Xem ngày tốt xấu tháng 9 năm 2190
Xem ngày tốt xấu trong năm 2190 - Hiển thị ngày tốt và xấu trong tháng, giúp bạn có được lựa chọn chính xác nhất về ngày tốt cho mình.
Chi tiết những ngày tốt xấu nói chung trong tháng 9 năm 2190
Tháng 9/2190 có 1 ngày tốt, 10 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Xem riêng theo việc:Động thổĐổ trần, lợp máiXây dựng, sửa nhàCưới hỏiKhai trương, cầu tài lộcXuất hành đi xaAn táng, mai tángTế lễ, chữa bệnhKiện tụng, tranh chấpNhập trạch, chuyển nhà
Thứ Tư01T09Ngày bình thườngÂm 2/8/2190 · Mậu TuấtNên Đi xa
Ngày bình thường
Âm 2/8/2190 · Mậu Tuất
Nên Đi xa
Âm lịch: 2/8/2190 · ngày Mậu Tuất, tháng Ất Dậu
Nên: Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm02T09Ngày kém thuậnÂm 3/8/2190 · Kỷ Hợi
Ngày kém thuận
Âm 3/8/2190 · Kỷ Hợi
Âm lịch: 3/8/2190 · ngày Kỷ Hợi, tháng Ất Dậu
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu03T09Ngày tốtÂm 4/8/2190 · Canh TýNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày tốt
Âm 4/8/2190 · Canh Tý
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 4/8/2190 · ngày Canh Tý, tháng Ất Dậu
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Bảy04T09Ngày kém thuậnÂm 5/8/2190 · Tân Sửu
Ngày kém thuận
Âm 5/8/2190 · Tân Sửu
Âm lịch: 5/8/2190 · ngày Tân Sửu, tháng Ất Dậu
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật05T09Ngày kém thuậnÂm 6/8/2190 · Nhâm DầnNên Cúng bái, chữa bệnh
Ngày kém thuận
Âm 6/8/2190 · Nhâm Dần
Nên Cúng bái, chữa bệnh
Âm lịch: 6/8/2190 · ngày Nhâm Dần, tháng Ất Dậu
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Cúng bái, chữa bệnh
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Hai06T09Ngày bình thườngÂm 7/8/2190 · Quý MãoNên Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái
Ngày bình thường
Âm 7/8/2190 · Quý Mão
Nên Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái
Âm lịch: 7/8/2190 · ngày Quý Mão, tháng Ất Dậu
Nên: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh
Tránh: Khai trương, làm ăn · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Ba07T09Ngày kém thuậnÂm 8/8/2190 · Giáp Thìn
Ngày kém thuận
Âm 8/8/2190 · Giáp Thìn
Âm lịch: 8/8/2190 · ngày Giáp Thìn, tháng Ất Dậu
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư08T09Ngày bình thườngÂm 9/8/2190 · Ất Tỵ
Ngày bình thường
Âm 9/8/2190 · Ất Tỵ
Âm lịch: 9/8/2190 · ngày Ất Tỵ, tháng Ất Dậu
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm09T09Ngày bình thườngÂm 10/8/2190 · Bính Ngọ
Ngày bình thường
Âm 10/8/2190 · Bính Ngọ
Âm lịch: 10/8/2190 · ngày Bính Ngọ, tháng Ất Dậu
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Sáu10T09Ngày bình thườngÂm 11/8/2190 · Đinh MùiNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 11/8/2190 · Đinh Mùi
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 11/8/2190 · ngày Đinh Mùi, tháng Ất Dậu
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy11T09Ngày bình thườngÂm 12/8/2190 · Mậu ThânNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 12/8/2190 · Mậu Thân
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 12/8/2190 · ngày Mậu Thân, tháng Ất Dậu
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Chủ Nhật12T09Ngày bình thườngÂm 13/8/2190 · Kỷ DậuNên Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 13/8/2190 · Kỷ Dậu
Nên Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 13/8/2190 · ngày Kỷ Dậu, tháng Ất Dậu
Nên: Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Hai13T09Ngày kém thuậnÂm 14/8/2190 · Canh TuấtNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày kém thuận
Âm 14/8/2190 · Canh Tuất
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 14/8/2190 · ngày Canh Tuất, tháng Ất Dậu
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba14T09Ngày bình thườngÂm 15/8/2190 · Tân HợiNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 15/8/2190 · Tân Hợi
