Xem ngày tốt xấu tháng 9 năm 2199
Xem ngày tốt xấu trong năm 2199 - Hiển thị ngày tốt và xấu trong tháng, giúp bạn có được lựa chọn chính xác nhất về ngày tốt cho mình.
Chi tiết những ngày tốt xấu nói chung trong tháng 9 năm 2199
Tháng 9/2199 có 1 ngày tốt, 10 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Xem riêng theo việc:Động thổĐổ trần, lợp máiXây dựng, sửa nhàCưới hỏiKhai trương, cầu tài lộcXuất hành đi xaAn táng, mai tángTế lễ, chữa bệnhKiện tụng, tranh chấpNhập trạch, chuyển nhà
Chủ Nhật01T09Ngày kém thuậnÂm 11/7/2199 · Ất Dậu
Ngày kém thuận
Âm 11/7/2199 · Ất Dậu
Âm lịch: 11/7/2199 · ngày Ất Dậu, tháng Nhâm Thân
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Hai02T09Ngày bình thườngÂm 12/7/2199 · Bính Tuất
Ngày bình thường
Âm 12/7/2199 · Bính Tuất
Âm lịch: 12/7/2199 · ngày Bính Tuất, tháng Nhâm Thân
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba03T09Ngày kém thuậnÂm 13/7/2199 · Đinh HợiNên Đi xa
Ngày kém thuận
Âm 13/7/2199 · Đinh Hợi
Nên Đi xa
Âm lịch: 13/7/2199 · ngày Đinh Hợi, tháng Nhâm Thân
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư04T09Ngày tốtÂm 14/7/2199 · Mậu TýNên Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Ngày tốt
Âm 14/7/2199 · Mậu Tý
Nên Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Âm lịch: 14/7/2199 · ngày Mậu Tý, tháng Nhâm Thân
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm05T09Ngày bình thườngÂm 15/7/2199 · Kỷ Sửu
Ngày bình thường
Âm 15/7/2199 · Kỷ Sửu
Âm lịch: 15/7/2199 · ngày Kỷ Sửu, tháng Nhâm Thân
Tránh: Đi xa
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu06T09Ngày kém thuậnÂm 16/7/2199 · Canh Dần
Ngày kém thuận
Âm 16/7/2199 · Canh Dần
Âm lịch: 16/7/2199 · ngày Canh Dần, tháng Nhâm Thân
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Bảy07T09Ngày nên tránhÂm 17/7/2199 · Tân Mão
Ngày nên tránh
Âm 17/7/2199 · Tân Mão
Âm lịch: 17/7/2199 · ngày Tân Mão, tháng Nhâm Thân
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Chủ Nhật08T09Ngày kém thuậnÂm 18/7/2199 · Nhâm Thìn
Ngày kém thuận
Âm 18/7/2199 · Nhâm Thìn
Âm lịch: 18/7/2199 · ngày Nhâm Thìn, tháng Nhâm Thân
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai09T09Ngày bình thườngÂm 19/7/2199 · Quý Tỵ
Ngày bình thường
Âm 19/7/2199 · Quý Tỵ
Âm lịch: 19/7/2199 · ngày Quý Tỵ, tháng Nhâm Thân
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba10T09Ngày bình thườngÂm 20/7/2199 · Giáp Ngọ
Ngày bình thường
Âm 20/7/2199 · Giáp Ngọ
Âm lịch: 20/7/2199 · ngày Giáp Ngọ, tháng Nhâm Thân
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Tư11T09Ngày bình thườngÂm 21/7/2199 · Ất MùiNên Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 21/7/2199 · Ất Mùi
Nên Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 21/7/2199 · ngày Ất Mùi, tháng Nhâm Thân
Nên: Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm12T09Ngày kém thuậnÂm 22/7/2199 · Bính ThânNên Đi xa
Ngày kém thuận
Âm 22/7/2199 · Bính Thân
Nên Đi xa
Âm lịch: 22/7/2199 · ngày Bính Thân, tháng Nhâm Thân
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Sáu13T09Ngày kém thuậnÂm 23/7/2199 · Đinh DậuNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày kém thuận
Âm 23/7/2199 · Đinh Dậu
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 23/7/2199 · ngày Đinh Dậu, tháng Nhâm Thân
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Bảy14T09Ngày bình thườngÂm 24/7/2199 · Mậu TuấtNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 24/7/2199 · Mậu Tuất
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 24/7/2199 · ngày Mậu Tuất, tháng Nhâm Thân
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật15T09Ngày bình thườngÂm 25/7/2199 · Kỷ HợiNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 25/7/2199 · Kỷ Hợi
