Xem ngày tốt xấu tháng 1 năm 2194
Xem ngày tốt xấu trong năm 2194 - Hiển thị ngày tốt và xấu trong tháng, giúp bạn có được lựa chọn chính xác nhất về ngày tốt cho mình.
Chi tiết những ngày tốt xấu nói chung trong tháng 1 năm 2194
Tháng 1/2194 có 3 ngày tốt, 11 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Xem riêng theo việc:Động thổĐổ trần, lợp máiXây dựng, sửa nhàCưới hỏiKhai trương, cầu tài lộcXuất hành đi xaAn táng, mai tángTế lễ, chữa bệnhKiện tụng, tranh chấpNhập trạch, chuyển nhà
Thứ Tư01T01Ngày bình thườngÂm 10/12/2193 · Bính ThìnNên Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Ngày bình thường
Âm 10/12/2193 · Bính Thìn
Nên Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Âm lịch: 10/12/2193 · ngày Bính Thìn, tháng Ất Sửu
Nên: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm02T01Ngày bình thườngÂm 11/12/2193 · Đinh TỵNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 11/12/2193 · Đinh Tỵ
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 11/12/2193 · ngày Đinh Tỵ, tháng Ất Sửu
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu03T01Ngày nên tránhÂm 12/12/2193 · Mậu Ngọ
Ngày nên tránh
Âm 12/12/2193 · Mậu Ngọ
Âm lịch: 12/12/2193 · ngày Mậu Ngọ, tháng Ất Sửu
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Bảy04T01Ngày nên tránhÂm 13/12/2193 · Kỷ Mùi
Ngày nên tránh
Âm 13/12/2193 · Kỷ Mùi
Âm lịch: 13/12/2193 · ngày Kỷ Mùi, tháng Ất Sửu
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật05T01Ngày bình thườngÂm 14/12/2193 · Canh ThânNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 14/12/2193 · Canh Thân
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 14/12/2193 · ngày Canh Thân, tháng Ất Sửu
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Hai06T01Ngày kém thuậnÂm 15/12/2193 · Tân DậuNên Khai trương, làm ăn
Ngày kém thuận
Âm 15/12/2193 · Tân Dậu
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 15/12/2193 · ngày Tân Dậu, tháng Ất Sửu
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Ba07T01Ngày bình thườngÂm 16/12/2193 · Nhâm TuấtNên Khai trương, làm ăn · Giải quyết tranh chấp
Ngày bình thường
Âm 16/12/2193 · Nhâm Tuất
Nên Khai trương, làm ăn · Giải quyết tranh chấp
Âm lịch: 16/12/2193 · ngày Nhâm Tuất, tháng Ất Sửu
Nên: Khai trương, làm ăn · Giải quyết tranh chấp
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư08T01Ngày rất thuận lợiÂm 17/12/2193 · Quý HợiNên Đổ mái, lợp mái · Cúng bái, chữa bệnh
Ngày rất thuận lợi
Âm 17/12/2193 · Quý Hợi
Nên Đổ mái, lợp mái · Cúng bái, chữa bệnh
Âm lịch: 17/12/2193 · ngày Quý Hợi, tháng Ất Sửu
Nhiều yếu tố tốt cùng xuất hiện, ít điểm cần tránh. Hợp để làm việc quan trọng.
Nên: Đổ mái, lợp mái · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm09T01Ngày kém thuậnÂm 18/12/2193 · Giáp Tý
Ngày kém thuận
Âm 18/12/2193 · Giáp Tý
Âm lịch: 18/12/2193 · ngày Giáp Tý, tháng Ất Sửu
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Sáu10T01Ngày kém thuậnÂm 19/12/2193 · Ất Sửu
Ngày kém thuận
Âm 19/12/2193 · Ất Sửu
Âm lịch: 19/12/2193 · ngày Ất Sửu, tháng Ất Sửu
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy11T01Ngày bình thườngÂm 20/12/2193 · Bính DầnNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 20/12/2193 · Bính Dần
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 20/12/2193 · ngày Bính Dần, tháng Ất Sửu
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Chủ Nhật12T01Ngày bình thườngÂm 21/12/2193 · Đinh MãoNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 21/12/2193 · Đinh Mão
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 21/12/2193 · ngày Đinh Mão, tháng Ất Sửu
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Hai13T01Ngày kém thuậnÂm 22/12/2193 · Mậu Thìn
Ngày kém thuận
Âm 22/12/2193 · Mậu Thìn
Âm lịch: 22/12/2193 · ngày Mậu Thìn, tháng Ất Sửu
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba14T01Ngày bình thườngÂm 23/12/2193 · Kỷ Tỵ
Ngày bình thường
Âm 23/12/2193 · Kỷ Tỵ
Âm lịch: 23/12/2193 · ngày Kỷ Tỵ, tháng Ất Sửu
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư15T01Ngày bình thườngÂm 24/12/2193 · Canh Ngọ
Ngày bình thường
Âm 24/12/2193 · Canh Ngọ
Âm lịch: 24/12/2193 · ngày Canh Ngọ, tháng Ất Sửu
