Xem ngày tốt xấu tháng 12 năm 2193
Xem ngày tốt xấu trong năm 2193 - Hiển thị ngày tốt và xấu trong tháng, giúp bạn có được lựa chọn chính xác nhất về ngày tốt cho mình.
Chi tiết những ngày tốt xấu nói chung trong tháng 12 năm 2193
Tháng 12/2193 có 5 ngày tốt, 14 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Xem riêng theo việc:Động thổĐổ trần, lợp máiXây dựng, sửa nhàCưới hỏiKhai trương, cầu tài lộcXuất hành đi xaAn táng, mai tángTế lễ, chữa bệnhKiện tụng, tranh chấpNhập trạch, chuyển nhà
Chủ Nhật01T12Ngày tốtÂm 8/11/2193 · Ất DậuNên Đổ mái, lợp mái · Đi xa
Ngày tốt
Âm 8/11/2193 · Ất Dậu
Nên Đổ mái, lợp mái · Đi xa
Âm lịch: 8/11/2193 · ngày Ất Dậu, tháng Giáp Tý
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Đổ mái, lợp mái · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Hai02T12Ngày kém thuậnÂm 9/11/2193 · Bính Tuất
Ngày kém thuận
Âm 9/11/2193 · Bính Tuất
Âm lịch: 9/11/2193 · ngày Bính Tuất, tháng Giáp Tý
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Đổ mái, lợp mái · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba03T12Ngày kém thuậnÂm 10/11/2193 · Đinh Hợi
Ngày kém thuận
Âm 10/11/2193 · Đinh Hợi
Âm lịch: 10/11/2193 · ngày Đinh Hợi, tháng Giáp Tý
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư04T12Ngày tốtÂm 11/11/2193 · Mậu TýNên Đổ mái, lợp mái · Cưới hỏi
Ngày tốt
Âm 11/11/2193 · Mậu Tý
Nên Đổ mái, lợp mái · Cưới hỏi
Âm lịch: 11/11/2193 · ngày Mậu Tý, tháng Giáp Tý
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Đổ mái, lợp mái · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm05T12Ngày bình thườngÂm 12/11/2193 · Kỷ Sửu
Ngày bình thường
Âm 12/11/2193 · Kỷ Sửu
Âm lịch: 12/11/2193 · ngày Kỷ Sửu, tháng Giáp Tý
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu06T12Ngày kém thuậnÂm 13/11/2193 · Canh DầnNên Khai trương, làm ăn
Ngày kém thuận
Âm 13/11/2193 · Canh Dần
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 13/11/2193 · ngày Canh Dần, tháng Giáp Tý
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Bảy07T12Ngày kém thuậnÂm 14/11/2193 · Tân Mão
Ngày kém thuận
Âm 14/11/2193 · Tân Mão
Âm lịch: 14/11/2193 · ngày Tân Mão, tháng Giáp Tý
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Chủ Nhật08T12Ngày bình thườngÂm 15/11/2193 · Nhâm ThìnNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 15/11/2193 · Nhâm Thìn
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 15/11/2193 · ngày Nhâm Thìn, tháng Giáp Tý
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai09T12Ngày kém thuậnÂm 16/11/2193 · Quý Tỵ
Ngày kém thuận
Âm 16/11/2193 · Quý Tỵ
Âm lịch: 16/11/2193 · ngày Quý Tỵ, tháng Giáp Tý
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba10T12Ngày kém thuậnÂm 17/11/2193 · Giáp NgọNên Cúng bái, chữa bệnh
Ngày kém thuận
Âm 17/11/2193 · Giáp Ngọ
Nên Cúng bái, chữa bệnh
Âm lịch: 17/11/2193 · ngày Giáp Ngọ, tháng Giáp Tý
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Cúng bái, chữa bệnh
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Tư11T12Ngày nên tránhÂm 18/11/2193 · Ất Mùi
Ngày nên tránh
Âm 18/11/2193 · Ất Mùi
Âm lịch: 18/11/2193 · ngày Ất Mùi, tháng Giáp Tý
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm12T12Ngày tốtÂm 19/11/2193 · Bính Thân
Ngày tốt
Âm 19/11/2193 · Bính Thân
Âm lịch: 19/11/2193 · ngày Bính Thân, tháng Giáp Tý
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Sáu13T12Ngày bình thườngÂm 20/11/2193 · Đinh DậuNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 20/11/2193 · Đinh Dậu
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 20/11/2193 · ngày Đinh Dậu, tháng Giáp Tý
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Bảy14T12Ngày kém thuậnÂm 21/11/2193 · Mậu Tuất
Ngày kém thuận
Âm 21/11/2193 · Mậu Tuất
Âm lịch: 21/11/2193 · ngày Mậu Tuất, tháng Giáp Tý
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật15T12Ngày kém thuậnÂm 22/11/2193 · Kỷ Hợi
Ngày kém thuận
Âm 22/11/2193 · Kỷ Hợi
Âm lịch: 22/11/2193 · ngày Kỷ Hợi, tháng Giáp Tý