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 25/7/2199 · ngày Kỷ Hợi, tháng Nhâm Thân
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai16T09Ngày bình thườngÂm 26/7/2199 · Canh Tý
Ngày bình thường
Âm 26/7/2199 · Canh Tý
Âm lịch: 26/7/2199 · ngày Canh Tý, tháng Nhâm Thân
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Ba17T09Ngày bình thườngÂm 27/7/2199 · Tân SửuNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 27/7/2199 · Tân Sửu
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 27/7/2199 · ngày Tân Sửu, tháng Nhâm Thân
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư18T09Ngày bình thườngÂm 28/7/2199 · Nhâm Dần
Ngày bình thường
Âm 28/7/2199 · Nhâm Dần
Âm lịch: 28/7/2199 · ngày Nhâm Dần, tháng Nhâm Thân
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Năm19T09Ngày nên tránhÂm 29/7/2199 · Quý Mão
Ngày nên tránh
Âm 29/7/2199 · Quý Mão
Âm lịch: 29/7/2199 · ngày Quý Mão, tháng Nhâm Thân
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Sáu20T09Ngày kém thuậnÂm 1/8/2199 · Giáp Thìn
Ngày kém thuận
Âm 1/8/2199 · Giáp Thìn
Âm lịch: 1/8/2199 · ngày Giáp Thìn, tháng Quý Dậu
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy21T09Ngày bình thườngÂm 2/8/2199 · Ất Tỵ
Ngày bình thường
Âm 2/8/2199 · Ất Tỵ
Âm lịch: 2/8/2199 · ngày Ất Tỵ, tháng Quý Dậu
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật22T09Ngày bình thườngÂm 3/8/2199 · Bính Ngọ
Ngày bình thường
Âm 3/8/2199 · Bính Ngọ
Âm lịch: 3/8/2199 · ngày Bính Ngọ, tháng Quý Dậu
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Hai23T09Ngày bình thườngÂm 4/8/2199 · Đinh MùiNên Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 4/8/2199 · Đinh Mùi
Nên Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 4/8/2199 · ngày Đinh Mùi, tháng Quý Dậu
Nên: Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba24T09Ngày bình thườngÂm 5/8/2199 · Mậu ThânNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 5/8/2199 · Mậu Thân
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 5/8/2199 · ngày Mậu Thân, tháng Quý Dậu
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Tư25T09Ngày bình thườngÂm 6/8/2199 · Kỷ DậuNên Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 6/8/2199 · Kỷ Dậu
Nên Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 6/8/2199 · ngày Kỷ Dậu, tháng Quý Dậu
Nên: Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm26T09Ngày kém thuậnÂm 7/8/2199 · Canh TuấtNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày kém thuận
Âm 7/8/2199 · Canh Tuất
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 7/8/2199 · ngày Canh Tuất, tháng Quý Dậu
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu27T09Ngày bình thườngÂm 8/8/2199 · Tân HợiNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 8/8/2199 · Tân Hợi
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 8/8/2199 · ngày Tân Hợi, tháng Quý Dậu
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy28T09Ngày bình thườngÂm 9/8/2199 · Nhâm Tý
Ngày bình thường
Âm 9/8/2199 · Nhâm Tý
Âm lịch: 9/8/2199 · ngày Nhâm Tý, tháng Quý Dậu
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Chủ Nhật29T09Ngày bình thườngÂm 10/8/2199 · Quý SửuNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 10/8/2199 · Quý Sửu
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 10/8/2199 · ngày Quý Sửu, tháng Quý Dậu
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai30T09Ngày bình thườngÂm 11/8/2199 · Giáp DầnNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 11/8/2199 · Giáp Dần
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 11/8/2199 · ngày Giáp Dần, tháng Quý Dậu
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
