Ngày tốt để khai trương, cầu tài lộc tháng 9 năm 2199
Những ngày trong tháng 9/2199 được tính là hợp để khai trương, cầu tài lộc. Ngày kém thuận đã được bỏ qua.
Ngày hợp để khai trương, cầu tài lộc trong tháng 9 năm 2199
Tháng 9/2199 có 1 ngày tốt, 10 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Thứ Tư04T09Ngày tốtÂm 14/7/2199 · Mậu TýNên Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Ngày tốt
Âm 14/7/2199 · Mậu Tý
Nên Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Âm lịch: 14/7/2199 · ngày Mậu Tý, tháng Nhâm Thân
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Tư11T09Ngày bình thườngÂm 21/7/2199 · Ất MùiNên Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 21/7/2199 · Ất Mùi
Nên Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 21/7/2199 · ngày Ất Mùi, tháng Nhâm Thân
Nên: Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy14T09Ngày bình thườngÂm 24/7/2199 · Mậu TuấtNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 24/7/2199 · Mậu Tuất
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 24/7/2199 · ngày Mậu Tuất, tháng Nhâm Thân
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật15T09Ngày bình thườngÂm 25/7/2199 · Kỷ HợiNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 25/7/2199 · Kỷ Hợi
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 25/7/2199 · ngày Kỷ Hợi, tháng Nhâm Thân
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba17T09Ngày bình thườngÂm 27/7/2199 · Tân SửuNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 27/7/2199 · Tân Sửu
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 27/7/2199 · ngày Tân Sửu, tháng Nhâm Thân
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai23T09Ngày bình thườngÂm 4/8/2199 · Đinh MùiNên Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 4/8/2199 · Đinh Mùi
Nên Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 4/8/2199 · ngày Đinh Mùi, tháng Quý Dậu
Nên: Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba24T09Ngày bình thườngÂm 5/8/2199 · Mậu ThânNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 5/8/2199 · Mậu Thân
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 5/8/2199 · ngày Mậu Thân, tháng Quý Dậu
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Tư25T09Ngày bình thườngÂm 6/8/2199 · Kỷ DậuNên Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 6/8/2199 · Kỷ Dậu
Nên Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 6/8/2199 · ngày Kỷ Dậu, tháng Quý Dậu
Nên: Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Sáu27T09Ngày bình thườngÂm 8/8/2199 · Tân HợiNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 8/8/2199 · Tân Hợi
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 8/8/2199 · ngày Tân Hợi, tháng Quý Dậu
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật29T09Ngày bình thườngÂm 10/8/2199 · Quý SửuNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 10/8/2199 · Quý Sửu
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 10/8/2199 · ngày Quý Sửu, tháng Quý Dậu
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai30T09Ngày bình thườngÂm 11/8/2199 · Giáp DầnNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 11/8/2199 · Giáp Dần
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 11/8/2199 · ngày Giáp Dần, tháng Quý Dậu
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
