Xem ngày tốt xấu tháng 12 năm 2198
Xem ngày tốt xấu trong năm 2198 - Hiển thị ngày tốt và xấu trong tháng, giúp bạn có được lựa chọn chính xác nhất về ngày tốt cho mình.
Chi tiết những ngày tốt xấu nói chung trong tháng 12 năm 2198
Tháng 12/2198 có 4 ngày tốt, 9 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Xem riêng theo việc:Động thổĐổ trần, lợp máiXây dựng, sửa nhàCưới hỏiKhai trương, cầu tài lộcXuất hành đi xaAn táng, mai tángTế lễ, chữa bệnhKiện tụng, tranh chấpNhập trạch, chuyển nhà
Thứ Bảy01T12Ngày nên tránhÂm 3/11/2198 · Tân Hợi
Ngày nên tránh
Âm 3/11/2198 · Tân Hợi
Âm lịch: 3/11/2198 · ngày Tân Hợi, tháng Giáp Tý
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật02T12Ngày bình thườngÂm 4/11/2198 · Nhâm TýNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 4/11/2198 · Nhâm Tý
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 4/11/2198 · ngày Nhâm Tý, tháng Giáp Tý
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Hai03T12Ngày bình thườngÂm 5/11/2198 · Quý Sửu
Ngày bình thường
Âm 5/11/2198 · Quý Sửu
Âm lịch: 5/11/2198 · ngày Quý Sửu, tháng Giáp Tý
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba04T12Ngày bình thườngÂm 6/11/2198 · Giáp DầnNên Đi xa
Ngày bình thường
Âm 6/11/2198 · Giáp Dần
Nên Đi xa
Âm lịch: 6/11/2198 · ngày Giáp Dần, tháng Giáp Tý
Nên: Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Tư05T12Ngày bình thườngÂm 7/11/2198 · Ất MãoNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 7/11/2198 · Ất Mão
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 7/11/2198 · ngày Ất Mão, tháng Giáp Tý
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm06T12Ngày bình thườngÂm 8/11/2198 · Bính Thìn
Ngày bình thường
Âm 8/11/2198 · Bính Thìn
Âm lịch: 8/11/2198 · ngày Bính Thìn, tháng Giáp Tý
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu07T12Ngày bình thườngÂm 9/11/2198 · Đinh TỵNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 9/11/2198 · Đinh Tỵ
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 9/11/2198 · ngày Đinh Tỵ, tháng Giáp Tý
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy08T12Ngày kém thuậnÂm 10/11/2198 · Mậu NgọNên Cúng bái, chữa bệnh
Ngày kém thuận
Âm 10/11/2198 · Mậu Ngọ
Nên Cúng bái, chữa bệnh
Âm lịch: 10/11/2198 · ngày Mậu Ngọ, tháng Giáp Tý
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Cúng bái, chữa bệnh
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Chủ Nhật09T12Ngày kém thuậnÂm 11/11/2198 · Kỷ Mùi
Ngày kém thuận
Âm 11/11/2198 · Kỷ Mùi
Âm lịch: 11/11/2198 · ngày Kỷ Mùi, tháng Giáp Tý
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai10T12Ngày tốtÂm 12/11/2198 · Canh Thân
Ngày tốt
Âm 12/11/2198 · Canh Thân
Âm lịch: 12/11/2198 · ngày Canh Thân, tháng Giáp Tý
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Ba11T12Ngày kém thuậnÂm 13/11/2198 · Tân DậuNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày kém thuận
Âm 13/11/2198 · Tân Dậu
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 13/11/2198 · ngày Tân Dậu, tháng Giáp Tý
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Tư12T12Ngày bình thườngÂm 14/11/2198 · Nhâm Tuất
Ngày bình thường
Âm 14/11/2198 · Nhâm Tuất
Âm lịch: 14/11/2198 · ngày Nhâm Tuất, tháng Giáp Tý
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm13T12Ngày kém thuậnÂm 15/11/2198 · Quý Hợi
Ngày kém thuận
Âm 15/11/2198 · Quý Hợi
Âm lịch: 15/11/2198 · ngày Quý Hợi, tháng Giáp Tý
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu14T12Ngày bình thườngÂm 16/11/2198 · Giáp TýNên Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng
Ngày bình thường
Âm 16/11/2198 · Giáp Tý
Nên Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng
Âm lịch: 16/11/2198 · ngày Giáp Tý, tháng Giáp Tý
Nên: Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Bảy15T12Ngày bình thườngÂm 17/11/2198 · Ất SửuNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 17/11/2198 · Ất Sửu
