Xem ngày tốt xấu tháng 9 năm 2198
Xem ngày tốt xấu trong năm 2198 - Hiển thị ngày tốt và xấu trong tháng, giúp bạn có được lựa chọn chính xác nhất về ngày tốt cho mình.
Chi tiết những ngày tốt xấu nói chung trong tháng 9 năm 2198
Tháng 9/2198 có 2 ngày tốt, 9 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Xem riêng theo việc:Động thổĐổ trần, lợp máiXây dựng, sửa nhàCưới hỏiKhai trương, cầu tài lộcXuất hành đi xaAn táng, mai tángTế lễ, chữa bệnhKiện tụng, tranh chấpNhập trạch, chuyển nhà
Thứ Bảy01T09Ngày bình thườngÂm 1/8/2198 · Canh ThìnNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 1/8/2198 · Canh Thìn
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 1/8/2198 · ngày Canh Thìn, tháng Tân Dậu
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật02T09Ngày bình thườngÂm 2/8/2198 · Tân TỵNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 2/8/2198 · Tân Tỵ
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 2/8/2198 · ngày Tân Tỵ, tháng Tân Dậu
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai03T09Ngày bình thườngÂm 3/8/2198 · Nhâm NgọNên Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh
Ngày bình thường
Âm 3/8/2198 · Nhâm Ngọ
Nên Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh
Âm lịch: 3/8/2198 · ngày Nhâm Ngọ, tháng Tân Dậu
Nên: Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Ba04T09Ngày bình thườngÂm 4/8/2198 · Quý MùiNên Xây, sửa nhà
Ngày bình thường
Âm 4/8/2198 · Quý Mùi
Nên Xây, sửa nhà
Âm lịch: 4/8/2198 · ngày Quý Mùi, tháng Tân Dậu
Nên: Xây, sửa nhà
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư05T09Ngày kém thuậnÂm 5/8/2198 · Giáp Thân
Ngày kém thuận
Âm 5/8/2198 · Giáp Thân
Âm lịch: 5/8/2198 · ngày Giáp Thân, tháng Tân Dậu
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Năm06T09Ngày bình thườngÂm 6/8/2198 · Ất Dậu
Ngày bình thường
Âm 6/8/2198 · Ất Dậu
Âm lịch: 6/8/2198 · ngày Ất Dậu, tháng Tân Dậu
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Sáu07T09Ngày kém thuậnÂm 7/8/2198 · Bính Tuất
Ngày kém thuận
Âm 7/8/2198 · Bính Tuất
Âm lịch: 7/8/2198 · ngày Bính Tuất, tháng Tân Dậu
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy08T09Ngày bình thườngÂm 8/8/2198 · Đinh HợiNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 8/8/2198 · Đinh Hợi
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 8/8/2198 · ngày Đinh Hợi, tháng Tân Dậu
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật09T09Ngày bình thườngÂm 9/8/2198 · Mậu Tý
Ngày bình thường
Âm 9/8/2198 · Mậu Tý
Âm lịch: 9/8/2198 · ngày Mậu Tý, tháng Tân Dậu
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Hai10T09Ngày bình thườngÂm 10/8/2198 · Kỷ SửuNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 10/8/2198 · Kỷ Sửu
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 10/8/2198 · ngày Kỷ Sửu, tháng Tân Dậu
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Đổ mái, lợp mái · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba11T09Ngày tốtÂm 11/8/2198 · Canh DầnNên Khai trương, làm ăn
Ngày tốt
Âm 11/8/2198 · Canh Dần
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 11/8/2198 · ngày Canh Dần, tháng Tân Dậu
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Tư12T09Ngày nên tránhÂm 12/8/2198 · Tân Mão
Ngày nên tránh
Âm 12/8/2198 · Tân Mão
Âm lịch: 12/8/2198 · ngày Tân Mão, tháng Tân Dậu
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm13T09Ngày kém thuậnÂm 13/8/2198 · Nhâm Thìn
Ngày kém thuận
Âm 13/8/2198 · Nhâm Thìn
Âm lịch: 13/8/2198 · ngày Nhâm Thìn, tháng Tân Dậu
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu14T09Ngày bình thườngÂm 14/8/2198 · Quý Tỵ
Ngày bình thường
Âm 14/8/2198 · Quý Tỵ
Âm lịch: 14/8/2198 · ngày Quý Tỵ, tháng Tân Dậu
