Xem ngày tốt xấu tháng 6 năm 2198
Xem ngày tốt xấu trong năm 2198 - Hiển thị ngày tốt và xấu trong tháng, giúp bạn có được lựa chọn chính xác nhất về ngày tốt cho mình.
Chi tiết những ngày tốt xấu nói chung trong tháng 6 năm 2198
Tháng 6/2198 có 2 ngày tốt, 11 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Xem riêng theo việc:Động thổĐổ trần, lợp máiXây dựng, sửa nhàCưới hỏiKhai trương, cầu tài lộcXuất hành đi xaAn táng, mai tángTế lễ, chữa bệnhKiện tụng, tranh chấpNhập trạch, chuyển nhà
Thứ Sáu01T06Ngày nên tránhÂm 27/4/2198 · Mậu Thân
Ngày nên tránh
Âm 27/4/2198 · Mậu Thân
Âm lịch: 27/4/2198 · ngày Mậu Thân, tháng Đinh Tỵ
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Bảy02T06Ngày bình thườngÂm 28/4/2198 · Kỷ DậuNên Khởi công, đào móng
Ngày bình thường
Âm 28/4/2198 · Kỷ Dậu
Nên Khởi công, đào móng
Âm lịch: 28/4/2198 · ngày Kỷ Dậu, tháng Đinh Tỵ
Nên: Khởi công, đào móng
Tránh: Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Chủ Nhật03T06Ngày bình thườngÂm 29/4/2198 · Canh TuấtNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 29/4/2198 · Canh Tuất
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 29/4/2198 · ngày Canh Tuất, tháng Đinh Tỵ
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai04T06Ngày kém thuậnÂm 30/4/2198 · Tân Hợi
Ngày kém thuận
Âm 30/4/2198 · Tân Hợi
Âm lịch: 30/4/2198 · ngày Tân Hợi, tháng Đinh Tỵ
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba05T06Ngày kém thuậnÂm 1/5/2198 · Nhâm Tý
Ngày kém thuận
Âm 1/5/2198 · Nhâm Tý
Âm lịch: 1/5/2198 · ngày Nhâm Tý, tháng Mậu Ngọ
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Tư06T06Ngày kém thuậnÂm 2/5/2198 · Quý SửuNên Cúng bái, chữa bệnh
Ngày kém thuận
Âm 2/5/2198 · Quý Sửu
Nên Cúng bái, chữa bệnh
Âm lịch: 2/5/2198 · ngày Quý Sửu, tháng Mậu Ngọ
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Cúng bái, chữa bệnh
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm07T06Ngày bình thườngÂm 3/5/2198 · Giáp DầnNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 3/5/2198 · Giáp Dần
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 3/5/2198 · ngày Giáp Dần, tháng Mậu Ngọ
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Sáu08T06Ngày bình thườngÂm 4/5/2198 · Ất Mão
Ngày bình thường
Âm 4/5/2198 · Ất Mão
Âm lịch: 4/5/2198 · ngày Ất Mão, tháng Mậu Ngọ
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Bảy09T06Ngày bình thườngÂm 5/5/2198 · Bính ThìnNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 5/5/2198 · Bính Thìn
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 5/5/2198 · ngày Bính Thìn, tháng Mậu Ngọ
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Cưới hỏi
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật10T06Ngày bình thườngÂm 6/5/2198 · Đinh TỵNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 6/5/2198 · Đinh Tỵ
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 6/5/2198 · ngày Đinh Tỵ, tháng Mậu Ngọ
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai11T06Ngày kém thuậnÂm 7/5/2198 · Mậu NgọNên Khai trương, làm ăn
Ngày kém thuận
Âm 7/5/2198 · Mậu Ngọ
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 7/5/2198 · ngày Mậu Ngọ, tháng Mậu Ngọ
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Ba12T06Ngày bình thườngÂm 8/5/2198 · Kỷ Mùi
Ngày bình thường
Âm 8/5/2198 · Kỷ Mùi
Âm lịch: 8/5/2198 · ngày Kỷ Mùi, tháng Mậu Ngọ
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư13T06Ngày bình thườngÂm 9/5/2198 · Canh ThânNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 9/5/2198 · Canh Thân
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 9/5/2198 · ngày Canh Thân, tháng Mậu Ngọ
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Năm14T06Ngày tốtÂm 10/5/2198 · Tân DậuNên Cưới hỏi
Ngày tốt
Âm 10/5/2198 · Tân Dậu
Nên Cưới hỏi
Âm lịch: 10/5/2198 · ngày Tân Dậu, tháng Mậu Ngọ
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Cưới hỏi
