Xem ngày tốt xấu tháng 12 năm 2192
Xem ngày tốt xấu trong năm 2192 - Hiển thị ngày tốt và xấu trong tháng, giúp bạn có được lựa chọn chính xác nhất về ngày tốt cho mình.
Chi tiết những ngày tốt xấu nói chung trong tháng 12 năm 2192
Tháng 12/2192 có 2 ngày tốt, 11 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Xem riêng theo việc:Động thổĐổ trần, lợp máiXây dựng, sửa nhàCưới hỏiKhai trương, cầu tài lộcXuất hành đi xaAn táng, mai tángTế lễ, chữa bệnhKiện tụng, tranh chấpNhập trạch, chuyển nhà
Thứ Bảy01T12Ngày bình thườngÂm 27/10/2192 · Canh ThìnNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 27/10/2192 · Canh Thìn
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 27/10/2192 · ngày Canh Thìn, tháng Tân Hợi
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật02T12Ngày kém thuậnÂm 28/10/2192 · Tân Tỵ
Ngày kém thuận
Âm 28/10/2192 · Tân Tỵ
Âm lịch: 28/10/2192 · ngày Tân Tỵ, tháng Tân Hợi
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai03T12Ngày bình thườngÂm 29/10/2192 · Nhâm NgọNên Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh
Ngày bình thường
Âm 29/10/2192 · Nhâm Ngọ
Nên Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh
Âm lịch: 29/10/2192 · ngày Nhâm Ngọ, tháng Tân Hợi
Nên: Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Ba04T12Ngày tốtÂm 30/10/2192 · Quý Mùi
Ngày tốt
Âm 30/10/2192 · Quý Mùi
Âm lịch: 30/10/2192 · ngày Quý Mùi, tháng Tân Hợi
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư05T12Ngày bình thườngÂm 1/11/2192 · Giáp ThânNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 1/11/2192 · Giáp Thân
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 1/11/2192 · ngày Giáp Thân, tháng Nhâm Tý
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Năm06T12Ngày bình thườngÂm 2/11/2192 · Ất DậuNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 2/11/2192 · Ất Dậu
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 2/11/2192 · ngày Ất Dậu, tháng Nhâm Tý
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Sáu07T12Ngày kém thuậnÂm 3/11/2192 · Bính Tuất
Ngày kém thuận
Âm 3/11/2192 · Bính Tuất
Âm lịch: 3/11/2192 · ngày Bính Tuất, tháng Nhâm Tý
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy08T12Ngày kém thuậnÂm 4/11/2192 · Đinh Hợi
Ngày kém thuận
Âm 4/11/2192 · Đinh Hợi
Âm lịch: 4/11/2192 · ngày Đinh Hợi, tháng Nhâm Tý
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật09T12Ngày bình thườngÂm 5/11/2192 · Mậu TýNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 5/11/2192 · Mậu Tý
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 5/11/2192 · ngày Mậu Tý, tháng Nhâm Tý
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Hai10T12Ngày bình thườngÂm 6/11/2192 · Kỷ SửuNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 6/11/2192 · Kỷ Sửu
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 6/11/2192 · ngày Kỷ Sửu, tháng Nhâm Tý
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba11T12Ngày bình thườngÂm 7/11/2192 · Canh DầnNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 7/11/2192 · Canh Dần
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 7/11/2192 · ngày Canh Dần, tháng Nhâm Tý
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Tư12T12Ngày bình thườngÂm 8/11/2192 · Tân Mão
Ngày bình thường
Âm 8/11/2192 · Tân Mão
Âm lịch: 8/11/2192 · ngày Tân Mão, tháng Nhâm Tý
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm13T12Ngày bình thườngÂm 9/11/2192 · Nhâm ThìnNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 9/11/2192 · Nhâm Thìn
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 9/11/2192 · ngày Nhâm Thìn, tháng Nhâm Tý
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu14T12Ngày kém thuậnÂm 10/11/2192 · Quý TỵNên Khai trương, làm ăn
Ngày kém thuận
Âm 10/11/2192 · Quý Tỵ
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 10/11/2192 · ngày Quý Tỵ, tháng Nhâm Tý
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy15T12Ngày kém thuậnÂm 11/11/2192 · Giáp NgọNên Cúng bái, chữa bệnh