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai16T12Ngày bình thườngÂm 23/11/2193 · Canh TýNên Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng
Ngày bình thường
Âm 23/11/2193 · Canh Tý
Nên Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng
Âm lịch: 23/11/2193 · ngày Canh Tý, tháng Giáp Tý
Nên: Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Ba17T12Ngày bình thườngÂm 24/11/2193 · Tân SửuNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 24/11/2193 · Tân Sửu
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 24/11/2193 · ngày Tân Sửu, tháng Giáp Tý
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư18T12Ngày bình thườngÂm 25/11/2193 · Nhâm DầnNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 25/11/2193 · Nhâm Dần
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 25/11/2193 · ngày Nhâm Dần, tháng Giáp Tý
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Năm19T12Ngày bình thườngÂm 26/11/2193 · Quý Mão
Ngày bình thường
Âm 26/11/2193 · Quý Mão
Âm lịch: 26/11/2193 · ngày Quý Mão, tháng Giáp Tý
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Sáu20T12Ngày bình thườngÂm 27/11/2193 · Giáp ThìnNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 27/11/2193 · Giáp Thìn
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 27/11/2193 · ngày Giáp Thìn, tháng Giáp Tý
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy21T12Ngày kém thuậnÂm 28/11/2193 · Ất Tỵ
Ngày kém thuận
Âm 28/11/2193 · Ất Tỵ
Âm lịch: 28/11/2193 · ngày Ất Tỵ, tháng Giáp Tý
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật22T12Ngày kém thuậnÂm 29/11/2193 · Bính NgọNên Cúng bái, chữa bệnh
Ngày kém thuận
Âm 29/11/2193 · Bính Ngọ
Nên Cúng bái, chữa bệnh
Âm lịch: 29/11/2193 · ngày Bính Ngọ, tháng Giáp Tý
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Cúng bái, chữa bệnh
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Hai23T12Ngày kém thuậnÂm 1/12/2193 · Đinh Mùi
Ngày kém thuận
Âm 1/12/2193 · Đinh Mùi
Âm lịch: 1/12/2193 · ngày Đinh Mùi, tháng Ất Sửu
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba24T12Ngày tốtÂm 2/12/2193 · Mậu Thân
Ngày tốt
Âm 2/12/2193 · Mậu Thân
Âm lịch: 2/12/2193 · ngày Mậu Thân, tháng Ất Sửu
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Tư25T12Ngày nên tránhÂm 3/12/2193 · Kỷ Dậu
Ngày nên tránh
Âm 3/12/2193 · Kỷ Dậu
Âm lịch: 3/12/2193 · ngày Kỷ Dậu, tháng Ất Sửu
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm26T12Ngày bình thườngÂm 4/12/2193 · Canh TuấtNên Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà
Ngày bình thường
Âm 4/12/2193 · Canh Tuất
Nên Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà
Âm lịch: 4/12/2193 · ngày Canh Tuất, tháng Ất Sửu
Nên: Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu27T12Ngày bình thườngÂm 5/12/2193 · Tân Hợi
Ngày bình thường
Âm 5/12/2193 · Tân Hợi
Âm lịch: 5/12/2193 · ngày Tân Hợi, tháng Ất Sửu
Tránh: Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy28T12Ngày bình thườngÂm 6/12/2193 · Nhâm TýNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 6/12/2193 · Nhâm Tý
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 6/12/2193 · ngày Nhâm Tý, tháng Ất Sửu
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Chủ Nhật29T12Ngày kém thuậnÂm 7/12/2193 · Quý SửuNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày kém thuận
Âm 7/12/2193 · Quý Sửu
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 7/12/2193 · ngày Quý Sửu, tháng Ất Sửu
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai30T12Ngày tốtÂm 8/12/2193 · Giáp DầnNên Khai trương, làm ăn · Giải quyết tranh chấp
Ngày tốt
Âm 8/12/2193 · Giáp Dần
Nên Khai trương, làm ăn · Giải quyết tranh chấp
Âm lịch: 8/12/2193 · ngày Giáp Dần, tháng Ất Sửu
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khai trương, làm ăn · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Ba31T12Ngày bình thườngÂm 9/12/2193 · Ất Mão
Ngày bình thường
Âm 9/12/2193 · Ất Mão
Âm lịch: 9/12/2193 · ngày Ất Mão, tháng Ất Sửu
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
