188 · Giáp Thìn
Ngày kém thuận
Âm 29/11/2188 · Giáp Thìn
Âm lịch: 29/11/2188 · ngày Giáp Thìn, tháng Giáp Tý
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu16T01Ngày bình thườngÂm 30/11/2188 · Ất TỵNên Khởi công, đào móng
Ngày bình thường
Âm 30/11/2188 · Ất Tỵ
Nên Khởi công, đào móng
Âm lịch: 30/11/2188 · ngày Ất Tỵ, tháng Giáp Tý
Nên: Khởi công, đào móng
Tránh: Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy17T01Ngày bình thườngÂm 1/12/2188 · Bính Ngọ
Ngày bình thường
Âm 1/12/2188 · Bính Ngọ
Âm lịch: 1/12/2188 · ngày Bính Ngọ, tháng Ất Sửu
Tránh: Đổ mái, lợp mái
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Chủ Nhật18T01Ngày kém thuậnÂm 2/12/2188 · Đinh Mùi
Ngày kém thuận
Âm 2/12/2188 · Đinh Mùi
Âm lịch: 2/12/2188 · ngày Đinh Mùi, tháng Ất Sửu
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai19T01Ngày bình thườngÂm 3/12/2188 · Mậu ThânNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 3/12/2188 · Mậu Thân
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 3/12/2188 · ngày Mậu Thân, tháng Ất Sửu
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Ba20T01Ngày kém thuậnÂm 4/12/2188 · Kỷ DậuNên Khai trương, làm ăn
Ngày kém thuận
Âm 4/12/2188 · Kỷ Dậu
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 4/12/2188 · ngày Kỷ Dậu, tháng Ất Sửu
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Tư21T01Ngày bình thườngÂm 5/12/2188 · Canh TuấtNên Khai trương, làm ăn · Giải quyết tranh chấp
Ngày bình thường
Âm 5/12/2188 · Canh Tuất
Nên Khai trương, làm ăn · Giải quyết tranh chấp
Âm lịch: 5/12/2188 · ngày Canh Tuất, tháng Ất Sửu
Nên: Khai trương, làm ăn · Giải quyết tranh chấp
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm22T01Ngày rất thuận lợiÂm 6/12/2188 · Tân HợiNên Đổ mái, lợp mái · Ma chay, an táng
Ngày rất thuận lợi
Âm 6/12/2188 · Tân Hợi
Nên Đổ mái, lợp mái · Ma chay, an táng
Âm lịch: 6/12/2188 · ngày Tân Hợi, tháng Ất Sửu
Nhiều yếu tố tốt cùng xuất hiện, ít điểm cần tránh. Hợp để làm việc quan trọng.
Nên: Đổ mái, lợp mái · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu23T01Ngày kém thuậnÂm 7/12/2188 · Nhâm TýNên Khai trương, làm ăn
Ngày kém thuận
Âm 7/12/2188 · Nhâm Tý
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 7/12/2188 · ngày Nhâm Tý, tháng Ất Sửu
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Bảy24T01Ngày kém thuậnÂm 8/12/2188 · Quý Sửu
Ngày kém thuận
Âm 8/12/2188 · Quý Sửu
Âm lịch: 8/12/2188 · ngày Quý Sửu, tháng Ất Sửu
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật25T01Ngày bình thườngÂm 9/12/2188 · Giáp DầnNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 9/12/2188 · Giáp Dần
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 9/12/2188 · ngày Giáp Dần, tháng Ất Sửu
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Hai26T01Ngày tốtÂm 10/12/2188 · Ất MãoNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày tốt
Âm 10/12/2188 · Ất Mão
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 10/12/2188 · ngày Ất Mão, tháng Ất Sửu
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Ba27T01Ngày kém thuậnÂm 11/12/2188 · Bính Thìn
Ngày kém thuận
Âm 11/12/2188 · Bính Thìn
Âm lịch: 11/12/2188 · ngày Bính Thìn, tháng Ất Sửu
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư28T01Ngày bình thườngÂm 12/12/2188 · Đinh TỵNên Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Ngày bình thường
Âm 12/12/2188 · Đinh Tỵ
Nên Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Âm lịch: 12/12/2188 · ngày Đinh Tỵ, tháng Ất Sửu
Nên: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Tránh: Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm29T01Ngày kém thuậnÂm 13/12/2188 · Mậu Ngọ
Ngày kém thuận
Âm 13/12/2188 · Mậu Ngọ
Âm lịch: 13/12/2188 · ngày Mậu Ngọ, tháng Ất Sửu
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Sáu30T01Ngày nên tránhÂm 14/12/2188 · Kỷ Mùi
Ngày nên tránh
Âm 14/12/2188 · Kỷ Mùi
Âm lịch: 14/12/2188 · ngày Kỷ Mùi, tháng Ất Sửu
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy31T01Ngày tốtÂm 15/12/2188 · Canh ThânNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày tốt
Âm 15/12/2188 · Canh Thân
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 15/12/2188 · ngày Canh Thân, tháng Ất Sửu
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