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy15T09Ngày tốtÂm 15/8/2198 · Giáp Ngọ
Ngày tốt
Âm 15/8/2198 · Giáp Ngọ
Âm lịch: 15/8/2198 · ngày Giáp Ngọ, tháng Tân Dậu
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Chủ Nhật16T09Ngày bình thườngÂm 16/8/2198 · Ất MùiNên Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 16/8/2198 · Ất Mùi
Nên Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 16/8/2198 · ngày Ất Mùi, tháng Tân Dậu
Nên: Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai17T09Ngày bình thườngÂm 17/8/2198 · Bính ThânNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 17/8/2198 · Bính Thân
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 17/8/2198 · ngày Bính Thân, tháng Tân Dậu
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Ba18T09Ngày kém thuậnÂm 18/8/2198 · Đinh DậuNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày kém thuận
Âm 18/8/2198 · Đinh Dậu
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 18/8/2198 · ngày Đinh Dậu, tháng Tân Dậu
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Tư19T09Ngày kém thuậnÂm 19/8/2198 · Mậu Tuất
Ngày kém thuận
Âm 19/8/2198 · Mậu Tuất
Âm lịch: 19/8/2198 · ngày Mậu Tuất, tháng Tân Dậu
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm20T09Ngày bình thườngÂm 20/8/2198 · Kỷ HợiNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 20/8/2198 · Kỷ Hợi
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 20/8/2198 · ngày Kỷ Hợi, tháng Tân Dậu
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu21T09Ngày bình thườngÂm 21/8/2198 · Canh Tý
Ngày bình thường
Âm 21/8/2198 · Canh Tý
Âm lịch: 21/8/2198 · ngày Canh Tý, tháng Tân Dậu
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Bảy22T09Ngày kém thuậnÂm 22/8/2198 · Tân SửuNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày kém thuận
Âm 22/8/2198 · Tân Sửu
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 22/8/2198 · ngày Tân Sửu, tháng Tân Dậu
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật23T09Ngày bình thườngÂm 23/8/2198 · Nhâm Dần
Ngày bình thường
Âm 23/8/2198 · Nhâm Dần
Âm lịch: 23/8/2198 · ngày Nhâm Dần, tháng Tân Dậu
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Hai24T09Ngày kém thuậnÂm 24/8/2198 · Quý Mão
Ngày kém thuận
Âm 24/8/2198 · Quý Mão
Âm lịch: 24/8/2198 · ngày Quý Mão, tháng Tân Dậu
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Ba25T09Ngày kém thuậnÂm 25/8/2198 · Giáp Thìn
Ngày kém thuận
Âm 25/8/2198 · Giáp Thìn
Âm lịch: 25/8/2198 · ngày Giáp Thìn, tháng Tân Dậu
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư26T09Ngày bình thườngÂm 26/8/2198 · Ất Tỵ
Ngày bình thường
Âm 26/8/2198 · Ất Tỵ
Âm lịch: 26/8/2198 · ngày Ất Tỵ, tháng Tân Dậu
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm27T09Ngày bình thườngÂm 27/8/2198 · Bính Ngọ
Ngày bình thường
Âm 27/8/2198 · Bính Ngọ
Âm lịch: 27/8/2198 · ngày Bính Ngọ, tháng Tân Dậu
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Sáu28T09Ngày bình thườngÂm 28/8/2198 · Đinh MùiNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 28/8/2198 · Đinh Mùi
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 28/8/2198 · ngày Đinh Mùi, tháng Tân Dậu
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy29T09Ngày bình thườngÂm 29/8/2198 · Mậu ThânNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 29/8/2198 · Mậu Thân
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 29/8/2198 · ngày Mậu Thân, tháng Tân Dậu
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Chủ Nhật30T09Ngày bình thườngÂm 30/8/2198 · Kỷ DậuNên Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 30/8/2198 · Kỷ Dậu
Nên Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 30/8/2198 · ngày Kỷ Dậu, tháng Tân Dậu
Nên: Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
