Xem ngày tốt xấu tháng 6 năm 2192
Xem ngày tốt xấu trong năm 2192 - Hiển thị ngày tốt và xấu trong tháng, giúp bạn có được lựa chọn chính xác nhất về ngày tốt cho mình.
Chi tiết những ngày tốt xấu nói chung trong tháng 6 năm 2192
Tháng 6/2192 có 1 ngày tốt, 9 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Xem riêng theo việc:Động thổĐổ trần, lợp máiXây dựng, sửa nhàCưới hỏiKhai trương, cầu tài lộcXuất hành đi xaAn táng, mai tángTế lễ, chữa bệnhKiện tụng, tranh chấpNhập trạch, chuyển nhà
Thứ Sáu01T06Ngày bình thườngÂm 22/4/2192 · Đinh SửuNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 22/4/2192 · Đinh Sửu
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 22/4/2192 · ngày Đinh Sửu, tháng Ất Tỵ
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Cưới hỏi · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy02T06Ngày kém thuậnÂm 23/4/2192 · Mậu Dần
Ngày kém thuận
Âm 23/4/2192 · Mậu Dần
Âm lịch: 23/4/2192 · ngày Mậu Dần, tháng Ất Tỵ
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Chủ Nhật03T06Ngày bình thườngÂm 24/4/2192 · Kỷ MãoNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 24/4/2192 · Kỷ Mão
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 24/4/2192 · ngày Kỷ Mão, tháng Ất Tỵ
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Hai04T06Ngày bình thườngÂm 25/4/2192 · Canh ThìnNên Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Ngày bình thường
Âm 25/4/2192 · Canh Thìn
Nên Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Âm lịch: 25/4/2192 · ngày Canh Thìn, tháng Ất Tỵ
Nên: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Đi xa · Ma chay, an táng
Tránh: Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba05T06Ngày bình thườngÂm 26/4/2192 · Tân TỵNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 26/4/2192 · Tân Tỵ
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 26/4/2192 · ngày Tân Tỵ, tháng Ất Tỵ
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Đổ mái, lợp mái · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư06T06Ngày bình thườngÂm 27/4/2192 · Nhâm NgọNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 27/4/2192 · Nhâm Ngọ
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 27/4/2192 · ngày Nhâm Ngọ, tháng Ất Tỵ
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm07T06Ngày bình thườngÂm 28/4/2192 · Quý MùiNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 28/4/2192 · Quý Mùi
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 28/4/2192 · ngày Quý Mùi, tháng Ất Tỵ
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu08T06Ngày bình thườngÂm 29/4/2192 · Giáp ThânNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 29/4/2192 · Giáp Thân
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 29/4/2192 · ngày Giáp Thân, tháng Ất Tỵ
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Bảy09T06Ngày kém thuậnÂm 30/4/2192 · Ất Dậu
Ngày kém thuận
Âm 30/4/2192 · Ất Dậu
Âm lịch: 30/4/2192 · ngày Ất Dậu, tháng Ất Tỵ
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Chủ Nhật10T06Ngày bình thườngÂm 1/5/2192 · Bính TuấtNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 1/5/2192 · Bính Tuất
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 1/5/2192 · ngày Bính Tuất, tháng Bính Ngọ
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai11T06Ngày bình thườngÂm 2/5/2192 · Đinh Hợi
Ngày bình thường
Âm 2/5/2192 · Đinh Hợi
Âm lịch: 2/5/2192 · ngày Đinh Hợi, tháng Bính Ngọ
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba12T06Ngày nên tránhÂm 3/5/2192 · Mậu Tý
Ngày nên tránh
Âm 3/5/2192 · Mậu Tý
Âm lịch: 3/5/2192 · ngày Mậu Tý, tháng Bính Ngọ
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Tư13T06Ngày kém thuậnÂm 4/5/2192 · Kỷ SửuNên Cúng bái, chữa bệnh
Ngày kém thuận
Âm 4/5/2192 · Kỷ Sửu
Nên Cúng bái, chữa bệnh
Âm lịch: 4/5/2192 · ngày Kỷ Sửu, tháng Bính Ngọ
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Cúng bái, chữa bệnh
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm14T06Ngày kém thuậnÂm 5/5/2192 · Canh DầnNên Khai trương, làm ăn
