Xem ngày tốt xấu tháng 9 năm 2195
Xem ngày tốt xấu trong năm 2195 - Hiển thị ngày tốt và xấu trong tháng, giúp bạn có được lựa chọn chính xác nhất về ngày tốt cho mình.
Chi tiết những ngày tốt xấu nói chung trong tháng 9 năm 2195
Tháng 9/2195 có 0 ngày tốt, 10 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Xem riêng theo việc:Động thổĐổ trần, lợp máiXây dựng, sửa nhàCưới hỏiKhai trương, cầu tài lộcXuất hành đi xaAn táng, mai tángTế lễ, chữa bệnhKiện tụng, tranh chấpNhập trạch, chuyển nhà
Thứ Ba01T09Ngày bình thườngÂm 27/7/2195 · Giáp TýNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 27/7/2195 · Giáp Tý
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 27/7/2195 · ngày Giáp Tý, tháng Giáp Thân
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Tư02T09Ngày bình thườngÂm 28/7/2195 · Ất SửuNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 28/7/2195 · Ất Sửu
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 28/7/2195 · ngày Ất Sửu, tháng Giáp Thân
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Đi xa
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm03T09Ngày nên tránhÂm 29/7/2195 · Bính Dần
Ngày nên tránh
Âm 29/7/2195 · Bính Dần
Âm lịch: 29/7/2195 · ngày Bính Dần, tháng Giáp Thân
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Sáu04T09Ngày bình thườngÂm 1/8/2195 · Đinh MãoNên Khởi công, đào móng · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 1/8/2195 · Đinh Mão
Nên Khởi công, đào móng · Đi xa
Âm lịch: 1/8/2195 · ngày Đinh Mão, tháng Ất Dậu
Nên: Khởi công, đào móng · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh
Tránh: Khai trương, làm ăn · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Bảy05T09Ngày bình thườngÂm 2/8/2195 · Mậu ThìnNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 2/8/2195 · Mậu Thìn
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 2/8/2195 · ngày Mậu Thìn, tháng Ất Dậu
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Tránh: Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật06T09Ngày kém thuậnÂm 3/8/2195 · Kỷ TỵNên Khai trương, làm ăn
Ngày kém thuận
Âm 3/8/2195 · Kỷ Tỵ
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 3/8/2195 · ngày Kỷ Tỵ, tháng Ất Dậu
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai07T09Ngày bình thườngÂm 4/8/2195 · Canh Ngọ
Ngày bình thường
Âm 4/8/2195 · Canh Ngọ
Âm lịch: 4/8/2195 · ngày Canh Ngọ, tháng Ất Dậu
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Ba08T09Ngày bình thườngÂm 5/8/2195 · Tân MùiNên Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 5/8/2195 · Tân Mùi
Nên Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 5/8/2195 · ngày Tân Mùi, tháng Ất Dậu
Nên: Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư09T09Ngày bình thườngÂm 6/8/2195 · Nhâm ThânNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 6/8/2195 · Nhâm Thân
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 6/8/2195 · ngày Nhâm Thân, tháng Ất Dậu
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Năm10T09Ngày bình thườngÂm 7/8/2195 · Quý DậuNên Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 7/8/2195 · Quý Dậu
Nên Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 7/8/2195 · ngày Quý Dậu, tháng Ất Dậu
Nên: Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Sáu11T09Ngày kém thuậnÂm 8/8/2195 · Giáp TuấtNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày kém thuận
Âm 8/8/2195 · Giáp Tuất
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 8/8/2195 · ngày Giáp Tuất, tháng Ất Dậu
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy12T09Ngày bình thườngÂm 9/8/2195 · Ất HợiNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 9/8/2195 · Ất Hợi
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 9/8/2195 · ngày Ất Hợi, tháng Ất Dậu
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật13T09Ngày bình thườngÂm 10/8/2195 · Bính Tý
Ngày bình thường
Âm 10/8/2195 · Bính Tý
Âm lịch: 10/8/2195 · ngày Bính Tý, tháng Ất Dậu