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Sáu15T06Ngày bình thườngÂm 11/5/2198 · Nhâm TuấtNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 11/5/2198 · Nhâm Tuất
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 11/5/2198 · ngày Nhâm Tuất, tháng Mậu Ngọ
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy16T06Ngày kém thuậnÂm 12/5/2198 · Quý Hợi
Ngày kém thuận
Âm 12/5/2198 · Quý Hợi
Âm lịch: 12/5/2198 · ngày Quý Hợi, tháng Mậu Ngọ
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật17T06Ngày nên tránhÂm 13/5/2198 · Giáp Tý
Ngày nên tránh
Âm 13/5/2198 · Giáp Tý
Âm lịch: 13/5/2198 · ngày Giáp Tý, tháng Mậu Ngọ
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Hai18T06Ngày kém thuậnÂm 14/5/2198 · Ất SửuNên Cúng bái, chữa bệnh
Ngày kém thuận
Âm 14/5/2198 · Ất Sửu
Nên Cúng bái, chữa bệnh
Âm lịch: 14/5/2198 · ngày Ất Sửu, tháng Mậu Ngọ
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Cúng bái, chữa bệnh
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba19T06Ngày bình thườngÂm 15/5/2198 · Bính DầnNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 15/5/2198 · Bính Dần
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 15/5/2198 · ngày Bính Dần, tháng Mậu Ngọ
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Tư20T06Ngày bình thườngÂm 16/5/2198 · Đinh Mão
Ngày bình thường
Âm 16/5/2198 · Đinh Mão
Âm lịch: 16/5/2198 · ngày Đinh Mão, tháng Mậu Ngọ
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm21T06Ngày bình thườngÂm 17/5/2198 · Mậu ThìnNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 17/5/2198 · Mậu Thìn
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 17/5/2198 · ngày Mậu Thìn, tháng Mậu Ngọ
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Cưới hỏi
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu22T06Ngày kém thuậnÂm 18/5/2198 · Kỷ Tỵ
Ngày kém thuận
Âm 18/5/2198 · Kỷ Tỵ
Âm lịch: 18/5/2198 · ngày Kỷ Tỵ, tháng Mậu Ngọ
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy23T06Ngày bình thườngÂm 19/5/2198 · Canh NgọNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 19/5/2198 · Canh Ngọ
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 19/5/2198 · ngày Canh Ngọ, tháng Mậu Ngọ
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Chủ Nhật24T06Ngày bình thườngÂm 20/5/2198 · Tân MùiNên Đi xa
Ngày bình thường
Âm 20/5/2198 · Tân Mùi
Nên Đi xa
Âm lịch: 20/5/2198 · ngày Tân Mùi, tháng Mậu Ngọ
Nên: Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai25T06Ngày tốtÂm 21/5/2198 · Nhâm ThânNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày tốt
Âm 21/5/2198 · Nhâm Thân
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 21/5/2198 · ngày Nhâm Thân, tháng Mậu Ngọ
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Ba26T06Ngày bình thườngÂm 22/5/2198 · Quý Dậu
Ngày bình thường
Âm 22/5/2198 · Quý Dậu
Âm lịch: 22/5/2198 · ngày Quý Dậu, tháng Mậu Ngọ
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Tư27T06Ngày bình thườngÂm 23/5/2198 · Giáp TuấtNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 23/5/2198 · Giáp Tuất
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 23/5/2198 · ngày Giáp Tuất, tháng Mậu Ngọ
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm28T06Ngày bình thườngÂm 24/5/2198 · Ất Hợi
Ngày bình thường
Âm 24/5/2198 · Ất Hợi
Âm lịch: 24/5/2198 · ngày Ất Hợi, tháng Mậu Ngọ
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu29T06Ngày kém thuậnÂm 25/5/2198 · Bính Tý
Ngày kém thuận
Âm 25/5/2198 · Bính Tý
Âm lịch: 25/5/2198 · ngày Bính Tý, tháng Mậu Ngọ
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Bảy30T06Ngày kém thuậnÂm 26/5/2198 · Đinh SửuNên Cúng bái, chữa bệnh
Ngày kém thuận
Âm 26/5/2198 · Đinh Sửu
Nên Cúng bái, chữa bệnh
Âm lịch: 26/5/2198 · ngày Đinh Sửu, tháng Mậu Ngọ
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Cúng bái, chữa bệnh
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