Ngày kém thuận
Âm 5/5/2192 · Canh Dần
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 5/5/2192 · ngày Canh Dần, tháng Bính Ngọ
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Sáu15T06Ngày bình thườngÂm 6/5/2192 · Tân Mão
Ngày bình thường
Âm 6/5/2192 · Tân Mão
Âm lịch: 6/5/2192 · ngày Tân Mão, tháng Bính Ngọ
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Bảy16T06Ngày bình thườngÂm 7/5/2192 · Nhâm ThìnNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 7/5/2192 · Nhâm Thìn
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 7/5/2192 · ngày Nhâm Thìn, tháng Bính Ngọ
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Cưới hỏi
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật17T06Ngày bình thườngÂm 8/5/2192 · Quý Tỵ
Ngày bình thường
Âm 8/5/2192 · Quý Tỵ
Âm lịch: 8/5/2192 · ngày Quý Tỵ, tháng Bính Ngọ
Tránh: Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai18T06Ngày bình thườngÂm 9/5/2192 · Giáp NgọNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 9/5/2192 · Giáp Ngọ
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 9/5/2192 · ngày Giáp Ngọ, tháng Bính Ngọ
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Ba19T06Ngày bình thườngÂm 10/5/2192 · Ất Mùi
Ngày bình thường
Âm 10/5/2192 · Ất Mùi
Âm lịch: 10/5/2192 · ngày Ất Mùi, tháng Bính Ngọ
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư20T06Ngày tốtÂm 11/5/2192 · Bính ThânNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày tốt
Âm 11/5/2192 · Bính Thân
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 11/5/2192 · ngày Bính Thân, tháng Bính Ngọ
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Năm21T06Ngày bình thườngÂm 12/5/2192 · Đinh Dậu
Ngày bình thường
Âm 12/5/2192 · Đinh Dậu
Âm lịch: 12/5/2192 · ngày Đinh Dậu, tháng Bính Ngọ
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Sáu22T06Ngày bình thườngÂm 13/5/2192 · Mậu TuấtNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 13/5/2192 · Mậu Tuất
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 13/5/2192 · ngày Mậu Tuất, tháng Bính Ngọ
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy23T06Ngày kém thuậnÂm 14/5/2192 · Kỷ Hợi
Ngày kém thuận
Âm 14/5/2192 · Kỷ Hợi
Âm lịch: 14/5/2192 · ngày Kỷ Hợi, tháng Bính Ngọ
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật24T06Ngày nên tránhÂm 15/5/2192 · Canh Tý
Ngày nên tránh
Âm 15/5/2192 · Canh Tý
Âm lịch: 15/5/2192 · ngày Canh Tý, tháng Bính Ngọ
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Hai25T06Ngày kém thuậnÂm 16/5/2192 · Tân SửuNên Cúng bái, chữa bệnh
Ngày kém thuận
Âm 16/5/2192 · Tân Sửu
Nên Cúng bái, chữa bệnh
Âm lịch: 16/5/2192 · ngày Tân Sửu, tháng Bính Ngọ
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Cúng bái, chữa bệnh
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba26T06Ngày bình thườngÂm 17/5/2192 · Nhâm DầnNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 17/5/2192 · Nhâm Dần
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 17/5/2192 · ngày Nhâm Dần, tháng Bính Ngọ
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Tư27T06Ngày kém thuậnÂm 18/5/2192 · Quý Mão
Ngày kém thuận
Âm 18/5/2192 · Quý Mão
Âm lịch: 18/5/2192 · ngày Quý Mão, tháng Bính Ngọ
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm28T06Ngày bình thườngÂm 19/5/2192 · Giáp Thìn
Ngày bình thường
Âm 19/5/2192 · Giáp Thìn
Âm lịch: 19/5/2192 · ngày Giáp Thìn, tháng Bính Ngọ
Tránh: Cưới hỏi
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu29T06Ngày bình thườngÂm 20/5/2192 · Ất Tỵ
Ngày bình thường
Âm 20/5/2192 · Ất Tỵ
Âm lịch: 20/5/2192 · ngày Ất Tỵ, tháng Bính Ngọ
Tránh: Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy30T06Ngày bình thườngÂm 21/5/2192 · Bính NgọNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 21/5/2192 · Bính Ngọ
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 21/5/2192 · ngày Bính Ngọ, tháng Bính Ngọ
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
