Xem ngày tốt xấu tháng 6 năm 2190
Xem ngày tốt xấu trong năm 2190 - Hiển thị ngày tốt và xấu trong tháng, giúp bạn có được lựa chọn chính xác nhất về ngày tốt cho mình.
Chi tiết những ngày tốt xấu nói chung trong tháng 6 năm 2190
Tháng 6/2190 có 0 ngày tốt, 8 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Xem riêng theo việc:Động thổĐổ trần, lợp máiXây dựng, sửa nhàCưới hỏiKhai trương, cầu tài lộcXuất hành đi xaAn táng, mai tángTế lễ, chữa bệnhKiện tụng, tranh chấpNhập trạch, chuyển nhà
Thứ Ba01T06Ngày kém thuậnÂm 29/4/2190 · Bính DầnNên Khai trương, làm ăn
Ngày kém thuận
Âm 29/4/2190 · Bính Dần
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 29/4/2190 · ngày Bính Dần, tháng Tân Tỵ
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Tư02T06Ngày bình thườngÂm 30/4/2190 · Đinh MãoNên Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 30/4/2190 · Đinh Mão
Nên Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 30/4/2190 · ngày Đinh Mão, tháng Tân Tỵ
Nên: Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm03T06Ngày kém thuậnÂm 1/5/2190 · Mậu ThìnNên Đi xa
Ngày kém thuận
Âm 1/5/2190 · Mậu Thìn
Nên Đi xa
Âm lịch: 1/5/2190 · ngày Mậu Thìn, tháng Nhâm Ngọ
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Đi xa
Tránh: Đổ mái, lợp mái · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu04T06Ngày bình thườngÂm 2/5/2190 · Kỷ TỵNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 2/5/2190 · Kỷ Tỵ
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 2/5/2190 · ngày Kỷ Tỵ, tháng Nhâm Ngọ
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy05T06Ngày bình thườngÂm 3/5/2190 · Canh NgọNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 3/5/2190 · Canh Ngọ
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 3/5/2190 · ngày Canh Ngọ, tháng Nhâm Ngọ
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Chủ Nhật06T06Ngày bình thườngÂm 4/5/2190 · Tân MùiNên Đi xa
Ngày bình thường
Âm 4/5/2190 · Tân Mùi
Nên Đi xa
Âm lịch: 4/5/2190 · ngày Tân Mùi, tháng Nhâm Ngọ
Nên: Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai07T06Ngày bình thườngÂm 5/5/2190 · Nhâm ThânNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 5/5/2190 · Nhâm Thân
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 5/5/2190 · ngày Nhâm Thân, tháng Nhâm Ngọ
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Ba08T06Ngày bình thườngÂm 6/5/2190 · Quý Dậu
Ngày bình thường
Âm 6/5/2190 · Quý Dậu
Âm lịch: 6/5/2190 · ngày Quý Dậu, tháng Nhâm Ngọ
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Tư09T06Ngày bình thườngÂm 7/5/2190 · Giáp TuấtNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 7/5/2190 · Giáp Tuất
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 7/5/2190 · ngày Giáp Tuất, tháng Nhâm Ngọ
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm10T06Ngày bình thườngÂm 8/5/2190 · Ất Hợi
Ngày bình thường
Âm 8/5/2190 · Ất Hợi
Âm lịch: 8/5/2190 · ngày Ất Hợi, tháng Nhâm Ngọ
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu11T06Ngày kém thuậnÂm 9/5/2190 · Bính Tý
Ngày kém thuận
Âm 9/5/2190 · Bính Tý
Âm lịch: 9/5/2190 · ngày Bính Tý, tháng Nhâm Ngọ
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Bảy12T06Ngày kém thuậnÂm 10/5/2190 · Đinh SửuNên Cúng bái, chữa bệnh
Ngày kém thuận
Âm 10/5/2190 · Đinh Sửu
Nên Cúng bái, chữa bệnh
Âm lịch: 10/5/2190 · ngày Đinh Sửu, tháng Nhâm Ngọ
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Cúng bái, chữa bệnh
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật13T06Ngày bình thườngÂm 11/5/2190 · Mậu DầnNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 11/5/2190 · Mậu Dần
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 11/5/2190 · ngày Mậu Dần, tháng Nhâm Ngọ
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Hai14T06Ngày bình thườngÂm 12/5/2190 · Kỷ Mão
Ngày bình thường
Âm 12/5/2190 · Kỷ Mão
Âm lịch: 12/5/2190 · ngày Kỷ Mão, tháng Nhâm Ngọ