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Hai14T09Ngày bình thườngÂm 11/8/2195 · Đinh SửuNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 11/8/2195 · Đinh Sửu
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 11/8/2195 · ngày Đinh Sửu, tháng Ất Dậu
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Đổ mái, lợp mái · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba15T09Ngày bình thườngÂm 12/8/2195 · Mậu Dần
Ngày bình thường
Âm 12/8/2195 · Mậu Dần
Âm lịch: 12/8/2195 · ngày Mậu Dần, tháng Ất Dậu
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Tư16T09Ngày nên tránhÂm 13/8/2195 · Kỷ Mão
Ngày nên tránh
Âm 13/8/2195 · Kỷ Mão
Âm lịch: 13/8/2195 · ngày Kỷ Mão, tháng Ất Dậu
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm17T09Ngày kém thuậnÂm 14/8/2195 · Canh Thìn
Ngày kém thuận
Âm 14/8/2195 · Canh Thìn
Âm lịch: 14/8/2195 · ngày Canh Thìn, tháng Ất Dậu
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu18T09Ngày bình thườngÂm 15/8/2195 · Tân Tỵ
Ngày bình thường
Âm 15/8/2195 · Tân Tỵ
Âm lịch: 15/8/2195 · ngày Tân Tỵ, tháng Ất Dậu
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy19T09Ngày bình thườngÂm 16/8/2195 · Nhâm Ngọ
Ngày bình thường
Âm 16/8/2195 · Nhâm Ngọ
Âm lịch: 16/8/2195 · ngày Nhâm Ngọ, tháng Ất Dậu
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Chủ Nhật20T09Ngày bình thườngÂm 17/8/2195 · Quý MùiNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 17/8/2195 · Quý Mùi
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 17/8/2195 · ngày Quý Mùi, tháng Ất Dậu
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai21T09Ngày bình thườngÂm 18/8/2195 · Giáp ThânNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 18/8/2195 · Giáp Thân
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 18/8/2195 · ngày Giáp Thân, tháng Ất Dậu
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Ba22T09Ngày bình thườngÂm 19/8/2195 · Ất DậuNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 19/8/2195 · Ất Dậu
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 19/8/2195 · ngày Ất Dậu, tháng Ất Dậu
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Tư23T09Ngày kém thuậnÂm 20/8/2195 · Bính Tuất
Ngày kém thuận
Âm 20/8/2195 · Bính Tuất
Âm lịch: 20/8/2195 · ngày Bính Tuất, tháng Ất Dậu
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm24T09Ngày bình thườngÂm 21/8/2195 · Đinh HợiNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 21/8/2195 · Đinh Hợi
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 21/8/2195 · ngày Đinh Hợi, tháng Ất Dậu
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu25T09Ngày kém thuậnÂm 22/8/2195 · Mậu Tý
Ngày kém thuận
Âm 22/8/2195 · Mậu Tý
Âm lịch: 22/8/2195 · ngày Mậu Tý, tháng Ất Dậu
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Bảy26T09Ngày bình thườngÂm 23/8/2195 · Kỷ SửuNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 23/8/2195 · Kỷ Sửu
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 23/8/2195 · ngày Kỷ Sửu, tháng Ất Dậu
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Đổ mái, lợp mái · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật27T09Ngày bình thườngÂm 24/8/2195 · Canh DầnNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 24/8/2195 · Canh Dần
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 24/8/2195 · ngày Canh Dần, tháng Ất Dậu
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Hai28T09Ngày nên tránhÂm 25/8/2195 · Tân Mão
Ngày nên tránh
Âm 25/8/2195 · Tân Mão
Âm lịch: 25/8/2195 · ngày Tân Mão, tháng Ất Dậu
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Ba29T09Ngày kém thuậnÂm 26/8/2195 · Nhâm Thìn
Ngày kém thuận
Âm 26/8/2195 · Nhâm Thìn
Âm lịch: 26/8/2195 · ngày Nhâm Thìn, tháng Ất Dậu
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư30T09Ngày kém thuậnÂm 27/8/2195 · Quý Tỵ
Ngày kém thuận
Âm 27/8/2195 · Quý Tỵ
Âm lịch: 27/8/2195 · ngày Quý Tỵ, tháng Ất Dậu
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