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 15/8/2190 · ngày Tân Hợi, tháng Ất Dậu
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư15T09Ngày bình thườngÂm 16/8/2190 · Nhâm Tý
Ngày bình thường
Âm 16/8/2190 · Nhâm Tý
Âm lịch: 16/8/2190 · ngày Nhâm Tý, tháng Ất Dậu
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm16T09Ngày bình thườngÂm 17/8/2190 · Quý SửuNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 17/8/2190 · Quý Sửu
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 17/8/2190 · ngày Quý Sửu, tháng Ất Dậu
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu17T09Ngày bình thườngÂm 18/8/2190 · Giáp DầnNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 18/8/2190 · Giáp Dần
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 18/8/2190 · ngày Giáp Dần, tháng Ất Dậu
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Bảy18T09Ngày nên tránhÂm 19/8/2190 · Ất Mão
Ngày nên tránh
Âm 19/8/2190 · Ất Mão
Âm lịch: 19/8/2190 · ngày Ất Mão, tháng Ất Dậu
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Chủ Nhật19T09Ngày kém thuậnÂm 20/8/2190 · Bính Thìn
Ngày kém thuận
Âm 20/8/2190 · Bính Thìn
Âm lịch: 20/8/2190 · ngày Bính Thìn, tháng Ất Dậu
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai20T09Ngày bình thườngÂm 21/8/2190 · Đinh Tỵ
Ngày bình thường
Âm 21/8/2190 · Đinh Tỵ
Âm lịch: 21/8/2190 · ngày Đinh Tỵ, tháng Ất Dậu
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba21T09Ngày bình thườngÂm 22/8/2190 · Mậu Ngọ
Ngày bình thường
Âm 22/8/2190 · Mậu Ngọ
Âm lịch: 22/8/2190 · ngày Mậu Ngọ, tháng Ất Dậu
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Tư22T09Ngày bình thườngÂm 23/8/2190 · Kỷ MùiNên Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 23/8/2190 · Kỷ Mùi
Nên Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 23/8/2190 · ngày Kỷ Mùi, tháng Ất Dậu
Nên: Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm23T09Ngày bình thườngÂm 24/8/2190 · Canh ThânNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 24/8/2190 · Canh Thân
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 24/8/2190 · ngày Canh Thân, tháng Ất Dậu
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Sáu24T09Ngày bình thườngÂm 25/8/2190 · Tân DậuNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 25/8/2190 · Tân Dậu
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 25/8/2190 · ngày Tân Dậu, tháng Ất Dậu
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Bảy25T09Ngày kém thuậnÂm 26/8/2190 · Nhâm Tuất
Ngày kém thuận
Âm 26/8/2190 · Nhâm Tuất
Âm lịch: 26/8/2190 · ngày Nhâm Tuất, tháng Ất Dậu
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật26T09Ngày kém thuậnÂm 27/8/2190 · Quý HợiNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày kém thuận
Âm 27/8/2190 · Quý Hợi
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 27/8/2190 · ngày Quý Hợi, tháng Ất Dậu
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai27T09Ngày bình thườngÂm 28/8/2190 · Giáp Tý
Ngày bình thường
Âm 28/8/2190 · Giáp Tý
Âm lịch: 28/8/2190 · ngày Giáp Tý, tháng Ất Dậu
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Ba28T09Ngày bình thườngÂm 29/8/2190 · Ất SửuNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 29/8/2190 · Ất Sửu
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 29/8/2190 · ngày Ất Sửu, tháng Ất Dậu
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư29T09Ngày bình thườngÂm 1/9/2190 · Bính Dần
Ngày bình thường
Âm 1/9/2190 · Bính Dần
Âm lịch: 1/9/2190 · ngày Bính Dần, tháng Bính Tuất
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Năm30T09Ngày nên tránhÂm 2/9/2190 · Đinh Mão
Ngày nên tránh
Âm 2/9/2190 · Đinh Mão
Âm lịch: 2/9/2190 · ngày Đinh Mão, tháng Bính Tuất
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