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 17/11/2198 · ngày Ất Sửu, tháng Giáp Tý
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật16T12Ngày bình thườngÂm 18/11/2198 · Bính DầnNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 18/11/2198 · Bính Dần
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 18/11/2198 · ngày Bính Dần, tháng Giáp Tý
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Hai17T12Ngày bình thườngÂm 19/11/2198 · Đinh Mão
Ngày bình thường
Âm 19/11/2198 · Đinh Mão
Âm lịch: 19/11/2198 · ngày Đinh Mão, tháng Giáp Tý
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Ba18T12Ngày bình thườngÂm 20/11/2198 · Mậu Thìn
Ngày bình thường
Âm 20/11/2198 · Mậu Thìn
Âm lịch: 20/11/2198 · ngày Mậu Thìn, tháng Giáp Tý
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư19T12Ngày kém thuậnÂm 21/11/2198 · Kỷ Tỵ
Ngày kém thuận
Âm 21/11/2198 · Kỷ Tỵ
Âm lịch: 21/11/2198 · ngày Kỷ Tỵ, tháng Giáp Tý
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm20T12Ngày kém thuậnÂm 22/11/2198 · Canh NgọNên Cúng bái, chữa bệnh
Ngày kém thuận
Âm 22/11/2198 · Canh Ngọ
Nên Cúng bái, chữa bệnh
Âm lịch: 22/11/2198 · ngày Canh Ngọ, tháng Giáp Tý
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Cúng bái, chữa bệnh
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Sáu21T12Ngày nên tránhÂm 23/11/2198 · Tân Mùi
Ngày nên tránh
Âm 23/11/2198 · Tân Mùi
Âm lịch: 23/11/2198 · ngày Tân Mùi, tháng Giáp Tý
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy22T12Ngày tốtÂm 24/11/2198 · Nhâm Thân
Ngày tốt
Âm 24/11/2198 · Nhâm Thân
Âm lịch: 24/11/2198 · ngày Nhâm Thân, tháng Giáp Tý
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Chủ Nhật23T12Ngày bình thườngÂm 25/11/2198 · Quý DậuNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 25/11/2198 · Quý Dậu
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 25/11/2198 · ngày Quý Dậu, tháng Giáp Tý
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Hai24T12Ngày bình thườngÂm 26/11/2198 · Giáp Tuất
Ngày bình thường
Âm 26/11/2198 · Giáp Tuất
Âm lịch: 26/11/2198 · ngày Giáp Tuất, tháng Giáp Tý
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba25T12Ngày kém thuậnÂm 27/11/2198 · Ất Hợi
Ngày kém thuận
Âm 27/11/2198 · Ất Hợi
Âm lịch: 27/11/2198 · ngày Ất Hợi, tháng Giáp Tý
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư26T12Ngày tốtÂm 28/11/2198 · Bính TýNên Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng
Ngày tốt
Âm 28/11/2198 · Bính Tý
Nên Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng
Âm lịch: 28/11/2198 · ngày Bính Tý, tháng Giáp Tý
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm27T12Ngày tốtÂm 29/11/2198 · Đinh SửuNên Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn
Ngày tốt
Âm 29/11/2198 · Đinh Sửu
Nên Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 29/11/2198 · ngày Đinh Sửu, tháng Giáp Tý
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu28T12Ngày bình thườngÂm 1/12/2198 · Mậu DầnNên Khai trương, làm ăn · Giải quyết tranh chấp
Ngày bình thường
Âm 1/12/2198 · Mậu Dần
Nên Khai trương, làm ăn · Giải quyết tranh chấp
Âm lịch: 1/12/2198 · ngày Mậu Dần, tháng Ất Sửu
Nên: Khai trương, làm ăn · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Bảy29T12Ngày bình thườngÂm 2/12/2198 · Kỷ Mão
Ngày bình thường
Âm 2/12/2198 · Kỷ Mão
Âm lịch: 2/12/2198 · ngày Kỷ Mão, tháng Ất Sửu
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Chủ Nhật30T12Ngày bình thườngÂm 3/12/2198 · Canh Thìn
Ngày bình thường
Âm 3/12/2198 · Canh Thìn
Âm lịch: 3/12/2198 · ngày Canh Thìn, tháng Ất Sửu
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai31T12Ngày bình thườngÂm 4/12/2198 · Tân TỵNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 4/12/2198 · Tân Tỵ
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 4/12/2198 · ngày Tân Tỵ, tháng Ất Sửu
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