Ngày kém thuận
Âm 11/11/2192 · Giáp Ngọ
Nên Cúng bái, chữa bệnh
Âm lịch: 11/11/2192 · ngày Giáp Ngọ, tháng Nhâm Tý
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Cúng bái, chữa bệnh
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Chủ Nhật16T12Ngày kém thuậnÂm 12/11/2192 · Ất Mùi
Ngày kém thuận
Âm 12/11/2192 · Ất Mùi
Âm lịch: 12/11/2192 · ngày Ất Mùi, tháng Nhâm Tý
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai17T12Ngày bình thườngÂm 13/11/2192 · Bính Thân
Ngày bình thường
Âm 13/11/2192 · Bính Thân
Âm lịch: 13/11/2192 · ngày Bính Thân, tháng Nhâm Tý
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Ba18T12Ngày bình thườngÂm 14/11/2192 · Đinh DậuNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 14/11/2192 · Đinh Dậu
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 14/11/2192 · ngày Đinh Dậu, tháng Nhâm Tý
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Tư19T12Ngày bình thườngÂm 15/11/2192 · Mậu Tuất
Ngày bình thường
Âm 15/11/2192 · Mậu Tuất
Âm lịch: 15/11/2192 · ngày Mậu Tuất, tháng Nhâm Tý
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm20T12Ngày kém thuậnÂm 16/11/2192 · Kỷ Hợi
Ngày kém thuận
Âm 16/11/2192 · Kỷ Hợi
Âm lịch: 16/11/2192 · ngày Kỷ Hợi, tháng Nhâm Tý
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu21T12Ngày bình thườngÂm 17/11/2192 · Canh TýNên Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng
Ngày bình thường
Âm 17/11/2192 · Canh Tý
Nên Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng
Âm lịch: 17/11/2192 · ngày Canh Tý, tháng Nhâm Tý
Nên: Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Bảy22T12Ngày bình thườngÂm 18/11/2192 · Tân SửuNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 18/11/2192 · Tân Sửu
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 18/11/2192 · ngày Tân Sửu, tháng Nhâm Tý
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật23T12Ngày bình thườngÂm 19/11/2192 · Nhâm DầnNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 19/11/2192 · Nhâm Dần
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 19/11/2192 · ngày Nhâm Dần, tháng Nhâm Tý
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Hai24T12Ngày bình thườngÂm 20/11/2192 · Quý Mão
Ngày bình thường
Âm 20/11/2192 · Quý Mão
Âm lịch: 20/11/2192 · ngày Quý Mão, tháng Nhâm Tý
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Ba25T12Ngày bình thườngÂm 21/11/2192 · Giáp ThìnNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 21/11/2192 · Giáp Thìn
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 21/11/2192 · ngày Giáp Thìn, tháng Nhâm Tý
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư26T12Ngày kém thuậnÂm 22/11/2192 · Ất Tỵ
Ngày kém thuận
Âm 22/11/2192 · Ất Tỵ
Âm lịch: 22/11/2192 · ngày Ất Tỵ, tháng Nhâm Tý
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm27T12Ngày kém thuậnÂm 23/11/2192 · Bính NgọNên Cúng bái, chữa bệnh
Ngày kém thuận
Âm 23/11/2192 · Bính Ngọ
Nên Cúng bái, chữa bệnh
Âm lịch: 23/11/2192 · ngày Bính Ngọ, tháng Nhâm Tý
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Cúng bái, chữa bệnh
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Sáu28T12Ngày kém thuậnÂm 24/11/2192 · Đinh Mùi
Ngày kém thuận
Âm 24/11/2192 · Đinh Mùi
Âm lịch: 24/11/2192 · ngày Đinh Mùi, tháng Nhâm Tý
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy29T12Ngày tốtÂm 25/11/2192 · Mậu Thân
Ngày tốt
Âm 25/11/2192 · Mậu Thân
Âm lịch: 25/11/2192 · ngày Mậu Thân, tháng Nhâm Tý
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Chủ Nhật30T12Ngày bình thườngÂm 26/11/2192 · Kỷ DậuNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 26/11/2192 · Kỷ Dậu
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 26/11/2192 · ngày Kỷ Dậu, tháng Nhâm Tý
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Hai31T12Ngày kém thuậnÂm 27/11/2192 · Canh Tuất
Ngày kém thuận
Âm 27/11/2192 · Canh Tuất
Âm lịch: 27/11/2192 · ngày Canh Tuất, tháng Nhâm Tý
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