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Ba15T06Ngày bình thườngÂm 13/5/2190 · Canh ThìnNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 13/5/2190 · Canh Thìn
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 13/5/2190 · ngày Canh Thìn, tháng Nhâm Ngọ
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Cưới hỏi
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư16T06Ngày bình thườngÂm 14/5/2190 · Tân TỵNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 14/5/2190 · Tân Tỵ
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 14/5/2190 · ngày Tân Tỵ, tháng Nhâm Ngọ
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm17T06Ngày bình thườngÂm 15/5/2190 · Nhâm NgọNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 15/5/2190 · Nhâm Ngọ
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 15/5/2190 · ngày Nhâm Ngọ, tháng Nhâm Ngọ
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Sáu18T06Ngày kém thuậnÂm 16/5/2190 · Quý Mùi
Ngày kém thuận
Âm 16/5/2190 · Quý Mùi
Âm lịch: 16/5/2190 · ngày Quý Mùi, tháng Nhâm Ngọ
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy19T06Ngày bình thườngÂm 17/5/2190 · Giáp ThânNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 17/5/2190 · Giáp Thân
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 17/5/2190 · ngày Giáp Thân, tháng Nhâm Ngọ
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Chủ Nhật20T06Ngày bình thườngÂm 18/5/2190 · Ất Dậu
Ngày bình thường
Âm 18/5/2190 · Ất Dậu
Âm lịch: 18/5/2190 · ngày Ất Dậu, tháng Nhâm Ngọ
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Hai21T06Ngày bình thườngÂm 19/5/2190 · Bính TuấtNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 19/5/2190 · Bính Tuất
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 19/5/2190 · ngày Bính Tuất, tháng Nhâm Ngọ
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba22T06Ngày bình thườngÂm 20/5/2190 · Đinh Hợi
Ngày bình thường
Âm 20/5/2190 · Đinh Hợi
Âm lịch: 20/5/2190 · ngày Đinh Hợi, tháng Nhâm Ngọ
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư23T06Ngày kém thuậnÂm 21/5/2190 · Mậu Tý
Ngày kém thuận
Âm 21/5/2190 · Mậu Tý
Âm lịch: 21/5/2190 · ngày Mậu Tý, tháng Nhâm Ngọ
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm24T06Ngày kém thuậnÂm 22/5/2190 · Kỷ SửuNên Cúng bái, chữa bệnh
Ngày kém thuận
Âm 22/5/2190 · Kỷ Sửu
Nên Cúng bái, chữa bệnh
Âm lịch: 22/5/2190 · ngày Kỷ Sửu, tháng Nhâm Ngọ
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Cúng bái, chữa bệnh
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu25T06Ngày bình thườngÂm 23/5/2190 · Canh DầnNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 23/5/2190 · Canh Dần
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 23/5/2190 · ngày Canh Dần, tháng Nhâm Ngọ
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Bảy26T06Ngày bình thườngÂm 24/5/2190 · Tân Mão
Ngày bình thường
Âm 24/5/2190 · Tân Mão
Âm lịch: 24/5/2190 · ngày Tân Mão, tháng Nhâm Ngọ
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Chủ Nhật27T06Ngày bình thườngÂm 25/5/2190 · Nhâm ThìnNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 25/5/2190 · Nhâm Thìn
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 25/5/2190 · ngày Nhâm Thìn, tháng Nhâm Ngọ
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Cưới hỏi
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai28T06Ngày kém thuậnÂm 26/5/2190 · Quý Tỵ
Ngày kém thuận
Âm 26/5/2190 · Quý Tỵ
Âm lịch: 26/5/2190 · ngày Quý Tỵ, tháng Nhâm Ngọ
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba29T06Ngày bình thườngÂm 27/5/2190 · Giáp NgọNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 27/5/2190 · Giáp Ngọ
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 27/5/2190 · ngày Giáp Ngọ, tháng Nhâm Ngọ
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Tư30T06Ngày bình thườngÂm 28/5/2190 · Ất Mùi
Ngày bình thường
Âm 28/5/2190 · Ất Mùi
Âm lịch: 28/5/2190 · ngày Ất Mùi, tháng Nhâm Ngọ
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
