Xem ngày tốt xấu tháng 2 năm 2198
Xem ngày tốt xấu trong năm 2198 - Hiển thị ngày tốt và xấu trong tháng, giúp bạn có được lựa chọn chính xác nhất về ngày tốt cho mình.
Chi tiết những ngày tốt xấu nói chung trong tháng 2 năm 2198
Tháng 2/2198 có 0 ngày tốt, 10 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Xem riêng theo việc:Động thổĐổ trần, lợp máiXây dựng, sửa nhàCưới hỏiKhai trương, cầu tài lộcXuất hành đi xaAn táng, mai tángTế lễ, chữa bệnhKiện tụng, tranh chấpNhập trạch, chuyển nhà
Thứ Năm01T02Ngày bình thườngÂm 26/12/2197 · Mậu ThânNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 26/12/2197 · Mậu Thân
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 26/12/2197 · ngày Mậu Thân, tháng Quý Sửu
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Sáu02T02Ngày kém thuậnÂm 27/12/2197 · Kỷ DậuNên Khai trương, làm ăn
Ngày kém thuận
Âm 27/12/2197 · Kỷ Dậu
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 27/12/2197 · ngày Kỷ Dậu, tháng Quý Sửu
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Bảy03T02Ngày bình thườngÂm 28/12/2197 · Canh TuấtNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 28/12/2197 · Canh Tuất
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 28/12/2197 · ngày Canh Tuất, tháng Quý Sửu
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Tránh: Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật04T02Ngày bình thườngÂm 29/12/2197 · Tân HợiNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 29/12/2197 · Tân Hợi
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 29/12/2197 · ngày Tân Hợi, tháng Quý Sửu
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai05T02Ngày bình thườngÂm 30/12/2197 · Nhâm TýNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 30/12/2197 · Nhâm Tý
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 30/12/2197 · ngày Nhâm Tý, tháng Quý Sửu
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Ba06T02Ngày bình thườngÂm 1/1/2198 · Quý Sửu
Ngày bình thường
Âm 1/1/2198 · Quý Sửu
Âm lịch: 1/1/2198 · ngày Quý Sửu, tháng Giáp Dần
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư07T02Ngày bình thườngÂm 2/1/2198 · Giáp Dần
Ngày bình thường
Âm 2/1/2198 · Giáp Dần
Âm lịch: 2/1/2198 · ngày Giáp Dần, tháng Giáp Dần
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Năm08T02Ngày kém thuậnÂm 3/1/2198 · Ất Mão
Ngày kém thuận
Âm 3/1/2198 · Ất Mão
Âm lịch: 3/1/2198 · ngày Ất Mão, tháng Giáp Dần
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Sáu09T02Ngày bình thườngÂm 4/1/2198 · Bính Thìn
Ngày bình thường
Âm 4/1/2198 · Bính Thìn
Âm lịch: 4/1/2198 · ngày Bính Thìn, tháng Giáp Dần
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy10T02Ngày kém thuậnÂm 5/1/2198 · Đinh Tỵ
Ngày kém thuận
Âm 5/1/2198 · Đinh Tỵ
Âm lịch: 5/1/2198 · ngày Đinh Tỵ, tháng Giáp Dần
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật11T02Ngày bình thườngÂm 6/1/2198 · Mậu NgọNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 6/1/2198 · Mậu Ngọ
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 6/1/2198 · ngày Mậu Ngọ, tháng Giáp Dần
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Tránh: Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Hai12T02Ngày bình thườngÂm 7/1/2198 · Kỷ MùiNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 7/1/2198 · Kỷ Mùi
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 7/1/2198 · ngày Kỷ Mùi, tháng Giáp Dần
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba13T02Ngày kém thuậnÂm 8/1/2198 · Canh Thân
Ngày kém thuận
Âm 8/1/2198 · Canh Thân
Âm lịch: 8/1/2198 · ngày Canh Thân, tháng Giáp Dần
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Tư14T02Ngày bình thườngÂm 9/1/2198 · Tân DậuNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 9/1/2198 · Tân Dậu
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 9/1/2198 · ngày Tân Dậu, tháng Giáp Dần
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm15T02Ngày bình thườngÂm 10/1/2198 · Nhâm TuấtNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 10/1/2198 · Nhâm Tuất
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 10/1/2198 · ngày Nhâm Tuất, tháng Giáp Dần
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Tránh: Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu16T02Ngày bình thườngÂm 11/1/2198 · Quý HợiNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 11/1/2198 · Quý Hợi
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 11/1/2198 · ngày Quý Hợi, tháng Giáp Dần
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy17T02Ngày bình thườngÂm 12/1/2198 · Giáp TýNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 12/1/2198 · Giáp Tý
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 12/1/2198 · ngày Giáp Tý, tháng Giáp Dần
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Chủ Nhật18T02Ngày kém thuậnÂm 13/1/2198 · Ất Sửu
Ngày kém thuận
Âm 13/1/2198 · Ất Sửu
Âm lịch: 13/1/2198 · ngày Ất Sửu, tháng Giáp Dần
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai19T02Ngày kém thuậnÂm 14/1/2198 · Bính Dần
Ngày kém thuận
Âm 14/1/2198 · Bính Dần
Âm lịch: 14/1/2198 · ngày Bính Dần, tháng Giáp Dần
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Ba20T02Ngày bình thườngÂm 15/1/2198 · Đinh Mão
Ngày bình thường
Âm 15/1/2198 · Đinh Mão
Âm lịch: 15/1/2198 · ngày Đinh Mão, tháng Giáp Dần
Tránh: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Tư21T02Ngày bình thườngÂm 16/1/2198 · Mậu Thìn
Ngày bình thường
Âm 16/1/2198 · Mậu Thìn
Âm lịch: 16/1/2198 · ngày Mậu Thìn, tháng Giáp Dần
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm22T02Ngày kém thuậnÂm 17/1/2198 · Kỷ Tỵ
Ngày kém thuận
Âm 17/1/2198 · Kỷ Tỵ
Âm lịch: 17/1/2198 · ngày Kỷ Tỵ, tháng Giáp Dần
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu23T02Ngày kém thuậnÂm 18/1/2198 · Canh NgọNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày kém thuận
Âm 18/1/2198 · Canh Ngọ
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 18/1/2198 · ngày Canh Ngọ, tháng Giáp Dần
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Tránh: Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Bảy24T02Ngày bình thườngÂm 19/1/2198 · Tân MùiNên Đi xa
Ngày bình thường
Âm 19/1/2198 · Tân Mùi
Nên Đi xa
Âm lịch: 19/1/2198 · ngày Tân Mùi, tháng Giáp Dần
Nên: Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật25T02Ngày kém thuậnÂm 20/1/2198 · Nhâm Thân
Ngày kém thuận
Âm 20/1/2198 · Nhâm Thân
Âm lịch: 20/1/2198 · ngày Nhâm Thân, tháng Giáp Dần
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Hai26T02Ngày kém thuậnÂm 21/1/2198 · Quý DậuNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày kém thuận
Âm 21/1/2198 · Quý Dậu
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 21/1/2198 · ngày Quý Dậu, tháng Giáp Dần
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Ba27T02Ngày bình thườngÂm 22/1/2198 · Giáp TuấtNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 22/1/2198 · Giáp Tuất
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 22/1/2198 · ngày Giáp Tuất, tháng Giáp Dần
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư28T02Ngày bình thườngÂm 23/1/2198 · Ất HợiNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 23/1/2198 · Ất Hợi
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 23/1/2198 · ngày Ất Hợi, tháng Giáp Dần
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