Tránh: Đổ mái, lợp mái · Cưới hỏi
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm16T01Ngày kém thuậnÂm 25/12/2193 · Tân Mùi
Ngày kém thuận
Âm 25/12/2193 · Tân Mùi
Âm lịch: 25/12/2193 · ngày Tân Mùi, tháng Ất Sửu
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu17T01Ngày tốtÂm 26/12/2193 · Nhâm ThânNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày tốt
Âm 26/12/2193 · Nhâm Thân
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 26/12/2193 · ngày Nhâm Thân, tháng Ất Sửu
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Bảy18T01Ngày kém thuậnÂm 27/12/2193 · Quý DậuNên Khai trương, làm ăn
Ngày kém thuận
Âm 27/12/2193 · Quý Dậu
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 27/12/2193 · ngày Quý Dậu, tháng Ất Sửu
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Chủ Nhật19T01Ngày bình thườngÂm 28/12/2193 · Giáp TuấtNên Giải quyết tranh chấp
Ngày bình thường
Âm 28/12/2193 · Giáp Tuất
Nên Giải quyết tranh chấp
Âm lịch: 28/12/2193 · ngày Giáp Tuất, tháng Ất Sửu
Nên: Giải quyết tranh chấp
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai20T01Ngày rất thuận lợiÂm 29/12/2193 · Ất HợiNên Đổ mái, lợp mái · Ma chay, an táng
Ngày rất thuận lợi
Âm 29/12/2193 · Ất Hợi
Nên Đổ mái, lợp mái · Ma chay, an táng
Âm lịch: 29/12/2193 · ngày Ất Hợi, tháng Ất Sửu
Nhiều yếu tố tốt cùng xuất hiện, ít điểm cần tránh. Hợp để làm việc quan trọng.
Nên: Đổ mái, lợp mái · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba21T01Ngày kém thuậnÂm 30/12/2193 · Bính Tý
Ngày kém thuận
Âm 30/12/2193 · Bính Tý
Âm lịch: 30/12/2193 · ngày Bính Tý, tháng Ất Sửu
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Tư22T01Ngày bình thườngÂm 1/1/2194 · Đinh Sửu
Ngày bình thường
Âm 1/1/2194 · Đinh Sửu
Âm lịch: 1/1/2194 · ngày Đinh Sửu, tháng Bính Dần
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm23T01Ngày bình thườngÂm 2/1/2194 · Mậu DầnNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 2/1/2194 · Mậu Dần
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 2/1/2194 · ngày Mậu Dần, tháng Bính Dần
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Sáu24T01Ngày kém thuậnÂm 3/1/2194 · Kỷ MãoNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày kém thuận
Âm 3/1/2194 · Kỷ Mão
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 3/1/2194 · ngày Kỷ Mão, tháng Bính Dần
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Bảy25T01Ngày bình thườngÂm 4/1/2194 · Canh ThìnNên Đi xa
Ngày bình thường
Âm 4/1/2194 · Canh Thìn
Nên Đi xa
Âm lịch: 4/1/2194 · ngày Canh Thìn, tháng Bính Dần
Nên: Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật26T01Ngày bình thườngÂm 5/1/2194 · Tân TỵNên Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Ngày bình thường
Âm 5/1/2194 · Tân Tỵ
Nên Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Âm lịch: 5/1/2194 · ngày Tân Tỵ, tháng Bính Dần
Nên: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Tránh: Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai27T01Ngày bình thườngÂm 6/1/2194 · Nhâm Ngọ
Ngày bình thường
Âm 6/1/2194 · Nhâm Ngọ
Âm lịch: 6/1/2194 · ngày Nhâm Ngọ, tháng Bính Dần
Tránh: Đổ mái, lợp mái · Cưới hỏi
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Ba28T01Ngày kém thuậnÂm 7/1/2194 · Quý Mùi
Ngày kém thuận
Âm 7/1/2194 · Quý Mùi
Âm lịch: 7/1/2194 · ngày Quý Mùi, tháng Bính Dần
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư29T01Ngày bình thườngÂm 8/1/2194 · Giáp ThânNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 8/1/2194 · Giáp Thân
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 8/1/2194 · ngày Giáp Thân, tháng Bính Dần
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Năm30T01Ngày bình thườngÂm 9/1/2194 · Ất DậuNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 9/1/2194 · Ất Dậu
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 9/1/2194 · ngày Ất Dậu, tháng Bính Dần
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Sáu31T01Ngày bình thườngÂm 10/1/2194 · Bính TuấtNên Giải quyết tranh chấp
Ngày bình thường
Âm 10/1/2194 · Bính Tuất
Nên Giải quyết tranh chấp
Âm lịch: 10/1/2194 · ngày Bính Tuất, tháng Bính Dần
Nên: Giải quyết tranh chấp
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
